1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 7
T T
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Tổng điểm
Nhận
biết Thông hiểu Vận dụng
VD cao
Số câu hỏi
TN TL TN TL TN TL T N
T L
TN TL
1
Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
4 1đ
8 5 5,25
Các phép tính với số hữu tỉ
4 1,0đ
2 1đ
3 1,75đ 2 1đ
2 Số thực
Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
1 0,25đ
1
0,25
3
Góc và đường thẳng song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2 0,5đ 1 0,75đ
4 2 2,5 Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
2 0,5đ
đ 1 0,75đ
4
Hình học không gian
Hình hộp chữ nhật
1 0,25đ 1 0,25 1 0,75 3 1
1,5 Hình lập phương 1 0,25
Tổng: Số câu Điểm
10 2,5đ 6 2
2,5đ
6
4,0đ 2 1đ
16 4đ
8 6đ
10,0 Tỉ lệ % 25% 25% 40% 10% 100%
Tỉ lệ chung 50% 50% 100%
2
PHÒNG GD&ĐT MỸ LỘC TRƯỜNG THCS MỸ PHÚC Mã đề 201
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 02 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Kết quả của phép tính 4 2 15 3 là
A.
2 5 . B.
14 15 . C. 8
15 . D. 2 15 .
Câu 2: Kết quả của phép tính nào sau đây không phải là x12 ?
A. x18 : x6 B. x4 . x3 C. x4 . x8 D. ( )
2 2 3x
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 3 . B. 9 . C. 5 D. 2,5 .
Câu 4. Cho Oy là tia phân giác của góc xOz , biết 0 40 xOy . Khi đó số đo 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 bằng: A.200; B. 1400; C. 800; D. 400
Câu 5. Kết quả phép tính 3 4 21 . 7 7 35 − + là
A. 3 35 . B. 21 35 − . C. 11 35 − . D. 11 35 .
Câu 6. Kết quả của phép tính
2 2 5 −
là
A.
4 25 − . B.
4 25 . C. 4 10 . D. 4 10 −.
Câu 7. Kết quả làm tròn số 0,4358 đến chữ số thập phân thứ ba là
A.0,436. B. 0,435. C. 0,434. D. 0,430. Câu 8. Cho ba đường thẳng phân biệt ; ; a b c biết a c ⊥ và / / c b . Kết luận nào đúng? A. . a b ⊥ B. / / . c b C. . c b ⊥ D. / / . c a
Câu 9: Các số hữu tỉ 1 3 1,3; 2 ; 0,5; 2 4 − − được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là
A. 1 3 1,3; 2 ; 0,5; 2 4 − − . B. 1 3 2 ; 1,3; 0,5; 2 4 − − .
C. 3 1 ; 1,3; 2 ; 0,5 4 2 − − . D. 3 1 ; 0,5; 1,3; 2 4 2 − − .
Câu 10. Cho 1 6 2 x = thì x bằng
A. 2 3 B. C. 2 − D. 3 −
3
Câu 11. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
A. Không có. B. Có vô số. C. Có ít nhất một. D. Chỉ có một. Câu 12: Khẳng định nào dưới đây là đúng
A. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo B. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo
Câu 13. Cho xOy và yOz là 2 góc kề bù. Biết 0 25 xOy , số đo yOz là A. 650. B. 250. C. 750 D. 1550.
Câu 14. Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính ( không có nắp) có chiều dài 80cm , chiều rộng 50cm , chiều cao 45cm .Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó.
A. 2 16700cm B. 2 15700cm C. 2 14700cm D. 2 13700cm Câu 15. Nếu thì bằng: A.3 B.9 C.81 D.27 Câu 16. Hình lập phương có độ dài một cạnh là 4cm. Thể tích của hình lập phương đó là A. 3 16cm . B. 3 64cm C. 3 4cm . D. 2 64cm . II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a) − + − + 7 5 1 9 16 23 14 2 14 23
b)
Bài 2. (1,0 điểm). Tìm x biết:
a) 3 1 1 7 2 3 x
b)
2 1 1 2 16 x
Bài 3(1,5 điểm) a) Để chuẩn bị cho năm học mới, bạn An cùng mẹ đi đến cửa hàng sách để mua một số đồ dùng học tập gồm:20 quyển vở với giá 15 000 đồng một quyển; 1 bộ dụng cụ vẽ hình có giá 30 000 đồng và 1 chiếc cặp sách mới có giá 270 000 đồng.Cửa hàng có chương trình giảm giá 10% cho tổng giá trị hóa đơn hàng.Hỏi mẹ An đưa cho cô nhân viên thu ngân 1 000 000 đồng thì mẹ An được trả lại bao nhiêu tiền?
3 x =
2x
2 3 16 3 . . 3 11 9 11 − − +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.