1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TT (1)
Chươn g/ Chủ đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức (3)
Mức độ đánh giá
Tổng số câu
Tổng % điểm (10) Nhận biết (TN)
Thôn g hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
TN
TL
1
Số hữu tỉ
(14t)
42,5%
Số hữu tỉvà tập hợp các số hữu tỉ. (2t) 3 3 0 0,75
Các phép tính với số hữu tỉ. (7t) 1 1 2 2
Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế. (5 t)
1 0 1
1,5
2
Số thực
(11t)
35%
Số thập phân vô hạn tuần hoàn. (2t) 3 3 0 0,75
Số vô tỉ. Căn bậc hai số học. (2t) 1 1 1 1 0,75
Số thực. (7t) 4 1 4 1 2
2
Góc và đường thẳng song song
(7t)
22,5%
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc (2t)
3 3 0
0,75
Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết. (3t)
1 0 1
1
Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song. (2t)
2 2 0
0,5
Tổng số câu 16 3 2 1 16 6 22
Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 4,0 6,0 10
Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 40% 60% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN
TT
Chươn g/ Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thôn g hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (2 tiết)
Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
3 TN1,2 ,3
1 TL22
Các phép tính với số hữu tỉ. (7 tiết)
Vận dụng: -Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp...và quy tắc dấu ngoặc trong tính toán. Vận dụng cao: -Giải quyết được một số vấn đề gắn với phép tính về số hữu tỉ.
1 TL17
Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc chuyển vế (5t)
Thông hiểu: -Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
1 TL18
2
Số thực
Số thập phân vô hạn tuần hoàn (2t)
Nhận biết: Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
3 TN4,5 ,6
Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (2t)
Nhận biết: -Nhận biết được số vô tỉ Thông hiểu: -Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
1 TN7
1 TL20
Số thực (7t) Nhận biết: 4 1
-Nhận biết được số thực, tập hợp các số thực, thứ tự trong tập hợp số thực, số đối của một số thực, giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng: -Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
TN8,9 ,10,11
TL21
3
Các hình hình học cơ bản
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc (2 tiết)
Nhận biết : – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh). – Nhận biết được tia phân giác của một góc
3 TN 12,13, 14
Hai đường thẳng song song. (3 tiết)
Thông hiểu: – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song. – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
1 TL19
Tiên đề Euclid về đường thẳng song song (2 tiết)
Nhận biết: – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
2 TN15 ,16
Tổng 16 3 2 1 Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 70 30
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.