Chuyên đề Hóa học Lớp 12 Phương trình ion
QR

Chuyên đề Hóa học Lớp 12 Phương trình ion

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM Page 1

BÀI TOÁN SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ION

Con đường tư duy:

Loại bài tập này nói chung khá đơn giản chúng ta chỉ cần nhớ 1 số tính chất của ion sau đó áp

dụng BTDT kết hợp với BTNT và BTKL là hầu như sẽ giải quyết được hết các bài toán.

Một số vấn đề cần chú ý:

1) Cu(OH)2 ,Zn(OH)2 …tan trong NH3 dư nhưng Al(OH)3 thì không.

(2) Quá trình nhiệt phân các muối và các hidroxit.

(3) Tính lưỡng tính của Al(OH)3 ,Zn(OH)2.

(4) Lượng kết tủa gồm nhiều chất.

(5) Lượng kết tủa bị tan 1 phần .

HƯỚNG DẪN VẬN DỤNG

Câu 1. Dung dịch Y có chứa các ion: NH4+, NO3-, SO42-. Cho dd Y tác dụng với lượng dư dd

Ba(OH)2, đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam dung dịch Y

cho tác dụng với một lượng bột Cu dư và H2SO4 loãng dư sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất,

đo ở đktc). Giá trị của V là:

A. 1,49. B. 1,87. C. 2,24. D. 3,36.

Ta có:

→Chọn C

Câu 2. Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+.

Cô cạn dung dịch A được chất rắn B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m

gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A. 90,1. B. 102,2. C. 105,5. D. 127,2.

Ta có:

         

  

3 4

2 4 4

3

BTNT.Nito NH NH

BTNT.S BaSO SO

BTDT

NO

n 0,2mol n 0,2mol

n 0,05mol n 0,05mol

n 0,1mol

        Cu/H

3 2 4H NO 3e NO 2H O

    NO n 0,1mol V 2,24(lit)

             

2

2

3

2

Ca

Cl

Mg

HCO

Ba

n 0,15mol n 0,6mol n 0,1mol n a mol n 0,4mol

       BTDT 2(0,15 0,1 0,4) 0,6 a a 0,7mol

    

      

0 0 t t 2 3 O

BTKL B CO O n 0,35mol

m 0,15.40 0,1.24 0,4.137 0,6.35,5 0,35.16 90,1g

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM Page 2

Câu 3. Một dung dịch chứa hai cation là Al3+ (0,2 mol) và Fe2+ (0,1 mol). Trong dung dịch trên còn

chứa hai anion là Cl— (x mol) và (y mol). Tìm x và y biết rằng cô cạn dung dịch trên thu được

46,9 gam hỗn hợp muối khan.

A. 0,2 và 0,3 B. 0,3 và 0,2 C. 0,5 và 0,15 D. 0,6 và 0,1

Ta có:

→ Chọn A

Câu 4. Dung dịch X được tạo ra từ 2 muối gồm có các ion: Al3+, Fe2+, SO , Cl . Chia dung dịch X

làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,46 gam kết tủa.

Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng

không đổi còn lại 2,11 gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong

dung dịch X có thể là:

A. 5,96 gam. B. 3,475 gam. C. 17,5 gam. D. 8,75 gam.

Ta xét trường hợp: Hai muối là FeSO4 a mol và AlCl3 b mol (Trong 1 nửa X)

Trong X có: g

Câu 5. Dung dịch X gồm MgSO4 và H2SO4.Thêm m gam NaOH vào 250 ml dung dịch X thu được

1,74 gam kết tủa và dung dịch Y gồm 2 cation và 1 anion (bỏ qua sự điện li của nước). Cô cạn dung

dịch Y thu được 18,78 gam chất rắn khan. Cho 250 ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch

Ba(OH)2 thu được 37,26 gam kết tủa. Nồng độ mol của MgSO4 trong dung dịch X là:

A. 0,18M B. 0,32M C. 0,24M D. 0,48M

Ta có ngay :

2 4 SO 

                       

3

2

2 4

Al

BTDT Fe

BTKL Cl

SO

n 0,2mol

n 0,1mol x 2y 0,8 n xmol 35,5x 96y 46,9 0,2.27 0,1.56 n y mol

   

x 0,2mol y 0,3mol

2 4

 

         

2

4

Fe(OH)

BaSO

n a mol 6,46 90a 233.a 6,46 a 0,02mol n a mol

         

2 3

2 3

Fe O

Al O

n 0,5a mol 2,11 80a 51b 2,11 b 0,01mol n 0,5b mol

     m 2. 0,02.152 0,01.133,5 8,75

                    

4

2

2 4

2 4

Na

MgSO NaOH

Mg H SO

SO

m n c 40 n a mol

n a 0,03 n b mol

n a b

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.