Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học Kim loại tác dụng với H2SO4 (Đặc nóng)

Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học Kim loại tác dụng với H2SO4 (Đặc nóng)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM Page 1

GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4 (đặc /nóng)

Con đường tư duy :

Để giải nhanh bài toán này các bạn cần phải nhớ các phương trình cơ bản sau :

Trong quá trình giải toán cần dùng thêm các định luật bảo toàn .

Chú ý: Các bán phản ứng trên chỉ dùng khi KIM LOẠI tác dụng với axit khi có hợp chất của kim loại

tác dụng với axit thì tuyệt đối không dùng.

HƯỚNG DẪN VẬN DỤNG

Câu 1. Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và

8,28 gam muối. Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng. Khối lượng Fe đã tham gia phản

ứng là:

A. 1,68 gam. B. 1,12 gam. C. 1,08 gam. D. 2,52 gam.

Ta có:

→ Chọn D

Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 16,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng

thu được 0,55 mol SO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là:

A. 82,9 gam B. 69,1 gam C. 55,2 gam D. 51,8 gam

Ta có:

Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 11,9 g hỗn hợp gồm Al và Zn bằng H2SO4 đặc nóng thu được7,616 lít SO2

(đktc), 0,64 g S và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là:

A. 50,3 g B. 30,5 g C. 35,0 g D. 30,05 g.

Ta có:

Câu 4. Hòa tan 0,1 mol Al và 0,2 mol Cu trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 (ở 00C, 1

atm). Giá trị của V là:

     2 2 4 4 2 2 2H SO 2e SO SO H O

     2 2 4 4 2 4H SO 6e 3SO S 4H O

     2 2 4 4 2 2 5H SO 8e 4SO H S 4H O

                 

3 4

2 2 4 4 4 2

Fe

4

SO 2 4 3

2H SO 2e SO SO H O n a 2b FeSO :amol n a 3b Fe (SO ) : bmol

Fe

a 2b 0,375 a 0,015mol 2(a 3b) n 0,045mol b 0,015mol 152a 400b 8,28

                 

        2 2 4

BTKL SO SO n 0,55 n 0,55 m 16,3 0,55.96 69,1g

         

2

2 4

SO

SO S

n 0,34mol

n 0,34 0,02.3 0,4mol n 0,02mol

    BTKL m 11,9 0,4.96 50,3g

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM Page 2

A. 3,36 B. 4,48 C. 7,84 D. 5,6

Ta có:

Câu 5. Cho 5,94g Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,848 lít sản phẩm ( X

) có lưu huỳnh ( đktc), muối sunfat và nước. Cho biết ( X ) là khí gì trong hai khí SO2, H2S ?

A. H2S B. SO2 C. Cả hai khí D. S

Ta có:

Câu 6. Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với

dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:

A. 16,8 lít. B. 17,92 lít. C. 6,72 lít. D. 20,16 lít

Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol Fe vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng chỉ thu được khí

SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 35,2. B. 27,6. C. 53,3. D. 22,8.

Ta sử dụng phương trình: do đó thấy ngay axit thiếu

Ta có ngay:

Câu 8. Hòa tan m gam Al bằng H2SO4 đặc nóng thoát ra 4,8 gam SO2 duy nhất. Giá trị của m là:

A. 1,35. B. 2,04. C.1,65. D. 2,7.

Ta có:

Câu 9. Hoà tan hết a(g) oxit MO (M có hoá trị 2 không đổi) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

17,5% thu được dung dịch muối có nồng độ 20%. Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 12 gam oxit

MO thu được m(g) chất rắn. Giá trị của m là:

A. 9,6 gam. B. 12 gam. C. 5,4 gam. D. 7,2 gam.

Giả sử số mol axit là 1.

Ta có:

          

2

Al BTE

SO Cu

n 0,1 0,1.3 0,2.2 n 0,35 V 7,84 lit 2 n 0,2

       

Al BTE

2 X

n 0,22mol 0,22.3 0,0825.8 X : H S n 0,0825mol

         

BTE BTNT 2

2

0,1.3 0,2.4 Fe : 0,1mol SO : 0,55mol 8 2 C : 0,2mol CO : 0,2mol

   V 0,75.22,4 16,8

     2 2 4 4 2 2 2H SO 2e SO SO 2H O

     

2 4

Fe : 0,15mol m 27,6 0,4 SO : 0,2mol 2

2

BTE SO

m n 0,075 .3 0,075.2 m 1,35g 27     

dung dòch axit axit MO 98 m 98 m 560 n 1 0,175     

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.