Câu hỏi lý thuyết tổng hợp Hóa hữu cơ Lớp 12 - Trần Bá Phúc

Câu hỏi lý thuyết tổng hợp Hóa hữu cơ Lớp 12 - Trần Bá Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia 2019 GV. Trần Bá Phúc

CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP HÓA HỮU CƠ A. Câu hỏi về tên gọi, cấu tạo, đồng phân hợp chất hữu cơ. Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A. Saccarozơ. B. Etyl axetat. C. Anilin. D. Glucozơ. Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Ancol etylic và đimetyl ete. B. Saccarozơ và xenlulozơ. C. Glucozơ và fructozơ. D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol. Câu 3: Amin nào sau đây có công thức phân tử C2H7N? A. Etylamin. B. Metylamin. C. Đietylamin. D. Phenylamin. Câu 4: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. ancol. B. xeton. C. amin. D. anđehit. Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat. B. propyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl propionat. Câu 6: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 7: Polipropilen (PP) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH3-CH3. Câu 8: Ancol metylic có công thức là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. CH3OH. D. C4H9OH. Câu 9: Amilozơ được tạo thành từ các gốc A. α-glucozơ. B. β-glucozơ. C. α- fructozơ. D. β-fructozơ. Câu 10: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A. Amilozơ. B. Xenlulozơ. C. Amilopectin. D. Polietilen. Câu 11: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CH-COO-C2H5. B. CH2=CH-COO-CH3. C. C2H5COO-CH=CH2. D. CH3COO-CH=CH2. Câu 12: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là A. C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3. Câu 13: Chất không phải axit béo là A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic. Câu 14: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là A. axit α-aminopropionic. B. axit β-aminopropionic. C. metyl aminoaxetat. D. amoni acrylat. Câu 15: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H8O2. Tên gọi của X là. A. etyl propionat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. etyl acrylat. Câu 16: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là A. C2H5OH và N2. B. CH3NH2 và NH3. C. CH3OH và NH3. D. CH3OH và CH3NH2. Câu 17: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A. Metyl fomat. B. Ancol etylic. C. Axit axetic. D. Anđehit axetic. Câu 18: Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

A. axit etanoic. B. etanol. C. etanal. D. axit fomic. Câu 19: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với NaOH và có phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là

A. axit axetic. B. metyl fomat. C. axit fomic. D. ancol propylic. Câu 20: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

A. C2H4. B. HCl. C. CO2. D. CH4. Câu 21: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O ? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen. Câu 22: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín. Công thức phân tử este đó là A. C5H10O2. B. C6H10O2. C. C7H14O2. D. C7H12O2. Câu 23: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C2H4O2. Câu 24: Số đồng phân amin (phân tử chứa vòng benzen) có công thức phân tử C7H9N là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.