Biên soạn: Giáo viên Phạm Nguyễn Tú Trinh Trang: 2
UNIT 1:
1. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu - Đại từ nhân xưng là những từ được dùng để xưng hô khi giao tiếp.
Ngôi Số ít Số nhiều I I We Chúng ta II You You III He, she, it They Họ
Bảng tổng hợp đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu tương ứng.
Đại từ nhân xưng (thường đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu)
Tính từ sở hữu tương tứng (Luôn đi kèm với một danh từ phía sau) I Tôi My Của tôi We Chúng tôi Our Của chúng tôi You Bạn, các bạn Your Của bạn They Họ, bọn họ Their Của họ He Anh ấy, ông ấy His Của anh ấy She Cô ấy, chị ấy Her Của cô ấy It Nó, trời Its Của nó
* Lưu ý: Đại từ nhân xưng thường đứng đầu câu. Ex: I am a pupil. Tôi là học sinh He is a teacher. Ông ấy là giáo viên. His name is Hung. Tên của anh ấy là Hùng.
2. Cách giới thiệu tên.
Ex: I am Long. Tôi là Long My name is Ha Tên tôi là Hà
3. Động từ TO BE ở thì hiện tại đơn. - Động từ To Be có 3 dạng: am, is, are (nghĩa là: thì, là, ở).
4. Cách hỏi thăm Sức khỏe.
Ex: How are you? Bạn có khỏe không? How is he? Ông ấy có khỏe không?
I + am + tên My name + is + tên
I : Am He, she, it, Số ít : Is We, you, they, Số nhiều : Are
How + is/ are + S ?
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Giáo viên Phạm Nguyễn Tú Trinh Trang: 3
5. Cách hỏi và trả lời về tuổi.
Ex: How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi? She is ten years old. Cô ấy 10 tuổi.
6. Đại từ chỉ định This.
- Đại từ chỉ định This được dùng để giới thiệu một người hay một vật ở gần số ít. Ex: This is a notebook. Đây là 1 cuốn tập. This is an eraser. Đây là 1 cục gôm.
7. Cách chào tạm biệt. - Chúng ta dùng: good bye, bye, good night để tạm biệt. Nhưng bye dùng thân thiện hơn goodbye.
UNIT 2:
1. Câu mệnh lệnh. - Câu mệnh lệnh là câu dùng để sai khiến hay đề nghị: gồm 2 loại: Câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.
Ex: Open the book Hãy mở sách ra. Come in Hãy vào đi Go out Hãy ra ngoài * Động từ dùng trong câu mệnh lệnh là động từ nguyên mẫu không “to”.
2. Đại từ chỉ định This, That, These, Those.
- This: dùng chỉ vật, người số ít, ở gần. - That: Dùng chỉ vật, người số ít số ít, ở xa. - These: Dùng chỉ vật, người số nhiều, ở gần - Those: Dùng chỉ vật, người số nhiều, ở xa.
How old + is/ are + S ? S + am/ is/ are + tuổi + years old.
This is + (tên) người/ vật (số ít)
V + O (túc từ) V + giới từ
+ This / That + is + a/ an + N (số ít) - This / That + is + not + a/ an + N (số ít) ? Is + this/ that + a/ an + N (số ít)? Yes, This / that is hoặc yes, it is (phải) No, this / that isn’t hoặc No, it isn’t (không phải)
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Giáo viên Phạm Nguyễn Tú Trinh Trang: 4
Ex: This is Lan Đây là Lan That is not Lan Đó không phải là Lan What is this? Đây là cái gì?
Ex: These are three balls Đây là 3 trái bóng.
3. Thì hiện tại đơn Trường hợp 1: với to be.
Ex: I (be) a pupil. I am a pupil. Tôi là học sinh He (be) a doctor. He is a doctor. Ông ấy là bác sĩ They (be) a doctors. They are doctors Họ là các bác sĩ.
Trường hợp 2: Với động từ khác. a. Thể khẳng định.
Ex: I (go) to school. I go to school. Tôi đi học. He (watch)TV. He watches TV. Anh ta xem tivi. Mary (play) piano. Mary plays piano Mary chơi piano. * Mẹo: O, CH, Sh, SS, X đọc là Ôi Cháo Sôi Sùng Xục * Lưu ý: Khi thêm ES, nếu động từ tận cùng là “y” mà trước nó là một phụ âm thì chúng ta đổi “y” thành “I” và thêm “es”.
Ex: Cry cries.
Fly flies.
b. Thể phủ định.
* do not = don’t does not = doesn’t
+ These / Those + are + N (số nhiều) - These / Those + are + not + N (số nhiều) ? Are + These / Those+ a/ an + N (số ít)? Yes, These / Those are hoặc yes, they are (phải) No, These / Those aren’t hoặc No, they aren’t (không phải)
S là I, we, you, they, số nhiều + Vo V tận cùng là O, Ch, Sh, SS, X + ES S là he, she, it, số ít + V V khác + S
I, we, you, they, số nhiều + do + not + Vo He, she, it, số ít + does + not + Vo
+ S + am/ is/ are. - S + Am/ is/ are + not. ? Is/ are + S ? Yes, S + am/ is/ are. No, S + am/ is/ are + not
- I : Am - He, she, it, số ít: Is …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.