Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Nghĩa Hưng Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Nghĩa Hưng Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Nghĩa Hưng Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng - Nam Định Đề học kì 1 Toán lớp 7 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng - Nam Định Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến bạn đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023 - 2024 do phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định ra. Đề thi này bao gồm đáp án chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm nhanh chóng và chính xác. Nhìn vào một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = −1/2 thì y = 8. Hãy tính hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là gì? 2. Trên tam giác nhọn ∆ABC, với cạnh AB nhỏ hơn cạnh AC. Điểm E trên cạnh AC thỏa mãn AE = AB, điểm F trên tia AB thỏa mãn AF = AC. Hãy chứng minh rằng ∆AEF = ∆ABC và EF = BC, sau đó chứng minh AD là tia phân giác của góc BAC (trong đó D là giao điểm của BC và EF). 3. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau, thì điều gì xảy ra? Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức Toán của mình một cách chi tiết và kỹ lưỡng. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHĨA HƯNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (4 điểm): Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm:

Câu 1. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x =

−1

2 thì y = 8. Khi đó hệ

số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là

A. a = -4; y = -4x. B. a = -4; y =

−4

𝑥𝑥. C. a = -16; y =

−16

𝑥𝑥. D. a = 8; y = 8x.

Câu 2. Kết quả của phép tính 6 21 7 12 − . là

A. 3 2 − . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 2 3 − .

Câu 3. Nếu 8 x = thì giá trị của x là A. – 8. B. 64. C. 8. D. 16. Câu 4. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ –0,5 là

A. 1 2 . B. 3 5 . C. 1 2  . D. 3 5 .

Câu 5. Cho | x | = 4 thì giá trị của x là A. x = 4. B. x = –4. C. x = 2 hoặc x = –2. D. x = 4 hoặc x = –4.

Câu 6. Kết quả của phép tính: 5 2 5 9 13 11 13 11       − + − + + −            là:

A. 38 143 − . B. 7 11. C. 1 −. D. 7 11 −.

Câu 7. Cho biết

𝑥𝑥

21 =

1

3 . Giá trị của x bằng

A. 7. B.

1

7. C. x = 63. D. x = 0,7.

Câu 8. Căn bậc hai số học của 9 là

A. 3 và -3. B. -3. C. 3. D. √81.

Câu 9. Kết quả phép tính (0,125)4.84 bằng

A. 1000. B. 100. C. 10. D. 1.

Câu 10. Số nào sau đây là số vô tỉ

A. √5. B. √25. C. – 2,(45). D.

−2

3 .

Câu 11. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 25cm, 15cm, 8cm bằng A. 1500cm3. B. 3000cm3. C. 320cm3. D. 640cm3.

2

Câu 12. Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo x là

A. 1400. B. 800. C. 400. D. 200.

Câu 13. Cho hình vẽ, biết 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 ෣= 1100, AD là tia phân giác của 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 ෣. Tính số đo 𝐴𝐴1 ෢ ta được

A. 𝐴𝐴1 ෢= 550. B. 𝐴𝐴1 ෢ = 600. C. 𝐴𝐴1 ෢ = 750. D. 𝐴𝐴1 ෢ = 500. Câu 14. Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Một mặt đáy của lăng trụ đứng là

A. ABED. B. ADFC. C. BEFC. D. ABC.

Câu 15. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì A. a//b. B. a cắt b. C. a b ⊥ . D. a trùng với b. Câu 16. Cho ∆𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 và ∆𝐷𝐷𝐷𝐷𝐷𝐷 có AB = EF, 𝐵𝐵෠= 𝐹𝐹෠, BC = FD. Khi đó ta có A. ∆ABC = ∆DEF. B. ∆ABC = ∆EFD. C. ∆ABC = ∆FDE. D. ∆ABC = ∆DFE. Phần 2 - Tự luận (6 điểm).

Câu 1(1,5 điểm). Thực hiện phép tính

a,

3 16 1 4 7 49 2 7 8   + − −− −    

b, . . 1 3 7 3 7 7 4 5 2 4 5 2             − − + + +

Câu 2(1,5 điểm). Tìm x biết

a, 3 4 5 2 5 6 x + = b, 1 3 1 x 3 4 12 − − =

Câu 3(2,0 điểm). Cho ∆ABC nhọn có cạnh AB nhỏ hơn cạnh AC. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC. a, Chứng minh ∆AEF = ∆ABC và EF = BC b, Gọi giao điểm của BC và EF là D, chứng minh AD là tia phân giác của góc BAC. Câu 4(1,0 điểm).

a, Cho a,b,c ≠ 0 và thỏa mãn 3a = 4b = 5c. Tính giá trị biểu thức P =

𝑎𝑎 − 𝑏𝑏 + 𝑐𝑐

𝑎𝑎 + 𝑏𝑏 − 𝑐𝑐

b, Tìm số nguyên x, y (x ≠ 0) thỏa mãn

5

𝑥𝑥 +

𝑦𝑦

4 =

1

8

--------------Hết-------------

1 B A

C D

A

B

a

b

x

400

3

PHÒNG GD&ĐT

NGHĨA HƯNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 7

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (4 điểm): Mỗi câu lựa chọn đúng đáp án được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A B C D C A C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D A B C A D A B Phần 2 – Tự luận(6 điểm):

Câu Đáp án Điểm Câu 1(1,5 điểm). Thực hiện phép tính

a,

3 16 1 4 7 49 2 7 8   + − −− −    

b, . . 1 3 7 3 7 7 4 5 2 4 5 2             − − + + +

a (0,75 điểm)

3 16 1 4 7 49 2 7 8   + − −− −    

=

4

7 +

−1

8 –

4

7 –

7

8 0,25đ

= (

4

7 –

4

7) + (

−1

8 –

7

8) 0,25đ

= 0 + (-1) = -1 0,25đ b (0,75 điểm)

. . 1 3 7 3 7 7 4 5 2 4 5 2             − − + + +

=

7

2.(

−1

4 +

3

5 +

−3

4 +

7

5 ) 0,25đ

=

7

2.[(

−1

4 +

−3

4 ) + (

3

5 +

7

5)]

=

7

2.(-1 + 2) 0,25đ

=

7

2 0,25đ

Câu 2(1,5 điểm). Tìm x biết

a, 3 4 5 2 5 6 x + = b, 1 3 1 x 3 4 12 − − =

a (0,75 điểm)

3 4 5 2 5 6 x + =

4

5 x =

5

6 – 3

2 0,25đ

4

5 x =

−4

5 0,25đ

x = -1. Vậy .... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.