108 bài toán chọn lọc lớp 7 môn Toán
QR

108 bài toán chọn lọc lớp 7 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 108 bài toán chọn lọc lớp 7 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu 108 bài toán chọn lọc lớp 7 môn Toán Tài liệu 108 bài toán chọn lọc lớp 7 môn Toán Tài liệu này bao gồm 108 bài toán chọn lọc từ lớp 7 môn Toán, được biên soạn đặc biệt cho những học sinh có khả năng và đam mê với Toán học. Với 21 trang tuyển tập, tài liệu tập trung vào hai phần chính là Đại số và Hình học. Trải qua quá trình sưu tầm và lựa chọn, chúng tôi đã chọn những bài toán hay từ các nguồn tài liệu chất lượng và được nhiều người tin tưởng. Mục tiêu của tài liệu là giúp học sinh tiến bộ mỗi ngày thông qua việc giải những bài toán chất lượng. Nội dung tài liệu bao gồm: 1. Số học và Đại số: 1.1 Tỉ lệ thức: Bài toán tính toán và chứng minh 1.2 Hàm số và đồ thị: Tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị 1.3 Biểu thức đại số 2. Hình học: 2.1 Quan hệ vuông góc và song song 2.2 Các trường hợp bằng nhau của tam giác 2.3 Dựng hình cơ bản 2.4 Quan hệ trong tam giác: đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao 2.5 Các bài toán tính góc Tài liệu cũng cung cấp lời giải chi tiết cho một số bài toán hay, giúp độc giả hiểu rõ cách giải và áp dụng vào thực tế. Hy vọng tài liệu sẽ là nguồn tư liệu hữu ích cho phụ huynh, thầy cô và học sinh trong quá trình học tập và rèn luyện kỹ năng Toán học của mình.

Xem trước nội dung

Đôi lời với các bạn đọc

Tài liệu này được biên soạn bao gồm những bài toán được sưu tầm và lựa chọn từ những tài liệu, giáo trình có uy tín, được nhiều người ưa thích. Bao gồm các bài toán chủ yếu dành cho những học sinh khá, giỏi. Với phương châm, học vừa đủnhưng mỗi ngày mỗi tiến bộ. Đồng thời, nhằm giúp quý phụhuynh, quý thầy, cô và các em học sinh có tài liệu tốt đểtham khảo. Trong tài liệu này, chúng tôi trích lời giải một sốbài toán hay đểmọi người cùng tham khảo. Việc biên soạn rất có thểcó những sai sót không đáng có, chúng tôi mong nhận được ý kiến góp ý của quý vị. Xin chân thành cám ơn!

2

Mục lục

1 SỐHỌC VÀ ĐẠI SỐ 4 1.1 Tỉlệthức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 1.1.1 Bài toán có nội dung tính toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 1.1.2 Bài toán có nội dung chứng minh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.2 Hàm sốvà đồthị. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.2.1 Tỉlệthuận và tỉlệnghịch. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 1.2.2 Hàm sốvà đồthịcủa hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 1.3 Biểu thức đại số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8

2 HÌNH HỌC 10 2.1 Quan hệvuông góc và quan hệsong song. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 2.2 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 2.3 Các bài toán dựng hình cơ bản. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 2.4 Quan hệgiữa các yếu tốtrong tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 2.5 Quan hệcác đường thẳng đồng quy trong tam giác. . . . . . . . . . . . . . 15 2.5.1 Ba đường trung tuyến của tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . 15 2.5.2 Ba đường phân giác của tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2.5.3 Ba đường trung trực của tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2.5.4 Ba đường cao của tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2.6 Các bài toán có nội dung tính góc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

3 LỜI GIẢI MỘT VÀI BÀI CHỌN LỌC 18

3

Chương 1

SỐHỌC VÀ ĐẠI SỐ

1.1 Tỉlệthức

1.1.1 Bài toán có nội dung tính toán.

Bài 1.1.1 Tìm x trong các tỉlệthức sau:

x −3 x + 5 = 5

7. a) 7 x −1 = x + 1

9 . b)

x + 4

20 = 5 x + 4. c) x −1 x + 2 = x −2

x + 3. d)

Bài 1.1.2 Tìm x, y, z biết :

a. x

4 = y

3 = z

9 và x −3y + 4z = 62.

b. x

y = 9

7, y

z = 7

3 và x −y + z = −15.

c. x

y = 7

20, y

z = 5

8 và 2x + 5y −2z = 100.

d. 12x −15y

7 = 20z −12x

9 = 15y −20z

11 và x + y + z = 48.

Bài 1.1.3 Tìm x, y, z biết :

a. 5x = 8y = 20z và x −y −z = 3.

b. 6 11x = 9

2y = 18

5 z và −x + y + z = −120.

c. x 12 = y

9 = z

5 và xyz = 20.

4

Sigma - MATHS

d. x

5 = y

7 = z

3 và x2 + y2 −z2 = 65.

Bài 1.1.4 Cho biểu thức P = x + 2y −3z

x −2y + 3z. Tính giá trịcủa P biết các sốx, y, z tỉlệ

với các số5, 4, 3.

Bài 1.1.5 Một khu vườn hình chữnhật có diện tích là 300m2, hai cạnh tỉlệvới 4 và 3. Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn.

Bài 1.1.6 Tìm hai phân sốtối giản biết hiệu của chúng là 3 196, các tửtỉlệvới 3 và 5;

các mẫu tỉlệvới 4 và 7.

Bài 1.1.7 Ba kho có tất cả710 tấn thóc. Sau khi chuyển đi 1

5 sốthóc ởkho I, 1

6 sốthóc

ởkho II và 1

11 sốthóc ởkho III thì sốcòn lại ởba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho

có bao nhiêu tấn thóc?

Bài 1.1.8 Cho dãy tỉsốbằng nhau (Giảthiết rằng M có nghĩa): 2a + b + c + d

a = a + 2b + c + d

b = a + b + 2c + d

c = a + b + c + 2d

d .

Tìm giá trịcủa biểu thức M, biết M = a + b

c + d + b + c

d + a + c + d

a + b + d + a

b + c .

1.1.2 Bài toán có nội dung chứng minh.

Bài 1.1.9 Cho a + 5

a −5 = b + 6

b −6(a ̸= 5, b ̸= 6). Chứng minh a

b = 5

6.

Bài 1.1.10 Cho tỉlệthức a

b = c

d ̸= 1 với a, b, c, d ̸= 0. Chứng minh rằng: a −b

a = c −d

c .

Bài 1.1.11 Cho a

k = x

a; b

k = y

b. Chứng minh rằng: a2

b2 = x

y .

Bài 1.1.12 Cho a = b + c và c = bd b −d, b ̸= 0, d ̸= 0. Chứng minh rằng: a

b = c

d.

Bài 1.1.13 Cho a

b = c

d(c ̸= ±3

5d). Chứng minh rằng: 5a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.