Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi này bao gồm mã đề 701 – 702 – 703 – 704. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông, tính thể tích của hình lăng trụ. Một cửa hàng nhập 800 cái điện thoại với giá 8 triệu đồng mỗi cái, sau đó bán 530 cái với giá 10,7 triệu đồng mỗi cái. Hỏi giá bán còn lại để lợi nhuận đạt tỉ lệ 20%? Khẳng định nào dưới đây là đúng với góc đối đỉnh trong tam giác? A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau. C. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Đề thi còn đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Mã đề 701 Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆT YÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 7 Ngày kiểm tra: 08/11/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ...................... Mã đề 701

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1. Giá trị của biểu thức 57.

1

55 là

A. 10. B. 25. C. 1. D. 252. Câu 2. Số mặt của hình lập phương là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 3. Phép tính nào sau đây không đúng? A. (𝑥3)4 = 𝑥12. B. 𝑥2. 𝑥6 = 𝑥12. C. 𝑥4. 𝑥8 = 𝑥12. D. 𝑥18: 𝑥6 = 𝑥12(𝑥≠0). Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Mặt đáy của hình lăng trụ đứng là A. AA’BB’. B. ABC. C. BCC’B’. D. ACC’A’. Câu 5. Trong các câu sau hãy chọn câu đúng? A.

−3

2 <

−1

2 < 0 < 2 < 1,5.

B.

−1

2 <

−3

2 < 0 < 1,5 < 2.

C.

−3

2 <

−1

2 < 0 < 1,5 < 2.

D.

−3

2 <

−1

2 < 1,5 < 0 < 2.

Câu 6. Giá trị của biểu thức √22. 3 + 20: 5 bằng A. 16. B. – 16. C. – 4. D. 4. Câu 7. Số cạnh của hình hộp chữ nhật là A. 12. B. 13. C. 11. D. 10. Câu 8. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau. C. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Câu 9. Trong các cặp góc sau cặp góc bù nhau là A. 1800 và 1800. B. 500 và 400. C. 1050 và 750. D. 1200 và 800.

Câu 10. Kết quả của phép tính (

2

5)

9

: (

2

5)

5

bằng

A. (

2

5)

3

. B. (

2

5)

4

. C. (

2

5)

5

. D. (

2

5)

2

.

Câu 11. Chọn khẳng định đúng

A.

3

−4 ∈𝑍. B.

−3

5 ∉𝑄. C. 0,5 ∈𝑁. D. −1 ∈𝑄.

Câu 12. Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc? A. ( ) → [ ] → { }. B. [ ] → ( ) → { }. C. [ ] → { } → ( ). D. { } → [ ] → ( ). Câu 13. Các mặt bên của một hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì? A. Tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Tứ giác.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 701 Trang 2/2

Câu 14. Số đối của số hữu tỉ

−11

15 là

A.

−15

11 . B.

15

11. C.

15

−11. D.

11

15.

Câu 15. Giá trị của biểu thức 𝑀= −√81 là A. 9. B. 9 hoặc -9. C. ±9. D. -9. Câu 16. Căn bậc hai số học của 64 là A.

−1

8 . B. 8. C. 8 và –8. D. – 8.

Câu 17. Giá trị của 𝑥 trong phép tính

2

5 −𝑥=

1

3 bằng

A.

7

30. B.

1

15. C.

11

15. D.

−1

15.

Câu 18. Cặp góc 𝑥𝑂𝑦 ̂ và 𝑚𝐴𝑛 ̂ phụ nhau. Nếu 𝑚𝐴𝑛 ̂ = 580 thì số đo của góc 𝑥𝑂𝑦 ̂ bằng A. 420. B. 580. C. 1220. D. 320.

Câu 19. Kết quả của phép tính

−6

8 +

12

16.

1

6 là

A. −1. B.

−5

8 . C. 0. D.

−18

16 .

Câu 20. Số nào dưới dây là số vô tỉ? A. 0, (121). B. 0,163464298233... C.

−2

3 . D. √144.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 1

1

2 .

3

11 +

3

2 .

8

11 ; b)

3

8 + (

1

2)

12

: (

1

2)

10

.

Câu 22. (1,5 điểm) Tìm x biết

a)

1

3 +

1

2 : 𝑥= −

1

5 ; b) 2(3 −2𝑥)2 −7 = 43 .

Câu 23. (1,0 điểm) Nhà bạn An đang tiến hành làm một con dốc bằng bê tông để dẫn xe vào nhà có hình lăng trụ đứng tam giác vuông, có kích thước như hình vẽ. a) Hãy tính thể tích của hình lăng trụ đứng trên b) Hãy tính chi phí để đúc con dốc biết để làm 1 m³ bê tông hết 900000 đồng

Câu 24. (0,5 điểm)

Một chủ cửa hàng đã nhập 800 cái điện thoại với giá 8 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 530 cái với giá 10,7 triệu đồng một cái. Sau đó ông giảm giá để bán hết số điện thoại còn lại. Hỏi ông phải bán mỗi cái điện thoại còn lại giá bao nhiêu triệu đồng để lợi nhuận đạt tỉ lệ 20? (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05)

-------------------------------Hết--------------------------------

Cán bộ coi không giải thích gì thêm.

30 cm

40 cm

25 cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.