8 Đề thi thử học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Văn Quang

8 Đề thi thử học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Văn Quang

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang

1

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(1)22-23

Môn TOÁN LỚP 8 Thời gian: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu từ 1 đến 20. mỗi câu đúng 0,2 điểm

Câu 1. Kết quả của phép nhân đa thức 5x3 - x - với đơn thức x2 là :

A) 5x5 - x3 + x2 B) 5x5 - x3 - x2

C) 5x5 + x3 + x2 D) 5x5 + x3 - x2

Câu 2. Hình thang cân có : A) Hai góc kề một đáy bằng nhau. B) Hai cạnh bên bằng nhau. C) Hai đường chéo bằng nhau. D) Cả a, b, c đều đúng.

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức là :

A) x  0 B) x  1; x  -1 C) x  0; x  1; x  -1 D) x  0 ;

x  1

Câu 4. Giá trị của phân thức tại x = 4 là :

A) 2 B) 4 C) 6 D) 8 Câu 5 : Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam giác ABC là : A) 5 cm2 B) 7 cm2 C) 6 cm2 D) 8 cm2 Câu 6 : Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả bằng :

A). x3y B.) x3y C.) x4yz D.) x3y

Câu 7 : Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 9cm và 8 cm . Vậy hình vuông đó có cạnh là: A) 72 cm B) 36cm C) 6cm D) Một đáp án khác Câu 8: Giá trị của biểu thức 662 - 542 có kết quả bằng A). 10404 B). 14040 C). 10440 D.) 14400 Câu 9: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình hình thoi có độ dài là:

A). 6cm B). C.) D.) 9 Câu 10 : Hình vuông là hình :

A). Có 4 góc vuông B). Có các góc và các cạnh bằng nhau C.) Có các đường chéo bằng nhau D.) Có các cạnh bằng nhau Câu 11: Đường trung bình MN của tam giác ABC biết M, N là trung điểm của AB và BC và AB = 4cm ,BC = 6 cm , AC = 8cm độ dài MN là :

A). 2cm B). 3cm C) 4cm. D). 5cm Câu 12 :Công thức tính diện tích tam giác (a là cạnh đáy ; h là đường cao tam giác)là

A) S = 2a.h. B) S = a.h C) S = ah D) S = ah

Câu13: Khi chia đa thức cho đa thức ta đựơc :

1 2 1 2

1 2 1 2

1 2

  

2 1 1 1 x x x x   

 

2

2 1 x x x

3 2

3 2

2 3

41 164

2 1

2 3

x x x 3 2 ( 3 3 1)    x ( 1) 

DeThi.edu.vn

THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang

2

A) Thương bằng ; dư bằng 1 B) Thương bằng ; dư bằng – 1

C) Thương bằng ; dư bằng 0 D) Thương bằng ; dư bằng

Câu14:Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng:

A) Ngũ giác đều B) Hình bình hành C) Hình vuông D) Đoạn thẳng

Câu15: Ta có : thì X và Y theo thứ tự là : A) – 8a và 2 B) – 4a và 2 C) 4a và 2 D) 8a và 2 Câu 16: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (BC // AD) thì:

A) B)

C) D)

Câu 17: Hình thang cân ABDC có 2 đáy là AB và CD thì:

A) AD = BC B) BA = CD C) BD = AC D) CA = BD

Câu 18: Mẫu thức chung của các phân thức ; ; là:

A) B)

C) D)

Câu 19: Đa thức M trong đẳng thức: = là:

A) B) C) D)

Câu20: Tính ?

A) B) C) D)

II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm) câu 1. (1,5 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x + a và B = 2x2 - x + 1

a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 1 b )Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1

Câu 2 :(1,5 điểm ) Cho phân thức :

a) Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định. b)Tìm các giá trị của A thỏa mãn : 2x2 + x = 0 c) Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0 Câu 3. ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi M là trung điểm của BC . N là điểm đối xứng của điểm A qua điểm M. a, Tứ giác ABNC là hình gì ? Vì sao b, Gọi D là điểm đối xứng của điểm M qua AC. Chứng minh tứ giác ADCM là hình thoi. c, MD cắt BN tại K . Chứng minh rằng MD=2MK d, Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADCM là hình vuông

x 2 ( 1)  x 2 ( 1) 

x 2 ( 1)  x 2 ( 1)  x ( –1)

a X a Y 2 2 4 4 (2 )    

AB+CD MN= 2

AC+BD MN= 2 AD+BC MN= 2

AD- BC MN= 2

1 2

3  x

x

)1 )( 1 (

2 2

2   

x x x

x

1 2 5

  x

x

x x 3 ( –1)( 1)  x x x x 3 2 ( –1)( 1)( 1)   

x3 –1 x x 3 3 ( –1)( 1) 

1

2 2

 x x

2 2  x

M

x2 2 –2 x2 2 –4 x2 2 2  x2 2 4 

x

2 1 2       

x x 2 1 4   x2 1 4  x2 1 4  x x 2 1 4  

2 3 3 5 5 x A x x   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.