Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Sáng thứ Tư ngày 28 tháng 10 năm 2020, Tổ Toán – Tin trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 trường chuyên Hà Nội – Amsterdam được biên soạn theo dạng đề tự luận với tổng cộng 4 bài toán. Học sinh được cấp thời gian 90 phút để hoàn thành bài thi. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 trường chuyên Hà Nội – Amsterdam: 1. Tìm các số a, b, c biết rằng 2a = 5b = 3c và a + b – c = –44. 2. Cho tam giác ABC, Ax là tia phân giác của góc BAC. Từ C kẻ đường thẳng song song với Ax, cắt tia đối của tia AB tại D. Kẻ tia Ay là phân giác của góc DAC. Trên nửa mặt phẳng bờ AD không chứa điểm C, vẽ tia Az sao cho góc zAD = góc ADC. a) Chứng minh góc ADC = góc ACD. b) Chứng minh tia Ay vuông góc với DC. c) Chứng minh tia Ax và tia Az là hai tia đối nhau. 3. Tìm tất cả các số nguyên n để biểu thức A = (10n + 7)/(5n – 1) nhận giá trị nguyên. Đề thi trên đặt ra các bài toán mang tính logic, sự sáng tạo và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh. Hãy tự tin và tập trung để hoàn thành tốt bài thi của mình!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM Tổ Toán - Tin học

THCS.TOANMATH.com

Câu 1. (3,0 điểm) Tính

a) 1 7 2 1 5. .4 10 15 13 3 −+ −

b)

3 3 5 4 3 5 27 5 : . 8 32 5 5 8 32 4 − − −         + −− + +                

Câu 2. (3 điểm)

a) Tìm tất cả các số hữu tỉ x , biết rằng:

2 2 1 4 3 5 5 25 x   − − =    

b) Tìm tất cả các số hữu tỉ x , biết rằng: 4 1 1 : 2 1 3 3 2 x − − =

c) Tìm các số a , b , c biết 2 5 3 a b c = = và 44 a b c + − = − Câu 3. (3,0 điểm)

Cho tam giác , ABC Ax là tia phân giác của  BAC . Từ C kẻ đường thẳng song song

với Ax, cắt tia đối của tia AB tại D. Kẻ tia Ay là phân giác của  DAC . Trên nửa mặt

phẳng bờ AD không chứa điểm C, vẽ tia Az sao cho   zAD ADC = .

a) Chứng minh  . ADC ACD = b) Chứng minh . Ay DC ⊥ c) Chứng minh Ax và Az là hai tia đối nhau. Câu 4. (1,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên n để biểu thức 10 7 5 1 n A n + = − nhận giá trị nguyên.

b) Tính giá trị biểu thức

2 2 2 2 3 2 4 2 5 2 101 2 . . ... 2 2 3 3 4 4 100 100 B       = − − − −            

HẾT

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) -----------------------------------------

Câu 1. (3,0 điểm) Tính

a) 1 7 2 1 5. .4 10 15 13 3 −+ −

b)

3 3 5 4 3 5 27 5 : . 8 32 5 5 8 32 4 − − − −         + −− + +                

Lời giải

a) 1 7 2 1 3 14 2 13 11 2 7 5. .4 5. . 5. 10 15 13 3 30 30 13 3 30 3 6 − − + − = + − = − =

b)

3 3 5 4 3 5 27 5 : . 8 32 5 5 8 32 4 − − − −         + −− + +                

3 3 5 5 3 5 27 5 . . 8 32 4 5 8 32 4 − − − −         = + −− + +                

3 3 5 5 27 5 3 . 8 32 8 32 4 5 − − −      = + + + −−          

27 125 =

Câu 5. (3 điểm)

a) Tìm tất cả các số hữu tỉ x , biết rằng:

2 2 1 4 3 5 5 25 x   − − =    

b) Tìm tất cả các số hữu tỉ x , biết rằng: 4 1 1 : 2 1 3 3 2 x − − =

c) Tìm các số , , a b c biết 2 5 3 a b c = = và 44 a b c + − = −

Lời giải

a)

2 2 1 4 3 5 5 25 x   − − =    

2 2 9 3 5 25 x   ⇔ − =    

2 3 3 5 5 2 3 3 5 5

x

x

 − =  ⇔  − = − 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM Tổ Toán - Tin học

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) -----------------------------------------

1 3 5 3 1

x

x

 = −  ⇔ = 

1 15 1 3

x

x

= −  ⇔ = 

Vậy 1 3 x = hoặc 1 15 x = −

b) 4 1 1 : 2 1 3 3 2 x − − =

1 4 1 : 2 1 3 3 2 x ⇔ − = −

1 5 : 2 1 3 6 x ⇔ − =

1 5 2 1 : 3 6 x ⇔ − =

2 2 1 5 x ⇔ − =

2 2 1 5 2 2 1 5

x

x

 −=  ⇔  −= − 

7 2 5 3 2 5

x

x

 =  ⇔  = 

7 10 3 10

x

x

=  ⇔ = 

Vậy 7 10 x = hoặc 3 10 x =

c) 2 5 3 a b c = = và 44 a b c + − = −

Ta có 2 5 3 2 5 3 30 30 30 15 6 10 a b c a b c a b c = = ⇒ = = ⇒ = =

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

44 4 15 6 10 15 6 10 11 a b c a b c + − − = = = = = − + −

4 15 60 4 24 6 40 4 10

a

a b b c c

 = −  = −    ⇒ = − ⇒ = −    = −   = − 

Vậy 60 a = − , 24 b = − , 40 c = −

Câu 3. (3,0 điểm)

Cho tam giác , ABC Ax là tia phân giác của  BAC . Từ C kẻ đường thẳng song song

với Ax, cắt tia đối của tia AB tại D. Kẻ tia Ay là phân giác của  DAC . Trên nửa mặt

phẳng bờ AD không chứa điểm C, vẽ tia Az sao cho   zAD ADC = .

a) Chứng minh  . ADC ACD = b) Chứng minh . Ay DC ⊥ c) Chứng minh Ax và Az là hai tia đối nhau.

Lời giải

a) Ta có:

// CD Ax , (gt)

⇒   ACD CAx = (so le trong) (1)

  BAx ADC = (đồng vị) (2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.