Đề cương ôn thi môn Tiếng anh lớp 10 học kỳ 2

Đề cương ôn thi môn Tiếng anh lớp 10 học kỳ 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 10 HỌC KỲ II A. GRAMMAR : 1. Conditional sentence type 2 and type 3 (Chú ý trường hợp đảo ngữ) 2. Passive voice 3. Non-restrictive relative clause 4. Article 5. Comparison ( chú ý trường hợp so sánh ngang bằng ) 6. The use of Will 7. The structure : It be not until …… that ….. ( chú ý trường hợp đảo ngữ) 8. Adverb clause of concession 9. Wh-question : ( chú ý câu hỏi how often , how long, how much, how many, what … for ) 10. To infinitive ( chú ý trường hợp to infinitive chỉ mục đích) B.VOCABULARY: 1. Word form : Ôn tập hình thức từ của các từ sau đây :

1.- think (v) suy nghĩ - thought (n) sự suy nghĩ - thoughtful (a) trầm ngâm , trầm tư 2. - (un)important (a) quan trọng - (un)importance (n) tầm quan trọng 3. - know (v) biết - knowledge (n) kiến thức - knowledgeable (a) có kiến thức 4. - success (n) thành công - (un)successful(ly) (a) thành công - succeed (v) thành công 5. practise (v) thực hành - practical (a) thực tế - impractical (a) không thực tế , thiếu thực tế 6. - die (v) chết - dead (a) chết Eg: a dead tree - death (n) cái chết - deaden (v) làm chết 7.- nation (n) quốc gia - national (a) thuộc về quốc gia - nationality (n) quốc tịch - nationwide (adv) trên khắp đất nước - international (a) thuộc về quốc tế 8. - agree (v) đồng ý - disagree (v) không đồng ý - agreement (n)sự đồng ý, hiệp định 9. music (n) âm nhạc - musical (a) thuộc về âm nhạc - musician (n) nhạc sĩ 10.- compare (v) so sánh - comparison (n) sự so sánh 11.- chemistry (n) môn hóa học - chemical (a) thuộc về hóa học .(n) chất hóa học 12. extinct (v) tuyệt chủng - extinction (n) sự tuyệt chủng - extinctive (a) để làm tuyệt giống 13. maintain (v) duy trì , bảo dưỡng - maintenance (n) sự giữ gìn , sự duy trì

14. - depend (v) lệ thuộc - dependence (n) sự lệ thuộc ,sự phụ thuộc - independent (a) độc lập - independence (n) sự độc lập 15.violent (a) bạo lực - violence (n) sự bạo lực 15.- danger (n) sự nguy hiểm - dangerous (a) nguy hiểm - endanger (v) làm nguy hiểm - endangered (a) lâm nguy 16. fame (n) sự nổi tiếng - famous (a) nổi tiếng 17. poison (n) chất độc , thuốc độc - poisonous (a) độc hại 18.- humour (n) sự hài hước - humorous (a) hài hước 19.- art (n) nghệ thuật - artist (n) nghệ sĩ , họa sĩ - artistic (a) thuộc về nghệ thuật , có năng khiếu nghệ thuật = artistical 20.- value (n) giá trị - evaluate (v) định giá , đánh giá - valuable (a) cógiá trị - valueless (a) không có giá trị 21. breath (n) hơi thở - breathless (a) nín thở , hổn hển - breathtaking (a) hấp dẫn , ngoạn mục - breathe (v) thở 22. solve (v) giải quyết - solution (n) cách giải quyết 23.- young (a) trẻ - youth (n) tuổi trẻ - youngster (n) thanh niên 24. conserve (v) bảo tồn - conservation (n) sự bảo tồn - conservative(a) bảo thủ Eg:the conservative party 25. - environment (n) môi trường - environmental (a) thuộc về môi trường

DeThi.edu.vn

một chế độ ăn hợp lý 26. mountain (n) núi - mountainous (a) có núi non 27. establish (v) thành lập - establishment (n) sự thành lập 28.- retire (v) về hưu - retirement (n) sự về hưu 29. - child (n)  children - childlike (a) ngây thơ - childish (a) có tính trẻ con - childhood (n) thời thơ ấu - childless (a) không có con cái

- environmentalist (n) nhà môi trường học 30.- industry (n) công nghiệp - industrial (a) thuộc về công nghiệp - industrialize (v) công nghiệp hóa - industrialisation (n) sự công nghiệp hóa 31.- globe (n) địa cầu - global (a) toàn cầu 32.- compete (v) tranh tài , thi đấu - competitor (n) thí sinh , người dự thi - competition (n) cuộc thi - competitive (a) có tính cạnh tranh 33. champion (n) nhà vô địch - championship (n) chức vô địch

2. Vocabulary in 16 units : 3. Adjectives of attitude C.PHONETIC : Tập trung vào các âm sau đây /∫ /, /ʒ/, /θ/, /f/, /s/, /z/, /p/ , /k/, / h/ D. SPEAKING : PART 1: Topic 1. Describe an interesting film that you have ever seen You should say: What title of the film was Where you saw it Who you went to see it with Who the leading actor, actress... , were And explain your …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.