Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCM Bản PDF Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCMChúng tôi xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Bình Lợi Trung, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi đi kèm với đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm.Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi:1. Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 4m x 2.5m và chiều cao là 1.8m. Hãy tính diện tích bề mặt của bồn không tính nắp, thể tích của bồn và lượng sơn cần để sơn cả mặt trong lẫn mặt ngoài bồn.2. Một quyển sách có 420 trang bạn An đọc trong 3 tuần. Tính số trang sách An đọc được ở tuần thứ 3 nếu biết An đọc được 1/5 số trang sách trong tuần thứ nhất và 1/3 số trang sách còn lại trong tuần thứ 2.3. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về hình hộp chữ nhật: A. có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo. B. có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo. C. có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo. D. có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.Vui lòng tải file Word để xem toàn bộ đề thi và luyện tập để chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

BÌNH LỢI TRUNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?

A. - 2

3 B. 1

3

C. 3

4 D. 2

Câu 2. Khẳng định nào dưới đây SAI?

A. Số đối của số 15 là -15. B. Số đối -(-5) của là 5

C. Số đối của 9 là –9. D. Số đối của 0 là 0 Câu 3. Khẳng định nào dưới đây SAI?

A. Căn bậc hai số học của 36 là 6. B. Căn bậc hai số học của 0 là 0. C. Căn bậc hai số học của (-5)2 là -5. D. Căn bậc hai số học của 7 là √7 Câu 4. Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?

A. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo. B. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo. C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo. D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo. Câu 5. Khẳng định nào dưới đây SAI?

A.Chu vi đáy là 14 B. Diện tích xung quanh là 98 C.Hai mặt đáy là ABC.A’B’C’ D. Có 7 cạnh bên Câu 6. Khẳng định nào dưới đây sai?

Hình lăng trụ đứng A’B’C’.ABC có: A. Cạnh AC = 6 B. Cạnh C’C = 7 C. Cạnh BC = 6 D. Cạnh BB’= 7

Câu 7. Hình nào sao đây là hình lăng trụ đứng tứ giác?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 8. Chọn câu đúng nhất: Cho số đo góc Ô1 = 500, thì số đo góc Ô3 là:

A. 400 B. 500

C. 600

D. 1300

Câu 9. Tính 2 3 ( ) 4 −

A. 9

4 B. 9

4 − C. 9

16 − D. 9

16

Câu 10. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của 18 là:

A.4,24 B.4,24 C.4,243 D.4,2426

Câu 11. So sánh hai số hữu tỉ -0,8 và

3 4 −

A. 3 0,8 4 − − = B. 3 0,8 4 − −  C. 3 0,8 4 − −  D. 3 0,8 4 − − 

Câu 12. Kết quả của phép tính 2 2 25 . 5 5 2 − − là

A. 0 B. 25

2 − C. 27

2 − D. 27

5

Phần 2. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (3 điểm)

a) Tìm các căn bậc hai số học của 4 và 64 b) Tính:

2 2 1 7 15 2 10 −   − +    

c) Tìm x biết:

2 7 2 2 5 5 3 x −     − − =        

d) Một quyển sách có 420 trang bạn An đọc trong 3 tuần. Tuần thứ nhất bạn An đọc được 1/5 số trang sách, tuần thứ 2 đọc được 1/3 số trang sách còn lại. Tính số trang sách đọc được ở tuần thứ 3? Bài 2. (1,5 điểm) Cho hình vẽ sau: y z 500

500

t x O

a) Tìm tia phân giác của góc tOy ? b) Tính số đo của góc xOz ? Bài 3: (2,5 điểm) Một bồn đựng nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 4m và 2,5m, chiều cao là 1,8m

a/ Tính diện tích bề mặt của bồn không tính nắp. b/ Tính thể tích của bồn? Khi bồn đầy ắp nước thì nó chứa được bao nhiêu lít? c/ Biết 1 lít sơn phủ được 10m2 bề mặt. Tính lượng sơn để sơn mặt trong lẫn mặt ngoài bồn?

--------------- HẾT ---------------

ĐÁP ÁN Phần LỜI GIẢI ĐIỂM Bài 1 1C 2B 3C 4A 5D 6C 7C 8B 9D 10C 11C 12D 1 Bài 2 a) Tìm các căn bậc hai số học của 4 và 64 là 2 và 8 1 b) .

2 2 1 7 15 2 10 7 1 7 5 4 10 23 7 20 10 37 20

−   − +    

= − +

= +

=

1

c)

2 7 2 2 5 5 3 7 2 4 5 5 9 4 1 9 4 1 9

5 9

x

x

x

x

x

−     − − =        

− + =

+ =

= −

− =

1

d) Số trang sách đọc được ở tuần thứ 1 là:

1.420 84 5 = (trang)

Số trang sách đọc được ở tuần thứ 2 là:

1.(420 84) 112 3 − = (trang)

Số trang sách đọc được ở tuần thứ 3 là: 420-84-112=224 (trang)

0.5

Bài 2:

a) Vì tia Ox nằm giữa hai tia Ot, Oy và góc tOz = góc zOy = 500 b) Tính góc xOz = 1300

0.25 0.25 Bài 3: a) Diện tích bề mặt của bồn không tính nắp (4+ 2,5).2.1,8+4. 2,5 = 33,4 (m2) b) Thể tích của bồn 4. 2,5. 1,8 = 18 (m3) = 18 000 (lít) Khi bồn đầy ắp nước thì nó chứa được 18 000 lít c) Lượng sơn để sơn mặt trong lẫn mặt ngoài bồn? 33,4.2:10 = 6,68 ( l)

0.25 0.25 0.25 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.