PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI TÂN NĂM HỌC: 2023 -2024 Môn: Toán – Lớp 7 –Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
1_SỐ HỮU TỈ (12 tiết)
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp số hữu tỉ.
3 3
0,75đ 0,75đ 1.2. Các phép tính với số hữu tỉ
2 1 1 4
0,5đ 1,0đ 1đ 2.5đ
1.3 Lũy thừa 2 0,5 đ 1 0,5đ 3 1,0đ
1.4.Quy tắc chuyển vế 1 0,25 đ 1 0,5đ 1 0,75 đ
3
CÁC HÌNH HỌC CƠ BẢN (11 tiết)
3.1. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2 1
3
0,50đ 1,0 đ 1,5đ
3.2. Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid.
1 1 2 0,25đ 1,0đ 1,25đ
3.3 Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
1 1 1 3
0,25đ 1,0đ 1,0đ 2,25đ
Tổng: Số câu 8 2 4 2 3 1 20
Điểm 2,0đ 2đ 1,00đ 2đ 2,đ 1,đ 10,đ
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70%
30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI MÔN: TOÁN - LỚP: 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao ĐAI SỐ
1
SỐ HỮU TỶ
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp số hữ tỉ. Thứ tự trong tập hợp SHT
Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2(TN)
Thông hiểu: Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 1(TN) 1.2. Các phép tính với số HT
Thông hiểu: – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
2(TN)
1(TL)
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán
Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1(VDC)
2
1.3 Lũy thừa
Thông hiểu:- Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
2(TN)
Vận dụng: vận dụng lũy thừa để tìm x 1(TL)
1.4 Quy tắc chuyển vế
Nhận biết: -Nhận biết được số hạng được chuyển vế
1(TN)
Vận dụng: vân dùng quy tắc chuyển vế để tìm x 1(TL) HÌNH HỌC 3 CÁC 3.1. Góc ở vị Nhận biết : 2(TN)
HÌNH
HỌC CƠ BẢN
trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh). – Nhận biết được tia phân giác của một góc. – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
1(TL)
3.2. Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid.
Nhận biết: Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
1(TN)
Thông hiểu: – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song. – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
1(TL)
3.3. Khái niệm về định lý. C/m một
định lý
Nhận biết: Nhận biết được thế nào là một định lí. 1(TN)
1(TL)
Thông hiểu: Hiểu được phần chứng minh của một định lí; Vận dụng: Chứng minh được một định lí; 1(TL) Cộng 10 6 3 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.