Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trần Quý Cáp Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trần Quý Cáp Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trần Quý Cáp Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023-2024 trường THCS Trần Quý Cáp Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023-2024 trường THCS Trần Quý Cáp Quảng Nam Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023-2024 tại trường THCS Trần Quý Cáp, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm 02 trang, được chia thành 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, và thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2023-2024 trường THCS Trần Quý Cáp - Quảng Nam: Câu 1: Vẽ hình, viết giả thiết và kết luận bằng ký hiệu của định lý: "Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại". Câu 2: Để làm một cái bánh Trung Thu, cần 3 2/5 cốc bột. Hồng đã có 1 1/2 cốc bột. Hỏi Hồng cần bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm một cái bánh? Câu 3: Cho hình ở bên, biết 600, BD là tia phân giác góc ABC a) Hãy giải thích vì sao a // b b) Tính số đo góc D5. Rồi suy ra số đo góc ADC. c) Chứng tỏ đường thẳng d vuông góc với đường thẳng b. Nếu muốn xem toàn bộ nội dung của đề thi, bạn có thể tải file WORD ở đường link sau: [insert link download file]. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi giữa kì 1 môn Toán thành công! Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và nắm vững kiến thức đã học. Cảm ơn quý vị đã lắng nghe!

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

(13 tiết)

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

3 1đ

Câu 1(a,b)-

1đ

1 0,33đ

5,0 đ

50%

Các phép tính với số hữu tỉ.

3 1đ

Câu 3.1a,b-

0,5đ

2 0,67đ

Câu 3.2- 0,5đ

2

Góc và đường thẳng song song ( 15 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. Dấu hiệu và tính chất của hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid. Định lý và chứng minh định lý.

2 0,67đ

Câu 4a-

1đ

1 0,33đ

Câu 2

(Vẽ hình)-

0,5đ

Câu

2- 0,5đ

Câu 4b,c-

1đ

4 40%

4

Tam giác bằng nhau (4 tiết)

Tổng các góc trong một tam giác. Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ

nhất của tam giác.

1 0,33đ 2 0,67đ 1 10%

Tổng: Số câu Điểm

6 2,0đ

4 2,0đ

6 2,0đ

3 1,0đ

3 1,0đ

2 1,0đ 2 1,0 đ

26 10,0 Tỉlệ % 40% 30% 20% 10% 100

%

2

II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Nhận biết: - Nhận biết được số hữu tỉ - Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. - Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: - Vận dụng kiến thức biến đổi rồi sắp xếp số hữu tỉ.

3 (TN1, 2,3); (TL1 a, b) 2đ

1 (TN4)

0,33đ

Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu: - Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. - Hiểu định nghĩa lũy thùa cảu một số hữa tỉ - Hiểu quy tắc nhân hai phân số Vận dụng: -Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính đẻ tính toán

– Sử dụng công thức lũy thừa của lũy thừa để so sánh được hai số hữu tỉ.

3 (TN5,

6, 7); (TL3.1 a,b) 1,5đ

2 (TN8, 9); (TL3.2 ) 1,17đ

3

2

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Nhận biết: - Nhận biết các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc so le trong, hai góc đối đỉnh, hai góc đồng vị, hai góc kề bù) - Nhận biết được tia phân giác của một góc. -Tính chất 2 đường thẳng song song - Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập. Vận dụng: - Vận dụng tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song để chứng minh hoặc tính số đo góc.

2 (TN10, 12); (TL: 4a) 1,67đ

1 (TN13); (TL2 vẽ hình) 0,83đ

1 (TL2)

0,5đ

2 (TL4b, c) 1đ

3

Tam giác bằng nhau

Tam giác. Tam giác bằng nhau.

Nhận biết: - Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.

1 (TN11)

0,33 đ

2 (TN14, 15) 0,67đ

4

y'

y x'

x

O

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1. Câu nào sau đây đúng?

A 2

7. ∈ N B. 4

9∈ Z C. 3

8∉ Q D. −4

7 ∈Q

Câu 2. Số đối của −3

5 là:

A. 5

3 B. 3

5; C. −5

3 D. 3

−5

Câu 3. Trong các câu sau, câu nào đúng? A. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm B. Số 0 là số hữu tỉ dương. C. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.. D. Tập hợp  gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm. Câu 4. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A. −3

7 > −1

7 B.5,3 < 5,299 C. −5

8 < −3

8 . D. -7,31 > -2,2

Câu 5. Viết tích 2

7 . 2

7 . 2

7 về dạng lũy thừa được

A. 23

7 . B 2

73 C.ቀ

2

7ቁ

3 . D.

(2)3

7 Câu 6. Cho x + a = b thì cách viết nào sau là đúng ?

A. x = b + a. B. . x = b - a. C. x = a – b D. x = b.( -a)

Câu 7. Kết quả ቀ 234

567ቁ 0 bằng

A.. 0 B.1. C. 234

567 D.. 567

234

Câu 8. Kết quả phép tính ቀ− 2

3ቁ 2 là

A. 4

9 B. 4

3 C. −2

9 D. −4

9

Câu 9. Kết quả của phép tính 2 1

3 . −2

7 là

A. −2

3 B.1 C. −49

6 D. -1 Câu 10. Cho điểm M không thuộc a. Số đường thẳng qua M song song với a là:

A. 2. B. 1. C 3. D. vô số . Câu 11. Tổng các góc trong một tam giác bằng? A. 0 90 B. 0 120 C. 1500 D. Đáp án khác Câu 12. Quan sát hình vẽ bên cạnh, góc đối đỉnh của góc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.