Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7 môn Toán

Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Bộ tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 7 Bộ tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 7 Được biên soạn với 567 trang, bộ tài liệu "Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 7" là nguồn tư liệu không thể thiếu cho học sinh lớp 7 trong quá trình ôn thi HSG Toán ở các cấp khác nhau. Chuyên đề đầu tiên bao gồm các dạng bài tập như thực hiện phép tính, tính tổng các số tự nhiên, tính tổng dãy phân số, tính tích, tính giá trị biểu thức, và nhiều dạng bài tập khác. Chuyên đề thứ hai tập trung vào các bài toán về lũy thừa của số tự nhiên, bao gồm so sánh hai số lũy thừa, tìm cơ số chưa biết, và giải một số bài toán khác liên quan đến lũy thừa. Chuyên đề thứ ba xoay quanh việc tìm ẩn chưa biết trong các phương trình và biểu thức toán học, từ phương pháp thông thường đến sử dụng tính chất lũy thừa và công thức tính tổng. Chuyên đề thứ tư hướng dẫn cách chứng minh chia hết trong các dạng toán học khác nhau, như chứng minh chia hết, chữ số tận cùng của một số, và nhóm hợp lý. Với nội dung đa dạng, phong phú và cách trình bày chi tiết, bộ tài liệu này sẽ giúp học sinh lớp 7 nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để đạt kết quả cao trong môn Toán.

Xem trước nội dung

2

Mục Lục

Trang

Lời nói đầu

Chủ đề 1. Thực hiện phép tính 1

Chủ đề 2. Các bài toán về lũy thừa số tự nhiên 50

Chủ đề 3. Tìm ẩn chưa biết 69

Chủ đề 4. Các dạng toán và phương pháp chứng minh chia hết 133

Chủ đề 5. Số nguyên tố, hợp số 179

Chủ đề 6. Các bài toán về số chính phương 207

Chủ đề 7. Các dạng toán về phân số 226

Chủ đề 8. Chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN 248

Chủ đề 9. Tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 272

Chủ đề 10. Các bài toán về trị tuyệt đối 318

Chủ đề 11. Các bài toán về đa thức 352

Chủ đề 12. Đồng dư thức 380

Chủ đề 13. Nguyên lý Dirichlet 407

Chủ đề 14. Các chuyên đề hình học nâng cao 434

Chủ đề 15. Các bài toán nâng cao hình học từ đề học sinh giỏi 513

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

1

CHUYÊN ĐỀ 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ: 1) Một số tính chất của lũy thừa:

• Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

( ) m n m n a .a a m,n + = ∈

m n m n a :a a (m,n ;m n) − = ∈ ≥ 

( )

m m

m a a b 0 b b   = ≠    

• Lũy thừa của một lũy thừa: ( ) ( ) n m m.n a a m,n = ∈

• Lũy thừa của một tích: ( ) ( ) n n n a.b a .b n = ∈

• Lũy thừa tầng: ( ) ( )

n n m m a a m,n = ∈

2) Một số công thức đặt thừa số chung

• ( ) . . . ... . . ... a b a c a d a k a b c d k + + + + = + + + +

•

1 2 1 2

1 1 1 ... ...

n n

a a a a x x x x x x   + + + = + + +    

DẠNG 1: LŨY THỪA, PHỐI HỢP CÁC PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính:

a,

11 11

9 5 3 .11 3 .21 3 .2 A + = . b,

4 4 75.5 175.5 20.25.125 625.75 B + = − c, ( )

2 16

13 11 9 3.4.2 ; 11.2 .4 16 C = −

Hướng dẫn giải

a, Ta có:

11 11

9 5 3 .11 3 .21 3 .2 A + = = ( ) 11

9 5 3 11 21 3 .2 +

11

9 3 .32 3 .32 =

23 9 1 = = .

b, Ta có:

4 4 2 4 2 4 6 6 6

2 2 3 4 2 2 6 6 6 75.5 175.5 3.5 .5 5 .7.5 3.5 7.5 5 .10 10 20.25.125 625.75 2 .5.5 .5 5 .3.5 2 .5 3.5 5 B + + + = = = = = − − −

c, Ta có: ( )

( )

2 16 2 36 2 36 2 36

13 11 9 35 36 35 35 3.4.2 3 .2 3 .2 3 .2 2 11.2 .4 16 11.2 2 2 11 2 2 .9 C = = = = = − − −

Bài 2: Thực hiện phép tính:

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

a,

15 9 20 9

9 19 29 6 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .6 7.2 .27 A − = − b,

( )

10 3 5 2

3 9 3 5 .7 25 .49

125.7 5 .14 B − = +

c,  

2 16

13 11 9 18 3.4.2

11.2 .4 4 .2 C  

Hướng dẫn giải

a, Ta có:

15 9 20 9 30 18 2 20 27

9 19 29 6 28 19 29 18 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .3 2 .3 .2 5.2 .6 7.2 .27 5.2 .3 7.2 .3 − − = − −

( ) ( )

29 18 29 18

28 18 28 18 2 .3 10 9 2 .3 2 2 .3 15 14 2 .3

− = = = −

b, Ta có:

( )

( ) ( )

( ) 10 3 10 3 5 2 10 3 10 4

3 9 3 9 3 3 9 3 3 9 3 5 .7 1 7 5. 6 5 .7 25 .49 5 .7 5 .7 10 9 3 5 .7 5 .7 .2 5 .7 1 2 125.7 5 .14 B − − − − − = = = = = ⋅ + + +

c, Ta có:  

 

2 16 2 36

13 11 9 18 35 3.4.2 3 .2 2 11.2 .4 4 .2 2 11 2 C     

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a,

11 12

9 2 9 5.7 7 7 .5 13.7 A   

b, c,

15 9 20 9

9 19 29 6 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .6 7.2 27 C − = − Hướng dẫn giải

a, Ta có:

 

11 12 11 11 2 9 2 9 9 9 2 5.7 7 7 (5 7) 7 .12 7 49 7 .5 13.7 7 .12 7 5 13 A         

b, Ta có:

c, Ta có: ( ) ( )

29 18 2 15 9 20 9 30 18 2 20 27

9 19 29 6 9 19 19 29 18 28 18 2 .3 5.2 3 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .3 2 .3 .2 2.1.1 2 1.1.1 5.2 .6 7.2 27 5.2 .2 .3 7.2 .3 2 .3 5.3 7.2 A − − − = = = = = − − −

Bài 4. Tính: ( )

2 13 8 19 23 1 0,5 3 1 :1 15 15 60 24   ⋅ ⋅+ −    

Hướng dẫn giải

Ta có: ( )

2 13 8 19 23 1 0,5 3 1 :1 15 15 60 24   ⋅ ⋅+ −    

28 1 8 79 24 . .3 . 15 4 15 60 47   = + −    

7 2 1 5 5 = − =

Bài 5: Tính biêu thức: .

Hướng dẫn giải

Ta có:

.

Bài 6: Thực hiện phép tính:

Hướng dẫn giải

15 16

15 2 .7 2 5.2 B − =

( ) 15 15 16

15 15 2 7 2 2 .7 2 5 1 5.2 5.2 5 B − − = = = =

9

10 151515 17 1500 176 161616 17 1600 187 B     = + − −        

9

10 151515 17 1500 176 161616 17 1600 187 B     = + − −        

15 1 15 16 1 16 17 16 17 = + − + =

( ) 2 4 2 .5 131 13 4 A   = − − −  

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.