Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 THCS Lương Thế Vinh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 THCS Lương Thế Vinh TP HCM Đề thi tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 THCS Lương Thế Vinh TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Lương Thế Vinh, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được thiết kế theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, gồm 12 câu trắc nghiệm (tương đương 3 điểm) và 7 câu tự luận (tương đương 7 điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút, không kể thời gian phát đề. Đề thi bao gồm các câu hỏi thực tế như: Một cửa hàng có 32,8 tạ gạo, ngày thứ nhất bán được 3/4 số gạo, ngày thứ hai bán được 3/4 số gạo còn lại. Hãy tính xem cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo chưa bán? Một tấm lịch để bàn in hình một lăng trụ đứng, trong đó tam giác ACB là tam giác cân tại C. Hãy tính diện tích miếng bìa cần để làm một tấm lịch như vậy. Trong hình lăng trụ đứng, hãy đếm xem có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh? Đề thi được cung cấp kèm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết cho phần tự luận và hướng dẫn cách chấm điểm. File đề thi được cung cấp dưới định dạng Word để tiện cho việc sử dụng và in ấn.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2,34 B. 6

5 − C.  D. I 

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Số đối của 1

2 là 1

2 −. B. Số đối của 1

2 − là 1 2 − − .

C. Số đối của 1 2 − − là 1

2 −. D. Số đối của 1

2 − là 1 2 − .

Câu 3: Trong các số 5 3 7 12 8 22 ; ; ; ; ; 2 7 4 5 3 13 − − − − − − − − có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A. 1 B. 2 C. 3 C. 4

Câu 4. Chọn đáp án đúng?

A. 1 3 a = B. 2 3 a = C. 2 13 a = D. 1 2 3 a =

Câu 5. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?

A. AG, BH, CD, GH

B. AG, BH, FD, EF

C. AG, BH, FD, EC

D. AG, FD, EC, BC

Câu 6. Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ. Biết MQ = 4cm. Độ

dài cạnh FG là bao nhiêu?

A. 3cm B. 4cm C. 5cm C. 6cm

Câu 7.

Hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có 3cm AB . Khẳng

định nào sau đây đúng?

A. 3 ' cm A D . B. 3c ' m CC . C. 3c ' m DC . D. 3c ' m AC .

Câu 8.

Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có một đường chéo

tên là:

A. ' ' B C . B. BD . C. ' ' D C . D. ' A C .

Câu 9.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh

' ' 3cm A B , 5cm B C , ' ' 6cm A C , ' 7 cm AA . Độ dài

cạnh AC sẽ bằng:

A.3cm. B.5cm . C.6cm . D.7cm .

Câu 10.

B'

B C

D

A' D'

C'

A

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và tại B , các cạnh

4 , 6 , AB cm BC cm = = 10 , ' 12 AD cm BB cm = = . Độ dài cạnh ' ' A D bằng:

A.10cm . B.6cm . C.4cm . D.12cm .

Câu 11.

Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của hình lăng trụ đứng là

A. ABCD B. ' ' ADD A . C. ' ' ' ' A B C D . D. ' ' ABB A

Câu 12.

Xác định chiều cao của hình lăng trụ với các kích thước cho như hình bên:

A. 1,2m B.2m . C.5m . D.3,2m

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 1 100;2 ;0,35;0 3 − có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a) 1 2 5 . 3 5 3 +

b) 2 12 2 2 . . 7 5 7 5 − − +

c)

7 4

4 9 2 .9 4 .3

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

a) 2 1 2 3 3 x − =

b) 3 2 1 2 9 3 x − =

Bài 4: (1,0 điểm). (TH)

Cho hình hộp chữ nhật ABCDMNHQ có độ dài

NB = 3 cm , BC = 4 cm , MN = 6 cm , Hãy xác định

độ dài các cạnh AB, HQ. MQ.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH)

Trong hình lăng trụ đứng sau có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh

và bao nhiêu cạnh.

Bài 6: (0,5 điểm). (VD)

Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ

đứng, ACB là một tam giác cân tại C . Tính

diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch

như trên.

Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng có 32,8tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được

3 4 số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được 3

4 số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại bao

nhiêu kg gạo chưa bán?

____HẾT____

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án C D B B C B B D C A B C

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài Đáp án Điểm

1 Bài 1 (0,75 điểm): Các số 1 100;2 ;0,35;0 3 − có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Vì 100 1 7 7 0 100 ; 2 ; 0,35 ; 0 1 3 3 20 1 − − = = = = 0.75

2 Bài 2a (0,5 điểm): 1 2 5 . 3 5 3 + ;

1 2 5 1 2 . 1 3 5 3 3 3 + = + = 0.5

Bài 2b (0,5 điểm). 2 12 2 2 . . 7 5 7 5 − − + ;

2 12 2 2 2 12 2 2 14 4 . . . . 7 5 7 5 7 5 5 7 5 5 − − − − − −   + = + = =    

0.5

Bài 2c (0,5 điểm).

7 4

4 9 2 .9 4 .3

.

( ) ( )

4 7 2 7 4 7 8

4 4 9 8 9 2 9 2 . 3 2 .9 2 .3 1 1 4 .3 2 .3 2.3 6 2 .3 = = = = 0.25

3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 2 1 2 3 3 x − = ;

2 7 3 3 7 2 3 3 3

x

x

x

− =

= +

=

0.75

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.