TRƯỜNG THCS NAM TIẾN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: TOÁN 7 Thời gian làm bài 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Gồm 8 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái ở đầu phương án đúng vào tờ giấy làm bài. Câu 1. Cho x và y thỏa mãn 6x = 7y. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
Câu 2. Số giá trị của x thỏa mãn là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3. Số các số nguyên x thỏa mãn là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4. Biết số a thoả mãn . Vậy có giá trị bằng: A. 172 B. 34 C. 68 D. 17 Câu 5. An dọn một cái bể mất 1 giờ, Bình dọn cùng cái bể đó mất 1,5 giờ. Nếu hai bạn cùng dọn cái bể đó thì hết thời gian là:
A. 36 phút B. 60 phút C. 72 phút D. 24 phút Câu 6. Tổng số đo hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng:
A. 450 B. 600 C. 900 D. 1200
Câu 7. Cho ∆ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng: A. 400 B. 600 C. 800 D. 1000 Câu 8. Điểm F nằm trên đường thẳng BC và nằm ngoài đoạn BC sao cho 5FB = 2FC. Vậy
bằng:
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm): Bài 1 (2,0 điểm): Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong học kì I được ghi lại như sau: 1 0 2 1 2 3 4 2 5 0
0 1 1 1 4 2 1 3 2 2
1 2 3 2 4 2 1 5 2 1 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng “ tần số ” . Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng . Bài 2 (1,0 điểm): Cho các đơn thức sau. Tìm và nhóm các đơn thức đồng dạng
5x2y3 ; -5x3y2 ; 10x3y2 ; ; x2y3 ; ; -x2y2z
Bài 3 (1,5 điểm): Tính tích các đơn thức sau và xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức đó.
a) và - b) và
Bài 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AI vuông góc với BC, I thuộc BC. a) Chứng minh: IB = IC.
x 6 y 7 x y 6 7 x y 7 6 6 x y 7
3x 5 0
3 x x
2a 17
2 (2a)
µ µ 0 0 A 30 ; B 50
FB BC
2 7
2 3
5 7
5 3
2 2 1 x y z 2
3 2 3 x y 4
3 2 5x y
2 2x y
2 3x y
2 2 1 x y z 6
DeThi.edu.vn
b) Biết AB = 15cm; BC =18cm. Tính AI ? c) Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AE = AF. Chứng minh EF//BC. Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 29; B = 5.28. Hãy so sánh A và B
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D C A C C B
II. TỰ LUẬN:
Bài Đáp án Điểm a) Dấu hiệu: Số ngày vắng mặt của 30 HS lớp 7A trong HK I 0,25
b)
Bảng tần số:
Giá trị Tần số (n) Các tích (xn) 0 3 0 1 9 9 2 10 20 3 3 9 4 3 12 5 2 10 N = 30 Tổng: 60
M0 = 2
1,00
1
c)
Vẽ biểu đồ
0,75
2
Nhóm 1: 5x2y3 ; x2y3 .
Nhóm 2: -5x3y2 ; 10x3y2 ; .
Nhóm 3: ; -x2y2z.
0,25
0,5
0,25
3 a)
( Phần hệ số là: - 10 Phần biến là
0,25 0,25 0,25
b) ( 0,25
0,25
60 X 2 30
3 2 3 x y 4
2 2 1 x y z 2
3 2 2 5 3 (5x y )x( 2x y) 10x y
5 3 x y
2 2 2 4 3 1 1 3x y x x y z x y z 6 2
DeThi.edu.vn
Phần hệ số là:
Phần biến là :
0,25
4 a) Chứng minh ∆ABI = ∆ACI (cạnh huyền - góc nhọn) ⇒ BI = IC (hai cạnh tương ứng)
0,5 0,5
b)
Chứng tỏI là trung điểm của BC. Tính BI = 9cm Áp dụng định lý pitago vào ∆ABI vuông tại I Ta có AB2 = BI2 + AI2 Tính được AI = 12cm
0,5
0,5 0,5
c)
Chứng minh ∆AEF cân tại A ⇒
∆ABC cân tại A ⇒
Mà (3) Từ (1), (2), (3) suy ra Mà hai góc này ở vị trí đồng vị ⇒ EF//BC
0,5
0,5
5
Ta có: A = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 29 (1)
⇒ 2A = 2 + 22 + 23 + … + 29 + 210 (2)
Trừ từng vế của (2) cho (1) ta có:
2A - A = (2 + 22 + 23 + … + 29 + 210) - (1 + 2 + 22 + 23 + … + 29)
= 210 - 1 hay A = 210 - 1
Còn: B = 5.28 = (22 + 1).28 = 210 + 28
Vậy B > A
0,5
1 2
4 3 x y z
· · 0 180 EAF AEF (1) 2
· · 0 180 BAC ABC (2) 2 · · EAF BAC
· · AEF ABC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.