Câu 1 : Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1 b) 1s22s22p5 c) 1s22s22p63s23p1 d) 1s22s22p63s2 e) 1s22s22p63s23p4 Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A. a, b. B. b, c. C. c, d. D. b, e. Câu 2: Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F− có điểm chung là A. có cùng số khối. B. có cùng số electron. C. có cùng số proton. D. có cùng số nơtron. Câu 3: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24) ? A. [Ar] 3d54s1 B. [Ar] 3d44s2 C. [Ar] 4s24p6 D. [Ar] 4s14p5 Câu 4: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng ? A. 1s22s2 2p6 3s23p64s23d6 B. 1s2 2s22p5 C. 1s2 2s22p63s1 D. 1s22s22p63s23p5 Câu 5: Cho phản ứng hoá học:( 5x – 2y )FeO + (16x – 6y)HNO3 ( 5x – 2y )Fe(NO3)3 + NxOy + (8x – 3y )H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
A. (3x – 2y). B. (10x – 4y). C. (16x – 6y). D. (2x – y). Câu 6: Ion nào dưới đây có cấu hình electron giống cấu hình electron của nguyên tử Ar ? A. 12Mg2+ B. 19K+ C. 11Na+ D. 8O2− Câu 7: Cấu hình electron nào dưới đây là của ion 26Fe3+ ? có 23e =26-3 A. 1s2/2s22p6/3s23p63d64s2 (2/8/13) B. 1s22s22p63s23p63d6 (2/8/14) C. 1s22s22p63s23p63d6 4s2 (2/8/14/2) D. 1s22s22p63s23p63d34s2 (2/8/11/2) Câu 8: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là
X : 1s22s22p63s23p4 Y : 1s22s22p63s23p6 Z : 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là
A. X. B. Y. C. Z. D. X và Y. Câu 9: Cho các nguyên tử sau: Na (Z=11); Ca (Z=20); Cr (Z=24); Cu (Z=29). Dãy nguyên tử nào dưới đây có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau ? A. Ca; Cr; Cu B. Ca; Cr C. Na; Cr; Cu D. Ca; Cu Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của X2+ là A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s1 Câu 11: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 có electron cuối cùng được điền vào các phân lớp như sau:
X1 : 4s1 X2 : 3s23p3
X3 : 3s23p6 X4 : 2s22p4 Nguyên tố kim loại là A. X1 và X2 B. X1 C. X1, X2, X4 D.Không có nguyên tố nào Câu 12: Ba nguyên tố A (Z=11), B (Z=12), D (Z=13) có hiđroxit tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit này là
A. X, Y, T. B. X, T, Y. C. T, X, Y. D. T, Y, X. Câu 13 : Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z = 26 trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 4, nhóm VIB. B. Chu kì 4, nhóm VIIIB. C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm IIB. Câu 14: Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH và CH4 lần lượt là
Chuyên đề1
ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỌC VÔ CƠ NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN - LIÊN KẾT HOÁ HỌC - PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ - CÂN BẰNG HOÁ HỌC....
VẤN ĐỀ 1: LÝ THUYẾT
DeThi.edu.vn
A. −4, + 4, +3, +4. B. +4, +4, +3, −4. C. +4, +4, +2, −4. D. +4, −4, +3, +4. Câu 15: Có các phản ứng hóa học sau:
1. Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
2. CaCO3 CaO + CO2
3. Fe2O3 +3CO 2Fe + 3CO2
4. 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 Trong các phản ứng hóa học trên, phản ứng nào là phản ứng phân hủy ?
A. Các phản ứng 1, 2, 3 B. Các phản ứng 1, 2, 4 C. Các phản ứng 2, 3, 4 D. Các phản ứng 1, 3, 4 Câu 16: Cho các phản ứng hóa học sau:
a) 4Na + O2 2Na2O +3 +3
b) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
b) Cl2 + 2KBr 2KCl + Br2 -3 +1 -3+1-1 d) NH3 + HCl NH4Cl e) Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Các phản ứng không phải phản ứng oxi hoá − khử là
A. b, c. B. a, b, c. C. d, e. D. b, d. +2 -1 +5 +3 +6 +2 -2 Câu 17: Hệ số tối giản của các chất trong phản ứng: FeS2 + 8HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 5NO +2H2O. lần lượt là -15e +3e A. 1, 4, 1, 2, 1, 1. B. 1, 6, 1, 2, 3, 1. C. 2, 10, 2, 4, 1, 1. D. 1, 8, 1, 2, 5, 2. Câu 18: Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là (BTVN)
A. 8. B. 10. C. 12. D. 4. +4-2 +5 +2 Câu 19: Cho phản ứng sau: 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO Trong phản ứng trên, khí NO2 đóng vai trò A. là chất oxi hoá. B. là chất khử. C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. không là chất oxi hoá cũng không là chất khử. Câu 20: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O là bao nhiêu? A. 1: 3. B. 1: 10. C. 1: 9. D. 1: 2.
Câu 21: Cho quá trình sau: + 1e → . Trong các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.