PHÒNG GD - ĐT TUY PHƯỚC TRƯỜNG THCS PHƯỚC THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN. LỚP 8; THỜI GIAN 90 PHÚT I.Mục đích yêu cầu 1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I Đại Số và một phần chương I Hình Học, hệ thống kiến thức về tứ giác ( định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết) 1.2.Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toán nhân đơn thức, đa thức, dùng hằng đẳng thức giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử… Vận dụng kiến thức về tứ giác giải các bài tập chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện hình
1.3. Thái độ: Cẩn thận và chính xác trong làm bài. 2. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:
- NL tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ, NL mô hình hóa Toán học. II.Ma trận đề kiểm tra
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL
Cộng
1. Nhân đa thức
HS biết cách nhân đa thức
Thực hiện được phép nhân đa thức. Số câu 1 1 2 Số điểm
Tỉ lệ
0,5 5%
1 10%
1,5 15% 2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
HS nhận biết được dạng khai triển của HĐT
Vận dụng HĐT để chứng minh đẳng thức.
Số câu 2 3 Số điểm
Tỉ lệ
1 10%
1 1 10%
2 20% 3. Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học Số câu Số điểm
Tỉ lệ
1 0.5 5%
2 1 10%
3 1,5 15%
4. Chia đa thức
Biết cách chia đơn thức cho đơn thức Số câu 1 1 DeThi.edu.vn
Số điểm
Tỉ lệ
0.5 5%
0,5 5%
4. Hình thang
Biết định lí về tổng các góc trong một tứ giác, biết các tính chất của hình thang Số câu 2 2 Số điểm
Tỉ lệ
1 10%
1 10% 5. Đường trung bình của tam giác, Đường trung bình của hình thang.
Sử dụng tính chất đường trung bình trong tam giác để tính toán
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5% 6. Đối xứng trục. Đối xứng tâm
Nhận biết hình có trục đối xứng, tâm đối xứng. Số câu Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
7. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi
Nhận biết được tính chất của hình bình hành, hình thoi.
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành, hình thoi.Sử dụng tính chất hình bình hành, hình thoi để chứng minh các yếu tố hình học Số câu Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
2 2 20%
3 2,5 25% Tổng số câu 16 Tổng số điểm 10 Tỉ lệ
8 4 40%
2 1 10%
3 2 20%
2 2 20%
1 1 10% 100%
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD - ĐT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - Năm học: 2021 – 2022
MÔN :TOÁN – KHỐI 8 Thời gian:90 phút (không kể thời gian phát đề)
………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ A: I. TRẮC NGHIỆM : (5 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.( 3x2 – 2y) là: A. 6x2 + 4xy B. 6x3 – 4xy C. 6x3 + 4xy D. 5x3 – 4xy
Câu 2: : Kết quả khai triển (x + 2)2 bằng: A. x2 + 4x + 4 B. x2 – 4 C. x2 – 4x + 4 D. x2 – 2x + 4
Câu 3: Phân tích đa thức 4x2 – 9 thành nhân tử là: A. (4x–3).(4x +3) B. (x–3).(x +3) C. (2x–3).(2x +3) D. (2x2–3).(2x2 +3) Câu 4: Tính 15x2y2 : 5xy2 được kết quả: A. 10xy B. 3xy C. 10x D. 3x
Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là Sai: A. (x - y)3 = x3- 3x2y+3xy2 - y3 C. (x - y)2 = x2 - 2xy + y2 B. x3 – y3 = (x - y)(x2 - xy + y2) D.(x - 1)(x + 1) = x2 - 1 Câu 6: Tổng các góc của một tứ giác là: A. 1800 B. 3600 C. 5400 D. 2800
Câu 7: Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. Hình thang B. Hình bình hành C. Tứ giác D. Hình thang cân
Câu 8: Hai góc kề một cạnh bên của hình thang: A. bù nhau B. bằng nhau C. bằng 900 D. So le trong Câu 9: Một hình thang có đáy lớn dài 12cm, đáy nhỏ dài 8cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: A. 10cm B. 10 cm C. 20 cm D. 2 5 cm Câu 10: Hai đường chéo của hình thoi có tính chất A.Bằng nhau B.Vuông góc C. Vuông góc và bằng nhau. D. Song song II.TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính : 2x.(3x2 – 4x + 1) Câu 2: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 3x2 + 6x + 3 b) 5xy + 5x2 – x – y Câu 3: (2 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, CD, BD a) Tứ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.