Chuyên đề Hóa học Lớp 12 Anđehit  Xeton
QR

Chuyên đề Hóa học Lớp 12 Anđehit Xeton

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: ANĐEHIT – XETON

§: ANĐEHIT

I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

Định nghĩa: Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

Ví dụ: H–CH=O anđehit fomic (metanal); CH3CH=O anđehit axetic (etanal)

CH2=CHCH=O propenal; C6H5CH=O benzanđehit

O=CHCH=O anđehit oxalic

Phân loại:

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon:

+ Anđehit no

+ Anđehit không no

+ Anđehit thơm

- Dựa vào số nhóm CHO

+ Anđehit đơn chức

+ Anđehit đa chức.

Ví dụ: Anđehit no: HCH=O anđehit fomic

Anđehit không no: CH2=CHCH=O propenal

Anđehit thơm: C6H5CH=O benzanđehit

Anđehit đơn chức: CH3CH=O anđehit axetic

Anđehit đa chức: O=CHCH=O anđehit oxalic

II. DANH PHÁP

- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al

- Tên thông thường: anđehit + tên axit tương ứng hoặc tên axit tương ứng (bỏ ic) + andehit

Chú ý:

- Mạch chính: Chứa nhóm CHO và dài nhất

- Đánh số thứ tự bắt đầu từ nhóm CHO.

Ví dụ:

Anđehit Tên thay thế Tên thông thường

HCH=O Metanal Fomanđehit (anđehit fomic)

CH3CH=O Etanal Axetanđehit (anđehit axetic)

CH3CH2CH=O Propanal Propionanđehit (anđehit propionic)

(CH3)2CHCH2CH=O 3-metylbutanal Isovaleranđehit (anđehit isovaleric)

CH3CH=CHCH=O But-2-en-1-al Crotonanđehit (anđehit crotonic)

III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Ở điều kiện thường, các anđehit đầu dãy là các chất khí và tan rất tốt trong nước. Các anđehit tiếp theo là các chất lỏng hoặc rắn, độ tan giảm khi phân tử khối tăng.

- Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (37 – 40%) được gọi là fomalin.

DeThi.edu.vn

Trang 2

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Phản ứng cộng (có thể xem liên kết CH=O như C=C)

Cộng H2 (phản ứng khử): RCHO + H2 RCH2OH

(Ancol bậc 1)

 Anđehit đóng vai trò là chất khử.

2. Phản ứng oxi hóa

a. Tác dụng với Br2 và dung dịch KMnO4

RCHO + Br2 + H2O  RCOOH + HBr

b. Tác dụng với AgNO3/NH3 (phản ứng tráng bạc)

(phức tan)

 Anđehit đóng vai trò là chất oxi hóa.

 Dùng để nhận biết anđehit.

Tổng quát:

Riêng anđehit fomic:

c. Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm  Cu2O đỏ gạch.

Riêng anđehit fomic:

 Chú ý: Trong một số bài toán có thể viết:

 Nếu R là Hiđro, Ag2O dư, Cu(OH)2 dư:

 Các chất: H-COOH, muối của axit fomic, este của axit fomic cũng cho được phản ứng tráng gương.

 Tóm lại: Anđehit đóng 2 vai trò:

+ Chất khử: Khi phản ứng với O2, Ag2O/NH3, Cu(OH)2 ( )

+ Chất oxi hóa khi tác dụng với H2 ( )

   C t Ni 0 ,

  3 3 2 3 2 AgNO 3NH H O Ag NH OH      

  3 4 3 2 2 R CHO 2 Ag NH OH RCOONH 2Ag 3NH H O          

    t 3 3 2 4 4 3 a a R CHO 2aAgNO 3aNH aH O R COONH 2aNH NO 2aAg       

  3 3 2 4 3 4 3 2 HCHO 4AgNO 6NH 2H O NH CO 4NH NO 4Ag      

      t

2 2 a 2 a R CHO 2aCu OH aNaOH R COONa aCu O 3aH O      

  2 3 2 2 2 HCHO 4Cu OH 2NaOH Na CO 2Cu O 6H O     

 

3 ddNH ,t 2

t

2 2 2

R-CH=O Ag O R COOH 2Ag

R-CH=O 2Cu OH R COOH Cu O 2H O

     

    

 

3 ddNH ,t 2 2 2

t

2 2 2 2

H-CHO 2Ag O H O CO 4Ag

H-CH=O 4Cu OH 5H O CO 2Cu O

     

    

3

3

3

ddNH ,t 2 2 2

ddNH ,t 2 3

ddNH ,t 2 2

HCOOH Ag O H O CO 2Ag

HCOONa Ag O NaHCO 2Ag

H-COOR Ag O ROH CO 2Ag

    

   

    

t

Ni,t

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.