Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học Kỹ thuật giải bài toán cacbohidrat

Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học Kỹ thuật giải bài toán cacbohidrat

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM Page 1

KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN CACBOHIDRAT

(1).Glucozo,fructozo,mantozo đều có phản ứng tráng Ag trong môi trường NH3 .

(2).Thủy phân :

Chú ý : Bài toán hiệu suất thủy phân khi Mantozo còn dư nó vẫn tráng Ag.

(3).Quá trình điều chế ancol:

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Câu 1: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,1 mol mantozơ một thời gian thu

được dd X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng

với dd AgNO3/NH3 dư thì lượng Ag thu được là:

A. 0,90 mol B. 0,95 mol C. 1,20 mol D. 0,6 mol

Chú ý: Man dư phản có phản ứng tráng Ag nhé !

Câu 2: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực

phẩm 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn

nguyên chất là d = 0,8 g/ml)?

A. 0,294. B. 7,440. C. 0,930 . D. 0,744.

Câu 3: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozo và axit

nitric. Tính thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4

kg xenlulozơ trinitrat (H = 90%).

A.36,5 lít B.11,28 lít C.7,86 lít D.27,72 lít

Phương trình :

Để làm nhanh câu này các bạn chịu khó nhớ chút nhé!

H

H Mantozo Glucozo Glucozo

Saccarozo Glucozo Fructozo

    

  

 

Thuy phan len men 6 10 5 6 12 6 2 2 5 C H O C H O 2CO 2C H OH   

    Ag n 0,2.0,75.4 0,1.0,75.4 0,1.0,25.2 0,95(mol)

 

     

  

2

xenlulo glu ancol

ancol H O

con

n n 2n

10 1 3,68.0,55 V .0,8.2.46. .0,648 3,68 V 4,498 162 0,8 0,45 m 3,68.0,8 4,498 7,44(gam)

              

0 2 4 H SO ,t 6 7 2 3 6 7 2 2 2 3 3 n n C H O OH 3nHNO C H O ONO 3nH O

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM Page 2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN CACBONHIDRAT

Câu 1: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau phản ứng rồi

cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu

suất thủy phân Mantozơ:

A. 87,5% B. 75,0% C. 69,27% D. 62,5%

Câu 2: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu

được dd X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng

với dd AgNO3/NH3 dư thì lượng Ag thu được là:

A. 0,090 mol B. 0,095 mol C. 0,12 mol D. 0,06 mol

Câu 3: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 1:2. Thủy

phân m gam X trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%), trung hòa

dd sau phản ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 dư vào thì thu được

95,04 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:

A. 102,6 B. 82,56 C. 106,2 D. 61,56

Câu 4: Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H5OH với hiệu suất 75%. Toàn bộ lượng

CO2 sinh ra đem hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 2M (d = 1,05 g/ml), thu được dung

dịch chứa hỗn hợp 2 muối có tổng nồng độ là 12,276%. Giá trị của m là:

A. 150. B. 90. C. 180. D. 120.

Câu 5: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực

phẩm 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn

nguyên chất là d = 0,8 g/ml)?

A. 0,294. B. 7,440. C. 0,930 . D. 0,744.

Câu 6: Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30%. Biết khối

lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml. Nồng độ

phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được là:

A. 7,99%. B. 2,47%. C. 2,51%. D. 3,76%

Câu 7: Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 được 1,08 gam Ag. Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là.

A. 0,01 mol và 0,01 mol. B. 0,015 mol và 0,005 mol.

C. 0,01 mol và 0,02 mol. D. 0,005 mol và 0,015 mol.

         

3

XLLtrinitrat axit

XLL 3HNO XLLtrinitrat(297)

0,6.63 1 1 n 0,2 n 0,6 V . . 27,72(lit) 0,9967 1,52 0,9

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.