PHÒNG GD&ĐT SA PA TRƯỜNG PTDTBT THCS SA PẢ
(Đề gồm 02 trang, 13 câu)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ............................................... Số báo danh.................. Lớp: .........
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm). Học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng: Câu 1 (0,25 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
7 8 5 9 7 9 7 4 6 4
8 7 3 6 9 4 9 4 7 5
Dấu hiệu điều tra là:
A. Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của lớp 7C. B. Điểm kiểm tra môn Văn. C. Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của lớp 7A. D. Số môn thi của lớp 7A. Câu 2 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là đơn thức:
A. 2 – 3xy B. 3xy3 C. x2 – x D. 5 – xy2 Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức đồng dạng với đơn thức 4xy2 là
A. – xy B. 3x2y C. – 4xy2z3 D. –5xy2
Câu 4 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 4x2y là: A. 2 B. – 3 C. 3 D. 4 Câu 5 (0,25 điểm). Nghiệm của đa thức Q(x) = 5x + 10 là: A. x = –2 B. x = 2 C. x = 5 D. x = 10 Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Theo định lý Pitago ta có:
A. BC2 = AB2. AC2 C. BC2 = AB2 – AC2 B. BC = AB – AC D. BC2 = AB2 + AC2 Câu 7 (0,25 điểm). ABC và MNP có AB = MN; AC = MP; BC = NP. Vậy
ABC = MNP theo trường hợp
A. (c.c.c) B. (c.g.c) C. (g.c.g) D. Cạnh góc vuông – cạnh huyền Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABC; biết AB = 4cm; AC = 3 cm. Quan hệ về hai góc đối diện với hai cạnh đó là:
A. B. C. D.
1 2
µ µ C A µ µ B C µ µ B C µ µ B C
DeThi.edu.vn
II. Tự luận (8 điểm). Học sinh làm trên giấy kiểm tra Câu 9 (2 điểm). THỜI GIAN GIẢI TOÁN
Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của một số học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (x) 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 2 3 3 6 4 2 N = 20
a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? b. Hãy cho biết số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
c. Tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng ? Câu 10 (2 điểm). Cho các đa thức: M(x) = 5x + 7 + 4x2 và N(x) = – 4x2 + 7 – 3x.
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến. b. Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x). c. Tìm nghiệm của M(x) + N(x). Câu 11 (1 điểm). Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu gọn: 2x2y và 5xy3. Câu 12 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết cạnh AB = 6cm; cạnh AC = 8cm. Kẻ đường phân giác của góc B giao với cạnh AC tại E. Từ E kẻ đường vuông góc với cạnh huyền BC tại H.
a. So sánh hai góc B và C. b. Tính độ dài BC. c. Chứng minh EA = EH. Câu 13 (0,5 điểm). Chứng minh đa thức P(x) = x2 + 1 vô nghiệm.
************ Hết *********** Ghi chú: - Học sinh không được sử dụng tài liệu. - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2018 – 2019
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D C A D A B II/ TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu ĐÁP ÁN ĐIỂM a) Dấu hiệu điều tra: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của một số học sinh lớp 7A.
0,5
b) Số các giá trị là 20. 0,25 Số các giá trị khác nhau là 6. 0,25 c) = 8 0,25 Số trung bình cộng:
0,5
9 (2,0đ)
= = 7,65
0,25 a. Sắp xếp: M(x) = 4x2 + 5x + 7 0,25 N(x) = –4x2 – 3x + 7 0,25 M(x) + N(x) = 3x + 14 0,5 M(x) – N(x) = 8x2 + 8x 0,5
10 (2,0đ)
c. Để 2x + 14 có nghiệm thì 2x + 14 = 0 2x + 14 = 0 2x = – 14 x = –7. Vậy nghiệm của đa thức 2x + 4 là x = –2.
0,25 0,25 a. Ta có: 2x2y . 5xy3 = (2.5) (x2.x) (y. y3) = 10x3y4 0,5 11 (1,0đ) b. Bậc của đơn thức vừa thu gọn là 7. 0,5 Vẽ đúng hình, ghi đúng gt và kl
GT ABC ; ; AB = 6cm; AC = 8cm. Đường phân giác BE; BE AC = ; EH BC=
KL a) So sánh và ? b) BC = ? c) EA = EH.
0,5
a. Trong ABC. Ta có: AB = 6cm; AC = 8cm AC > AB.
> (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện)
0,25 0,25
b. ABC vuông tại A theo định lí Pytago, ta có: BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100 0,25
12 (2,5đ)
Vậy BC = 100 = 10 (cm) 0,25
0 M
5.2 6.3 7.3 8.6 9.4 10.2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.