BẢNG TRỌNG SỐ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 8 TUẦN 7 NĂM 2018 - 2019
* Hệ số quy đổi (trọng số h) dùng để quy đổi số tiết của từng chủ đề: Hệ số quy đổi (trọng số) h 0.8
_ Đối với HS giỏi, chất lượng cao: 0,2 ≤ h ≤ 0,5
Số câu toàn bài: 16
_ Đối với HS yếu, GDTX: 0,9 ≤ h ≤ 1,2 Điểm số toàn bài: 10
_ Bình thường (HS trung bình): h = 0,7 = 70% (PPCT: 70% BH, 30%VD) Tính tỉ lệ B, H 0.7 Tính tỉ lệ VD, VDC 0.6 Số câu Điểm số Số tiết quy đổi
BIẾT, HIỂU VẬN DỤNG BIẾT, HIỂU
VẬN DỤNG
Tổng số điểm Nội dung Tổng số tiết
Tổng số tiết lý thuyết
BH (a) VD (b) B H TC VD VDC TC
Tổng số câu B H TC VD VDC T C
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
( 1 8 )
(19)
Chủ đề 1 3 3 2,1 0,9 3,4 2,2 5,6 1,7 0,7 2,4 8 2,1 1,4 3,5 0,5 1,5
1 . 9
5,0
Chủ đề 2 3 3 2,1 0,9 3,4 2,2 5,6 1,7 0,7 2,4 8 2,1 1,4 3,5 0,5 1,5
1 . 9
5,0
Tổng cộng
6 6 4.2 1.8 6.7 4.5 11.2 3.4 1.4 4.8 16 4.2 2.8 7 0.9 3
1 . 9
10
DeThi.edu.vn
Bảng trọng số - Ma trận – Đề kiểm tra 1 tiết tuần 7 học kì 1 năm học 2018 - 2019
Môn Vật Lý 8
Bước 1. Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình HK I vật lí 8 để mô tả các chuẩn cần kiểm
tra đánh giá. Bước 2. Hình thức kiểm tra: 50% TNKQ + TL 50% Thời gian 45 phút TNKQ + TL 16 câu. Tính trọng số nội dung kiểm tra (theo khung ppct) và số câu hỏi ở các cấp độ:
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
BẢNG TRỌNG SỐ * Trọng số h (Hệ số quy đổi): dùng để quy đổi số tiết của từng chủ đề _ Đối với HS giỏi, chất lượng cao: 0,2 ≤ h ≤ 0,5
Trọng số h: 0,8
_ Đối với HS yếu, GDTX: 0,9 ≤ h ≤ 1,2 Số câu toàn bài: 16 _ Bình thường (HS trung bình): h = 0,8 = 80% (PPCT: 70% BH, 30%VD) Điểm số toàn bài: 10 Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Nội dung Tổng số tiết
Tổng số tiết lý thuyết BH (a) VD (b) BH VD BH VD
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Chủ đề 1 3 3 2,1 0,9 5,6 2,4 3,5 1,5
Chủ đề 2 3 3 2,1 0,9 5,6 2,4 3,5 1,5
Tổng cộng 6 6 4,2 1,8 11,2 4,8 7 3
DeThi.edu.vn
Bước 3. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (TNKQ + TL)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 7 NĂM HỌC 2018 -2019
MÔN: VẬT LÝ 8
Nhận Biết Thông hiểu Vận dụng Thấp Vận dụng cao Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
Chuyển động
-Biết dấu hiệu để nhận biết chuyển động. -Biết công thức tính tốc độ. -Biết được công thức tính tốc độ trung bình.
Hiểu công thức tính vận tốc suy ra tính quãng đường, thời gian,.. s = v.t, t = s/v, Tính vận tốc trung bình
Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Vận dụng công thức tính tốc độ trung bình sau đó suy ra cách tính v1 khi biết vtb và v2
Số câu 4(C2,3,4,10) 2(C5,9) 1(C7) 2(C15a,b) 1(C16) 10 Số điểm 2,0đ 1,0 đ 0,5đ 1,5 đ 1 đ Lực Biết được 2 lực cân bằng là gì? Biết được đặc điểm quán tính Biết cách biểu diễn lực bằng vec tơ.
Hiểu đặc điểm ma sát lăn, trượt, nghỉ Biểu điễn được lực. bằng hình vẽ. Hiểu kết quả tác dụng của lực. Giải thích hiện tượng quán tính. Số câu 1(C6) 2(C14a,b) 2(C1,8) 1(C13) 6 Số điểm 0,5đ 1,5 đ 1,0đ 1 đ TSố câu 6 5 2 1 16 TSố điểm
4 đ 3 đ 2 đ 1 đ 10 đ
Bước 4. THƯ VIỆN CÂU HỎI THEO MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 7 HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 8
2 1
2 1
t t
S S vtb
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.