Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán - Tỉnh Nghệ An - Năm học 2019 - 2020

Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán - Tỉnh Nghệ An - Năm học 2019 - 2020

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2019 - 2020

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức sau:

a)

b) với 0 < x < 3.

Câu 2: (2,5 điểm)

1) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) và N(2; 1). 2) Cho phương trình: (1), với m là tham số. a) Giải phương trình (1) với m = 4. b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm và biểu thức:

đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 3: (1,5 điểm)

Tình cảm gia đình có sức mạnh phi trường. Bạn Vì Quyết Chiến - Cậu bé 13 tuổi qua thương nhớ em trai của mình đã vượt qua một quãng đường dài 180km từ Sơn La đến bệnh viện Nhi Trung ương Hà Nội để thăm em. Sau khi đi bằng xe đạp 7 giờ, bạn ấy được lên xe khách và đi tiếp 1 giờ 30 phút nữa thì đến nơi. Biết vận tốc của xe khách lớn hơn vận tốc của xe đạp là 35km/h. Tính vận tốc xe đạp của bạn Chiến. Câu 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia MA lấy điểm C khác điểm M. Kẻ MH vuông góc với BC (H thuộc BC).

a) Chứng minh BOMH là tứ giác nội tiếp. b) MB cắt OH tại E. Chứng minh ME.MH = BE.HC. c) Gọi giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp ∆MHC là K. Chứng minh 3 điểm C, K, E thẳng hàng.

Câu 5: (1,0 điểm) Giải phương trình:

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI Câu 1:

a)

b) Với 0 < x < 3 thì

Câu 2:

1) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; -1) nên đồ thị hàm số đi qua điểm N(2; 1) nên

Yêu cầu bài toán

Vậy hàm số phải tìm là y = 2x - 3. 2) a) Với m = 4, phương trình (1) trở thành: . Có Phương trình có hai nghệm phân biệt

b) Ta có: ∆' = .

Phương trình (1) có hai nghiệm khi ∆' 0

  12 2 5 3 60. A   

2 4 6 9 . 3 x x x B x x    

2 2 2 3 0      x mx m m

1 2 , x x

1 2 1 2 P x x x x   

2 2 5 27 25 5 1 4. x x x x      

  12 2 5 3 60 36 2 15 2 15 36 6 A        

3 3 x x   

     

2 2 3 3 2 3 4 6 9 2 2 . . . 2 3 3 3 3

x x x x x x x x x B x x x x x x x x

               

1 a b   2 1 a b  

 1 2

2 1 3

a b a

a b b

            

2 8 15 0 x x    1 0 

1 2 3; 5; x x  

    2 2 2 2 1. 3 3 3 m m m m m m m          

1 2 , x x  3 0 3 m m     

DeThi.edu.vn

2

Với , theo định lí Vi-ét ta có:

Theo bài ra:

Áp đụng định lí Vi-ét ta được:

Vì nên , suy ra . Dấu " = " xảy ra khi m = 3.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi m = 3. Bài 3:

Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ. Gọi vận tốc xe đạp của bạn Chiến là (km/h, ) Vận tốc của ô tô là (km/h) Quãng đường bạn Chiến đi bằng xe đạp là: (km) Quãng đường bạn Chiến đi bằng ô tô là: (km)

Do tổng quãng đường bạn Chiến đi là 180km nên ta có phương trình:

(thỏa mãn)

Vậy bạn Chiến đi bằng xe đạp với vận tốc là 15 km/h. Bài 4:

a) Ta có: (do AB MN) và (do MH BC)

Suy ra:

Tứ giác BOMH nội tiếp.

b) ∆OMB vuông cân tại O nên (1)

Tứ giác BOMH nội tiếp nên (cùng chắn cung OM)

và (cùng chắn cung OB) (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

HO là tia phân giác của (3)

Áp dụng hệ thức lượng trong ∆BMC vuông tại M có MH là

đường cao ta có: (4)

Từ (3) và (4) suy ra: (đpcm)

c) Vì (do MH BC) nên đường tròn ngoại tiếp ∆MHC có đường kính là MC

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

MN là đường kính của đường tròn (O) nên (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

3 điểm C, K, N thẳng hàng (*)

∆MHC ∽ ∆BMC (g.g) . Mà MB = BN (do ∆MBN cân tại B)

, kết hợp với (theo (5) )

Suy ra: . Mà ∆MCE ∽ ∆BNE (c.g.c)

3 m 

1 2

2 1 2

2

. 3

x x m

x x m m

       

1 2 1 2 1 2 1 2 ( ) P x x x x x x x x      

2 2 3 2 3 3 ( 3) 3 P m m m m m m m         

3 m  ( 3) 0 m m   3 P 

x 0 x  35 x 

7x 1,5( 35) x 

7 1,5( 35) 180 x x    7 1,5 52,2 180 8,5 127,5 15 x x x x        

· 0 90 MOB   · 0 90 MHB   · · 0 0 0 90 90 180 MOB MHB     

· · OBM OMB  · · OBM OHM  · · OMB OHB 

· · OHM OHB 

 ·MHB ME MH BE HB  

2 . HM HC HM HC HB HB HM   

 5 . . ME HC ME HM BE HC BE HM    · 0 90 MHC   · 0 90 MKC  

· 0 90 MKN  · · 0 180 MKC MKN    

HC MC MH BM  

HC MC HM BN  ME HC BE HM …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.