Trường THCS Tân việt KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 7( thời gian làm bài 90’)
Năm học 2019 - 2020 MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung TN TL TN TL TN TL 1.Số hữu tỉ, số thực (21T)
- Phân biệt được số hữu tỉ âm, dương - Thực hiện được các phép toán +; -; x; : số hữu tỉ - Sử dụng được các phép toán về lũy thừa -Tính được căn bậc 2 và làm tròn số
- AD đúng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - AD được tính chất của tỉ lệ thức - Vận dụng các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ để giải toán
Số câu Số điểm %
C1,2,3,5,6(5) 1 10%
B2.1b; b2.2a (2) 0,75 7,5%
C4(1) 0,2 2%
B2.1a; b2.1b (2) 1 10%
10 2,95đ 29,5%
2. Hàm số và đồ thị ( 15T)
-Tìm được hệ số tỉ lệ - Tính được giá trị của hàm số
-Xác định được vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Vận dụng được kiến thức về tỉ lệ nghịch vào giải toán. -Vẽ được đồ thị hàm số Số câu Số điểm %
C7,8(2) 0,4 4%
C9(1) 0,2 2%
B1;B3a,b(3) 1,75 17,5%
6 2,35đ 23,5% 3. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song ( 15T)
-Biết được khi nào hai đường thẳng vuông góc. -Sử dụng đúng dấu hiệu nhận biết hai đt song song. -Nêu được định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng. -Biết thế nào là chứng minh định lí.
- sử dụng tính chất một đường thẳng cắt hai đt song song để tính số đo góc.
Số câu Số điểm %
C19,22,23(3) 0,6 6%
C18,20,21(3) 0,6 6%
6 1,2đ 12% 4.Tam giác(15T)
-Hiểu định lí tổng ba góc trong tam giác. - Hiểu hai tam giác bằng nhau theo ba trường hợp. - Nêu được định nghĩa của góc ngoài
-Chứng minh được hai tam giác bằng nhau. - Nêu đầy đủ các điều kiện để hai tam giác bằng nhau theo một trường hợp nhất định.
- sử dụng hai tam giác bằng nhau để giải quyết những bài toán liên quan.
DeThi.edu.vn
Số câu Số điểm %
C10,12,13,14,16(5) 1 10%
C11,15,17,24,25(5) 1 10%
B4a(1) 0,5 5%
B4b(1) 0,5 5%
B4c,d(2) 0,5 5%
16 3,5đ 35% Tổng Số câu Số điểm %
15 2 3 0,75 30% 7,5%
10 3 2 1,5 20% 15%
4 2 2,25 0,5 22,5% 5%
36 10đ 100%
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI
Câu Cấp độ Mô tả chi tiết 1 NB Nhận biết đúng số hữu tỉ dương 2 NB Thực hiện được phép tính cộng hai số hữu tỉ ở dạng phân số 3 NB Nhận biết được kết quả của phép toán nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số 4 TH Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính giá trị của biểu thức 5 NB Biết làm tròn số theo đúng quy tắc 6 NB Tính được căn bậc hai của một số dương 7 NB Tìm được hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ thuận khi biết giá trị của x; y 8 NB Tính được giá trị của hàm số 9 Th Từ tọa độ của một điểm cho trước xác định được vị trí của điểm đó nằm trong góc phần tư số mấy? 10 NB Sử dụng đ/l tổng 3 góc trong tam giác để tính số đo góc 11 TH Viết đúng kí hiệu hai tam giác bằng nhau khi biết hai đỉnh tương ứng 12 NB Phát biểu được tính chất góc ngoài của tam giác 13 NB Nhận biết đúng các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau 14 NB Nhận ra được hai đường thẳng vuông góc với nhau theo đ/n 15 TH Hiểu được hai tam giác bằng nhau thì có chu vi bằng nhau để tính được chu vi của tam giác này bằng chu vi của tam giác kia. 16 NB Sử dụng hai tam giác bằng nhau để tính số đo góc và tính độ dài tương ứng. 17 TH Thêm đk để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c-g-c 18 TH Sử dụng đúng kí hiệu để viết định lí: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng t3 thì song song với nhau 19 NB Nhận biết được đường trung trực của đoạn thẳng dựa vào đn 20 TH Sử dụng được định lí về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng để tính số đo góc. 21 TH Sử dụng đúng đl, tính chất của hai đường thẳng song song để xác định được điều phát biểu nào là sai.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.