Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Đăng Lưu

Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Đăng Lưu

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 132

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

(Đề kiểm tra có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017-2018

MÔN VẬT LÍ - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Một vật có khối lượng m = 5(kg) trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài S = 20(m) và nghiêng góc 300 so với phương ngang. Công của trọng lực tác dụng lên vật khi vật đi hết dốc có độ lớn là

A. 850(J). B. 500(J). C. 1000(J). D. 0,5(J). Câu 2: Một vòng nhôm mỏng có đường kính 50 (mm) và có trọng lượng P = 68.10-3 (N) được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 (N/m), lực tối thiểu để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng

A. 1,13.10-2 (N). B. 9,06.10-2 (N). C. 22,6.10-2 (N). D. 2,26.10-2 (N). Câu 3: Cách đọc kết quả phép đo hệ số căng bề mặt của nước trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A.  = 0,0734 0,01 (N/m). B.  = 0,0734 0,002 (N/m). C.  = 0,0734 0,0002 (N/m). D.  = 0,0734 0,005 (N/m). Câu 4: Một viên đạn có khối lượng m đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 500 (m/s) thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh một bay lên hợp với phương ngang một góc 600, mảnh hai bay xuống hợp với phương ngang một góc 300. Độ lớn vận tốc của mảnh thứ hai là

A. 400( m/s). B. 500 (m/s). C. 250 (m/s). D. 866 (m/s). Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn?

A. Giữa hai đầu thanh ray bao giờ cũng có một khe hở. B. Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại. C. Ống dẫn khí hay chất lỏng trên những đường ống dài phải tạo ra các vòng uốn. D. Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng. Câu 6: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng?

A. Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu. B. Chiếc đinh ghim dính mỡ có thể nổi trên mặt nước. C. Giọt nước đọng trên lá sen. D. Nước chảy từ vòi ra ngoài. Câu 7: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A. Nội năng là nhiệt lượng. B. Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi. C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác. D. Nội năng là một dạng năng lượng. Câu 8: Đường đẳng tích trong hệ trục tọa độ OPT là

A. một đường thẳng song song với trục OT. B. một đường hypebol. C. một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ. D. một đường thẳng song song với trục OP. Câu 9: Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 25 (lít) đến thể tích 5 (lít) thì áp suất tăng thêm 1(atm). Áp suất ban đầu của khí là

A. 4 (atm) B. 0,25 (atm) C. 0,16 (atm) D. 0,75 (atm) Câu 10: Một vật có khối lượng 1 (kg), trượt không ma sát và không vận tốc đầu từ đỉnh B của mặt phẳng nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng ngang. Đoạn BC = 50 (cm). Lấy g = 10 (m/s2), vận tốc tại chân dốc C là

A. 7,07 (m/s). B. 3 (m/s). C. 10(m/s). D. 2,24 (m/s).

   

Mã đề 132

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề 132

Câu 11: Phân loại chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. B. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình. C. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể. D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình. Câu 12: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích?

A. p  B. p  C. D.

Câu 13: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 0,8 (m) ném xuống một vật với vận tốc đầu 2(m/s). Biết khối lượng của vật bằng 0,5 (kg), lấy g = 10( m/s2), mốc thế năng tại mặt đất. Khi đó cơ năng của vật bằng

A. 1( J). B. 8 (J). C. 4( J). D. 5 (J). Câu 14: Một cái bơm chứa 100 (cm3) không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 (Pa). Khi không khí bị nén xuống còn 20 (cm3) và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là

A. p2 = 9.105 (Pa). B. p2 = 10.105 (Pa). C. p2 = 7.105 (Pa). D. p2 = 8.105 (Pa). Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

A. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz. B. Thế năng trọng trường của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.