Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn - TP HCM Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Quý Đôn - TP HCM Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề tham khảo kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023 - 2024 của trường THCS Lê Quý Đôn, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Triển khai một số câu hỏi trong đề tham khảo: 1. Cô Anh dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao quanh mảnh đất hình chữ nhật có kích thước 3m x 4m. Hỏi cô Anh cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép? 2. Một cửa hàng nhập 100 xe hơi đồ chơi với giá gốc 300,000 đồng/cái. Sau khi bán hết, cửa hàng có lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? 3. Tính diện tích bề mặt và thể tích của cục rubik 3x3x3 có kích thước cạnh mỗi ô vuông là 1.9cm. Quý thầy cô và các em học sinh có thể tải file WORD chứa đề thi để tham khảo và ôn tập. Chúc quý vị thành công trong việc ôn tập và kiểm tra!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA TK GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).

Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. Q B. * N C. N D. Z

Câu 2. Số đối cùa 2023 2024 − là:

A. 2023 2024 − B. 2024 2023 C. 2023 2024 D. 2024 2023 − −

Câu 3. Trong các số

3 6 5 15 0,72; ; ;0; ; 4 11 7 14     có bao nhiêu số hữu tỉ dương ? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 4. Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A. 1 4 1 ; ; 2 3 2 − − B. 1 4 1 ; ; 3 3 3 − − C. 1 4 1 ; ; 2 3 3 − − D. 2 4 1 ; ; 3 3 3 − −

Câu 5. Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 5cm AB  . Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. 5 ' cm A B  B. 5c ' m BB 

C. 5 ' c ' m A B  D. 5 ' cm A C 

Câu 6. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh

' ' 3cm A B  , 5 cm B C   , ' ' 6cm A C  , ' 7 cm AA  . Độ dài

cạnh AC sẽ bằng:

A. 3 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 7 cm

-2 1 0

C B A

-1

Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định

nào sau đây là sai:

A. 8 QH cm  B. 3 PQ cm 

C. 8 PG cm  D. 3 EF cm 

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 0; – 2023; 0,6 có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a) 9 7 3 . 4 6 7

          

; b) 3 1 1 13 . . 8 2023 2023 8

                          

c)

2 5 8 2 4 25    .

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

a) 1 1 2 6 3 x   ; b) 1 3 0,25 4 4 x  

Bài 4: (1,0 điểm). (TH) Cho hình hộp chữ nhật . ABCD EFGH như hình vẽ, có 4 cm AB  , 8 cm EH  , 6 cm. CG  Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH) Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông

. ' ' ' ABC A B C như hình vẽ. Biết 4 cm AB  , 3 cm AC  , ' 5 cm. BB  Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

Bài 6: (0,5 điểm). (VD) Cô Anh dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao quanh mảnh đất hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 3m và 4m. Hỏi nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá 90 000 đồng thì cô Anh cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào?

Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhập về 100 xe hơi đồ chơi với giá gốc mỗi cái 300 000 đồng. Cửa hàng đã bán 65 xe với giá mỗi cái lãi 30% so với giá gốc; 35 cái xe còn lại bán lỗ 7% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 xe hơi đồ chơi cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?

3 cm 4 cm

5 cm

A'

C'

A

B'

B C

Bài 8: (1,0 điểm). (VD) Cục rubik 3 3 3 × × theo tiêu chuẩn có dạng là một hình lập phương , mỗi mặt được chia thành 9 ô vuông được sơn mỗi mặt một màu trong sáu màu. Mỗi ô vuông có kích thước cạnh bằng 1,9cm .

a. Hãy tính diện tích bề mặt của cục rubik. b. Tính thể tích của một cục rubik.

 HẾT 

Họ tên thí sinh: ……………………………… Lớp: ……… SBD: ……………

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA TK GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 7 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).

1 2 3 4 5 6 7 8

A C B D C C C D

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm). Bài Đáp án Điểm 1 0,75 Bài 1 (0,75 điểm): Các số 0; – 2023; – 0,6 có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Vì 0 2023 6 0 ; 2023 ;0,6 1 1 10      0.5

Nên 0; – 8; – 0,6 là các số hữu tỉ 0.25

2 1,5 Bài 2a (0,75 điểm): 9 7 3 . 4 6 7

          

9 1 4 2

           

0.25

18 4 8 8

           

4 8   1 2   0.25x2

Bài 2b (0,75 điểm). 3 1 1 13 . . 8 2023 2023 8

                          

1 3 13 2023 8 8

               

0.25

  1 2 2023   2 2023   0.25x2

Bài 2c (0,5 điểm).

2 5 8 2 4 25   

6 5 2 2 2 2 25     0.25

  2 4 3 2 2 2 1

25

   

0.25 2 2 2 .25 2 4 25    

3 1,5 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 1 1 2 6 3 x  

13 1 6 3 x  

0.25 1 13 3 6 x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.