Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 7 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội năm 2021 - 2022 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 7 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội năm 2021 - 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Tô Hoàng Hà Nội đưa ra 06 câu trắc nghiệm (mỗi câu 1.5 điểm) và 05 câu tự luận (mỗi câu 8.5 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Kỳ thi được tổ chức vào thứ Tư ngày 03 tháng 11 năm 2021. Đề thi cung cấp đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các câu tự luận. Ví dụ về một câu trắc nghiệm trong đề thi: "Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì góc trong cùng phía bằng nhau hay không?" Trong câu hỏi tự luận, một ví dụ được đưa ra là: "Biết số học sinh của ba khối 6, 7, 8 của trường THCS tỉ lệ với 6:7:9 và tổng số học sinh là 770, hỏi có bao nhiêu học sinh ở mỗi khối?" Đề cũng đưa ra các câu hỏi về làm tròn số, phân số và chứng minh các mối quan hệ hình học. Đề thi mang tính chất thử thách, đánh giá tư duy và kiến thức của học sinh lớp 7 trong chương trình học kỳ đầu tiên. Việc làm đúng các câu hỏi sẽ giúp học sinh vững vàng kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: 3/11/2021 I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Em hãy chọn kết quả đúng bằng cách viết phương án em chọn ra tờ giấy thi. Câu 1: Kết quả làm tròn số 3,5869 đến chữ số thập phân thứ hai là : A. 3,58 B. 3,59 C. 3,587 D. 3,6

Câu 2: Kết quả của phép tính 1 1 4 3 3 − − là:

A. 4 −

B. 14 3 − C. 2 D. 4

Câu 3: Từtỉlệ thức x : 12 = 5 : 3, ta tìm được giá trị của x là:

A. 2 B. 3 2

C. 20 D. 2 3

Câu 4: Trong các phân số 2 5 3 7 ; ; ; 5 15 2 10 . Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn là

A. 2 5 B. 7 10 C. 5 15 D. 3 2 Câu 5. Nếu m b ⊥ và / / m c thì: A. b c ⊥ B. / / m b C. m c ⊥ D. / / b c Câu 6. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

A. Hai góc đồng vị phụ nhau B. Hai góc trong cùng phía bù nhau C. Hai góc so le trong bù nhau D. Hai góc trong cùng phía bằng nhau II. TỰ LUẬN (8,5 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

13 12 ) 0,5 25 25 a − + 2 7 2 7 )12 3 5 3 5 3 b − −      −         

2 0 9 3 5 1 ) : 2021 25 10 6 3 c −   + − −     Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x biết:

1 1 ) 3 2 a x + = 3 2 ) 11. 2 5 b x − − = 3 1 8 ) 2 3 1 x c x + = + Bài 3. (1,5 điểm) Biết số học sinh ba khối 6; 7; 8 của một trường THCS tỉ lệ với các số 6; 7; 9 và tổng số học sinh của ba khối 6; 7; 8 là 770 học sinh. Tính số học sinh khối 6; 7; 8 của trường THCS đó. Bài 4. (3,0 điểm) Cho hình vẽ bên: a) Vẽ lại hình và chứng minh m // n b) Tính số đo 𝐵𝐷𝐶 ̂ và 𝐴𝐶𝐷 ̂

c) Kẻ tia Cx là phân giác của 𝐴𝐶𝐷 ̂ và Dy là tia phân giác của 𝐵𝐷𝐶 ̂, hai tia Cx và Dy cắt nhau tại E. Tính số đo 𝐶𝐸𝐷 ̂ .

Bài 5. (0,5 điểm) Cho 2 3 2 2 4 4 3 4 3 x y z x y z − − − = =

Chứng minh rằng: 4 2 3 x y z = =

-------Chúc các em làm bài tốt!-------

D

n B

m C A

120o

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TOÁN 7 GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022

PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu1: B Câu 2: D Câu 3: C Câu 4: C Câu 5: A Câu 6: B

PHẦN TỰ LUẬN Bài Ý Đáp án Bđ

1 (2)

a

13 12 0,5 25 25 − + 13 12 0,5 25 25 = + −

13 12 1 25 25 2   = + −    

1 1 1 2 2 = − =

0,25

0,25

0,25

b

2 7 2 7 12 3 5 3 5 3 − −      −         

7 2 2 12 3 3 5 5 −    = −      

7 .9 21 3 −   = = −    

0,25

0,5

c

2

0 9 3 5 1 : 2021 25 10 6 3 −   + − −    

=

2 3 3 5 2 : 1 5 10 6 6   + − −    

2 3 3 1 : 1 5 10 2 3 3 .4 1 5 10 3 6 4 1 5 5 5

  = + −    

= + −

= + −=

0,25

0,25

2 (1,5)

a

1 1 3 2 x + =

1 1 2 3 1 6

x

x

= −

=

Vậy 1 6 x =

0,25

0,25

b

3 2 ) 11. 2 5 3 2 11 2 5 11 11 10 1 10

b x

x

x

x

− − =

= −

=

=

Vậy 1 10 x =

0,25

0,25

c ( )

2 3 1 8 3 1 16 2 3 1 x x x + =  + = +

1:3 1 4 1 TH x x + =  =

0,25

2:3 1 4 5 / 3 TH x x + = − = − Vậy …

0,25

3 (1,5)

- Gọi số học sinh khối 6;7; 8 của trường đó lần lượt là x; y; z (học sinh) Điều kiện : x; y; z ∊ N*)

- Vì số học sinh ba khối 6; 7; 8 lần lượt tỉ lệ với các số 6; 7; 9 ta có 6 7 9 x y z = =

- Vì tổng số học sinh của ba khối là 770 học sinh, ta có x + y + z = 770 - Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

770 35 6 7 9 6 7 9 22 x y z x y z + + = = = = = + +

- Tính x; y ; z và đối chiếu ĐK - Vậy số học sinh khối 6;7; 8 của trường lần lượt là 210; 245; 315 (học sinh)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

4

a (1)

Vẽ hình chứng minh m // n Vì AB m ⊥ và AB n ⊥ nên m //n

0,25

0,75

b (1)

Tính số đo góc 𝑩𝑫𝑪 ̂ và 𝑨𝑪𝑫 ̂ + Lập luận, tính đúng 𝐵𝐷𝐶 ̂ = 60o + Lập luận, tính đúng 𝐴𝐶𝐷 ̂ = 120o

0,5 0,5

c (1)

Kẻ tia Cx là phân giác của ACD và Dy là tia phân giác của BDC , hai tia Cx

và Dy cắt nhau tại E. Tính số đo góc CED .

+ Lập luận, tính 1 2 60o C C = = và 1 2 30o D D = =

+ Kẻ tia Ez // m // n, tính 1 60o E = và 2 30o E =

+ Tính 90o CED =

0,25

0,5

0,25

5

Cho 2 3 2 2 4 4 3 4 3 x y z x y z − − − = = . Chứng minh rằng: 4 2 3 x y z = =

Ta có 2 3 2 2 4 4 3 4 3 x y z x y z − − − = = ( ) ( ) ( ) 4. 3 2 3. 2 4 2. 4 3 4.4 3.3 2.2 x y z x y z − − − = = =

12 8 6 12 8 6 16 9 4 x y z x y z − − − = = 12 8 6 12 8 6 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.