TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN THẠNH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7
Mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao T T Chủ đề
Nội dung/Đ ơn vị kiến thức
TNK Q TL TNK Q TL
Tổng % điểm
Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Số câu: 3
(Câu 1, 2, 3) Điểm : (0,75 đ)
Số bài: 1 (Bài 1) Điể m: (0,75 đ)
Số câu: 1
(Câu 4) Điểm : (0,25 đ)
1
Chủ đề 1: Số hữu tỉ.
(18 tiết)
Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.
Số câu: 2 (Bài 3a, 3b) Điể m: (1,5 đ)
Số câu: 3 (Bài 2a, 2b, 2c) Điể m: (1,5 đ)
Số câu: 1 (Bài 7) Điể m: (1,0 đ)
5,75
Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Số câu: 4
(Câu 5, 6, 7, 8) Điểm : (1,0 đ)
Số câu: 1 (Bài 4) Điể m: (1,0 đ)
2
Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn. ( 14 tiết) Nội dung 2: Lăng trụ
Số câu: 4
(Câu
Số câu: 1
Số câu: 1
4,25
DeThi.edu.vn
đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
9, 10, 11, 12) Điểm : (1,0 đ)
(Bài 5) Điể m: (0,75 đ)
(Bài 6) Điể m: (0,5 đ)
Tổng: Số câu Điểm
11 2,75
1 0,75
1 0,25
5 3,25
3 2,0
1 1,0 10 Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
Chú ý:Tổng tiết: 32 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
1TL (Bài 1)
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
1 TN (Câu 1)
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
1 TN (Câu 2)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
1 TN (Câu 3)
Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
1 TN (Câu 4) Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.
1 TL
(Bài 2a)
1 Số hữu tỉ.
Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.
Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với
2 TL
(Bài 2b, 2c)
DeThi.edu.vn
số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Thông hiểu: – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
2 TL (Bài 3a, 3b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1 TL
(Bài 7)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
4 TN (Câu 5, 6, 7, 8)
Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
1 TL (Bài 4)
Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
2
Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
4 TN (Câu 9, 10, 11, 12)
Các hình khối trong thực tiễn.
Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
1 TL (Bài 5)
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.