MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ 1: LÍ THUYẾT ESTE ................................................................................................... 1
CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHYĐRAT .................................................................................................... 6
CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN .................................................... 14
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI ............ 25
CHUYÊN ĐỀ 5: DÃY ĐIỆN HÓA, ĂN MÒN KIM LOẠI, ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI ...................... 30
CHUYÊN ĐỀ 6: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM ................................................................................................................................................ 39
CHUYÊN ĐỀ 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM VÀ ỨNG DỤNG CỦA CÁC HỢP CHẤT ĐÓ ..... 40
CHUYÊN ĐỀ 8: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT, CROM ........................................................ 56
CHUYÊN ĐỀ 9: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SẮT VÀ CROM .......................................................................................................................................... 64
CHUYÊN ĐỀ 10: NHẬN BIẾT, PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ, HỮU CƠ ............................. 81
CHUYÊN ĐỀ 11: HÌNH VẼ THÍ NGHIỆM, KĨ NĂNG THỰC HÀNH HÓA HỌC 12 ................. 86
CHUYÊN ĐỀ 12: SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA VÀ CÂU LÍ THUYẾT TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA VÔ CƠ, HÓA HỮU CƠ. .................................................................................................................. 117
CHUYÊN ĐỀ 13: BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN VÀ BÀI TẬP ĐỒ THỊ TƯƠNG ỨNG .................... 127
CHUYÊN ĐỀ 14: BÀI TOÁN CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM VÀ BÀI TẬP ĐỒ THỊ TƯƠNG ỨNG .................................................................................................................................. 147
CHUYÊN ĐỀ 15: BÀI TOÁN NHÔM, HỢP CHẤT VÀ BÀI TẬP ĐỒ THỊ TƯƠNG ỨNG ....... 159
CHUYÊN ĐỀ 16: BÀI TOÁN SẮT, HỢP CHẤT VÀ BÀI TẬP HỖN HỢP CÁC CHẤT VÔ CƠ .......................................................................................................................................................... 167
DeThi.edu.vn
1
CHUYÊN ĐỀ 1: LÍ THUYẾT ESTE 1. Biết Câu 1: Chất nào sau đây là este? A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOH. C. CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2CHO. Câu 2: Chất X là este no, mạch hở, đơn chức có công thức C4HnO2. Giá trị của n trong công thức đã cho là A. 10. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO4 (n ≥ 3). C. CnH2n-2O2 (n ≥ 3). D. CnH2nO2 (n ≥ 2). Câu 4: Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên gọi là A. metyl propionat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. isopropyl fomat. Câu 5: Este etyl axetat có công thức cấu tạo là A. CH3CH2COOCH3. B. HCOOCH2CH3. C. CH3COOCH2CH3. D. CH3CH2COOCH2CH3. Câu 6: Este có tính chất vật lí nào sau đây? A. thường có mùi thơm đặc trưng. B. tan tốt trong nước. C. là chất khí ở điều kiện thường. D. nặng hơn nước. Câu 7: Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài? A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. B. C6H5COOCH3 (metyl benzoat). C. CH3CH3COOCH2CH3. D. CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat). Câu 8: Chất nào sau đây có mùi thơm của chuối chín? A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. B. C6H5COOCH3 (metyl benzoat). C. CH3CH3COOCH2CH3. D. CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat). Câu 9: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. CH3CH2OH. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. HOCH2CHO. Câu 10: Khi đun este với dung dịch NaOH xảy ra phản ứng A. este hóa. B. hidro hóa. C. xà phòng hóa. D. trùng hợp. Câu 11: Đun este với dung dịch NaOH luôn thu được chất nào? A. muối natri của axit cacboxylic. B. ancol. C. glixerol. D. muối natri của phenol. Câu 12: Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol (trong điều kiện đun nóng, có H2SO4 đặc làm xúc tác) được gọi là phản ứng A. thủy phân hóa. B. xà phòng hóa. C. hidro hóa. D. este hóa. Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của este? …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.