Chuyên đề tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Chuyên đề tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu chuyên đề tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhauNội dung tóm tắt của tài liệu chuyên đề: Tài liệu chuyên đề tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Chuyên đề tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau là một phần quan trọng trong chương trình Đại số lớp 7, giúp học sinh hiểu sâu hơn về chủ đề này. Tài liệu này bao gồm 50 trang, được Sytu giới thiệu nhằm hỗ trợ việc học tập của các em. Nội dung tóm tắt của tài liệu chuyên đề: I. Tóm lược lý thuyết chung: Định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức. Các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. II. Các dạng toán phổ biến: Chủ đề 1: Tìm số hạng chưa biết. Dạng Toán lớp 1: Tìm một số hạng chưa biết. Dạng Toán lớp 2: Tìm nhiều số hạng chưa biết. Chủ đề 2: Chứng minh đẳng thức. Dạng Toán lớp 1: Chứng tỏ rằng ad = bc. Dạng Toán lớp 2: Đặt k là giá trị chung của các tỷ số a/b và c/d. Tính các tỷ số x/y; m/n theo k. Dạng Toán lớp 3: Sử dụng biến đổi đại số và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để biến đổi từ vế này sang vế kia. Chủ đề 3: Tính giá trị của biểu thức. Chủ đề 4: Tính giá trị của biểu thức. Chủ đề 5: Bài toán về tỷ lệ thức và chia tỷ lệ. Chủ đề 6: Những sai lầm thường gặp khi giải toán tỷ lệ thức. III. Bài tập luyện tập tổng hợp IV. Hướng dẫn giải các bài tập.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

3

CHUYÊN ĐỀ:

TỈ LỆ THỨC VÀ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU

A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa, tính chất cảu tỉ lệ thức

a) Định nghĩa:

Tỉ lệ thức l| đẳng thức của hai tỉ số

Tỷ lệ thức còn được viết: a : b = c : d

Trong đó: - a, b, c, d l| c{c số hạng của tỷ lệ thức;

- a v| d l| c{c số hạng ngo|i hay ngoại tỉ;

- b v| d l| c{c số hạng trong hay trung tỉ;

b) Tính chất

- Tính chất 1 (tính chất cơ bản)

Nếu thì ad = bc

- Tính chất 2 (tính chất ho{n vị)

Nếu ad = bc v| a, b, c, d kh{c 0 thì ta có c{c tỉ lệ thức:

2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

+ Từ tỉ lệ thức ta suy ra

+ Mở rộng: từ dãy tỉ số bằng nhau

ta suy ra

(giả thiết c{c tỉ số đều có nghĩa)

3.Chú ý:

+ Khi có dãy tỉ số ta nói c{c số a, b, c tỉ lệ với c{c số 2; 3; 5 ta cũng viết a:b:c =

2:3:5.

d c b a 

d c b a 

a c b d 

a b c d a c b d d b c a d c b a     ; ; ;

d c b a    d b d b c a d b c a d c b a         

f e d c b a  

....              f d b e c a f d b e c a f e d c b a

5 3 2 c b a  

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

4

+ Vì tỉ lệ thức l| một đẳng thức nên nó có tính chất của đẳng thức, từ tỉ lệ thức suy

ra:

từ suy ra

B/ CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

PHẦN 1: TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT

1.Tìm một số hạng chưa biết

a) Phương pháp: {p dụng tính chất cơ bản tỉ lệ thức

Nếu

Muốn tìm ngoại tỉ chưa biết ta lấy tích của 2 trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết, muốn tìm

trung tỉ chưa biết ta lấy tích của hai ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết.

b) Ví dụ minh họa:

Thí dụ 1. Tìm x biết:

3 5 2 4 ) 0,52: 9,36:16,38 ) ) . 5 7 1 7           x x x a x b c x x x

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

-0,52 : x = -9,36 : 16,38   0,52.16,38 . 9,36 0,52.16,38 0,91 9,36        x x

b)

Cách 1: Ta có:

   

3 5 5 7 3 .7 5 .5 7 21 25 5 12 46 5 3 6

            

 

x x x x x x x

x

Cách 2: Từ

Áp dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau ta

có :

3 5 3 5 2 1 5 7 5 7 12 6         x x x x

d c b a 

 

2 2 1 2 1 2 1 2 . ; . . 0 ; ( , 0) k a k c a c a c a c k k k k k b d b d b d k b k d                  

f e d c b a  

3 3 3 2 ; a c e a c e a c e b d f b d f b d f                               

. . . . . ; ; a c b c a d a d a d b c a b c b d d c b       

3 5 3 5 5 7 5 7 x x x x       

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

5

Do đó:   3 1 5 5 6 3 5 3 3 5 6 6 6           x x x x

c)

Cách 1: Ta có:

     

2 2

2 4 1 7 2 7 1 4

7 2 14 4 4

5 14 3 4

5 3 4 14

2 10

5

          

       

   

  

 

 

x x x x x x x x

x x x x x x

x x

x x

x

x

Cách 2: Từ 2 4 2 4 1 7 1 7            x x x x x x x x

Áp dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau ta

có :

     

2 4 2 4 6 3 1 7 1 7 8 4               x x x x x x x x

Do đó:

    2 3 4 2 3 1 8 4 3 3 1 4

4 3 8 3 5

          

    

x x x x x x

x x x

2.Tìm nhiều số hạng chưa biết

Dạng 1 : Tìm c{c số x, y, z thoả mãn : x y z a b c   (1)

và x + y + z = d (2)

(trong đó a, b, c, a + b + c ≠ 0 v| a, b, c, d l| c{c số cho trước)

Cách giải:

- Cách 1: Đặt , . ,        x y z k x ka y k b z kc a b c

Thay x = ka, y = kb, z = kc vào (2) ta có: k.a + k.b + k.c = d

Từ đó tìm được

- Cách 2: {p dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

; ;z                     x y z x y z d ad bd cd x y a b c a b c a b c a b c a b c a b c

c)Ví dụ minh họa:

  d k a b c d k a b c      

. ; ; a d bd cd x y z a b c a b c a b c      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.