Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 5 The media (Dành cho học sinh yếu)

Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 5 The media (Dành cho học sinh yếu)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UNIT 5: THE MEDIA (Phương tiện truyền thông) 1. (the) media N Phương tiện tr. thông đại chúng 2. to post V Đưa thông tin lên mạng 3. (the) internet N Mạng internet 4. to surf V Lướt (internet, TV) 5. to guess V Đoán, phỏng đoán -> to surf the Net/web Lướt mạng/web 6. to cry V Kêu to, rao 7. to respond  response(s)

V

n

Trả lời, đáp lại Sự đáp lại, sự phản hồi crier = town crier N Người rao tin 8. to communicate V Liên lạc, trao đồi thông tin 9. to shout V Kêu to, la to, hét to  Communication  communicative

N

a

Sự liên lạc, sự giao tiếp Cởi mở -> shout N Tiếng gọi lớn, tiếng kêu thét 10. wonderful A Tuyệt vời 11. widely A dv Rộng lớn, trên phạm vi rộng 12. to deny  denial

V

n

Phủ nhận Sự chối bỏ 13. teenager N Thanh thiếu niên (13-19 tuổi) 14. benefit N Lợi ích, phúc lợi 15. adult N Người lớn, người trưởng thành 16. pity N Lòng thương hại, thương xót

17. variety N Nhiều, đủ loại -> pitiful a Gợi lên sự thương xót

18. channels N Kênh truyền hình -> pitifully N Một cách đáng thương 19. stage N Giai đoạn 20. access  accessible

N

a

Sự tiếp cận, quyền được sử dụng ;Có thể tiếp cận được 21. interactive A dj

Tương tác, trao đổi th. tin qua lại

to access get access to…

V Truy cập thông tin

-> interaction N Sự tương tác, hợp tác 22. to explore V Thám hiểm, thăm dò -> to interact V Tương tác  exploration  explorer

N

n

Hoạt động thám hiểm Nhà thám hiểm 23. (be) able toVo Có thể làm việc gì 24. to wander V Đi lang thang 25. remote a Từ xa, xa xôi 26. purpose N Mục đích -> remote control N Thiết bị điều khiển từ xa 27. limitation N Sự hạn chế, giới hạn 28. source N Nguồn  to limit V Giới hạn, hạn chế -> source of income

N Nguồn thu nhập 29. time-consuming  consume  consumer  consumption

A

v N

n

Tốn nhiều thời gian Tiêu thụ Người tiêu dùng, tiêu thụ Sự tiêu thụ 30. violent A Có tính bạo lực, hung bạo 31. costly a Tốn tiền -> violence N Bạo lực, sự ác liệt, dữ dội 32. to suffer V Chịu, chịu đựng 33. documentary N Phim tài liệu 34. disadvantage N Sự bất lợi, điểm bất lợi 35. informative A Cung cấp nhiêu thông tin bổ ích  # advantage N Tiện lợi, lợi thế -> information N Tin tức, thông tin Spam Electronic junk mail

n Thư rác Thư điện tử tạp nhạp -> to inform V Báo, khai báo To be alert a Cảnh giác 36. telegraph N Điện báo, máy điện báo Useful #useless Usefully # uselessly

A ad

Hữu ích # vô ích 1 cách hữu ích # vô ích -> to telegraph V Đánh điện, gửi điện báo 37. to post V Đưa thông tin lên mạng internet 38. journalism N Nghề làm báo, ngành báo chí 39. to surf V Lướt (internet, TV) journalist N Nhà báo -> to surf the Net/web Lướt mạng/web 40. forum N Diễn đàn 41. to respond  response(s)

V

n

Trả lời, đáp lại Sự đáp lại, sự phản hồi

DeThi.edu.vn

UNIT 5: THE MEDIA I/ NEW WORDS

1. cry (v): la hét, khóc

crier (n): người rao hàng, rao tin

2. invent (v): phát minh

invention (n): sự phát minh inventor (n): nhà phát minh

3. popular (adj): phổ biến, nổi tiếng

unpopular (adj): không phổ biến popularly (adv): 1 cách phổ biến popularity (n): sự phổ biến

4. view (n,v): quan cảnh; xem

viewer (n): người xem

5. various (adj): khác nhau

variously (adv): phong phú variety (n): sự phong phú, đa dạng

6. develop (v): phát triển

development (n): sự phát triển developing (adj): đang phát triển developed (adj): đã phát triển ≠ undeveloped: Không phát triển underdeveloped (adj): chậm phát triển underdevelopment (n) sự không phát triển

7. interact (v): tương tác

interaction (n): sự tương tác interactive (adj): tương tác interactively (adv): 1 cách tương tác

8. document (n): tài liệu

documentary (n): phim tài liệu

9. violent (adj): bạo lực

violently (adv): mãnh liệt, dữ dội violence (n): sự bạo lực nonviolent (adj): bất bạo động nonviolence (n) không bạo động

10. bore (v): làm ai chán nản

bored (with) (adj): chán boring (adj): nhàm chán boringly (adv): 1 cách nhàm chán boredom (n): sự chán chường

11. appear (v): xuất hiện

appearance (n): sự xuất hiện

12. disappear (v): biến mất

disappearance (n): sự …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.