§2. PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG 1. Vectơ chỉ phương và phương trình tham số của đường thẳng : a. Định nghĩa vectơ chỉ phương :
Cho đường thẳng D . Vectơ 0 u ¹
r r
gọi là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng D nếu giá của nó song song hoặc trùng với D . Nhận xét :
- Nếu u
r
là VTCP của D thì ( ) 0 ku k ¹
r
cũng là VTCP của D .
- VTPT và VTCP vuông góc với nhau. Do vậy nếu D có VTCP ( ; ) u a b = r
thì ( ; ) n b a = - r
là một VTPT của D . b. Phương trình tham số của đường thẳng :
Cho đường thẳng D đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và ( ; ) u a b = r
là VTCP.
Khi đó ( ; ) M x y Î D . 0 0
0
x x at MM tu t R y y bt
ì = + ïï Û = Û Î íï = + ïî
uuuuur r
. (1)
Hệ (1) gọi là phương trình tham số của đường thẳng D , t gọi là tham số Nhận xét : Nếu D có phương trình tham số là (1) khi đó 0 0 ( ; ) A A x at y bt Î D Û + + 2. Phương trình chính tắc của đường thẳng.
Cho đường thẳng D đi qua 0 0 0 ( ; ) M x y và ( ; ) u a b = r
(với 0, 0 a b ¹ ¹ ) là vectơ chỉ phương thì phương
trình 0 0 x x y y a b - - = được gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng D .
B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG 1: Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng. 1. Phương pháp giải:
• Để viết phương trình tham số của đường thẳng 13 3 ta cần xác định
- Điểm 0 0 ( ; ) A x y Î D
- Một vectơ chỉ phương ( ) ; u a b
r
của D
Khi đó phương trình tham số của D là
2 2
2 2 1 y x a b - = .
• Để viết phương trình chính tắc của đường thẳng 2 2 2 b c a = - ta cần xác định - Điểm 0 0 ( ; ) A x y Î D
- Một vectơ chỉ phương ( ) ; , 0 u a b ab ¹ r
của D
Phương trình chính tắc của đường thẳng 2 2 2 2 2 28 7, 9 b b a c b = Þ = = - = là
2 2
1 9 7 y x - =
(trường hợp 2 2 2 10 25 c a b = Þ + = thì đường thẳng không có phương trình chính tắc) Chú ý:
o Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì chúng có cùng VTCP và VTPT. o Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTCP của đường thẳng này là VTPT của đường thẳng kia và ngược lại
o Nếu 4 3 y x = ± có VTCP 4 3 b a = thì 2 2 16
9 b a = là một VTPT của
2 2 2 2 16 25 9 16 9 a a a b + = Û = Þ = .
2. Các ví dụ:
Ví dụ 1: Cho điểm
2 2
1 9 16
y x - = và 13 3 . Viết phương trình tham số của đường thẳng trong mỗi trường
hợp sau: DeThi.edu.vn
a)
2 2 13 13 3 3 c a b a a
+ = Û = đi qua A và nhận vectơ ( ) 1;2 n
r
làm vectơ pháp tuyến
A. 2 2 : 3 x t y t
ì = - - ïï D íï = + ïî
B. 1 1 : 3 2 x t y t
ì = - ïï D íï = - + ïî
C. 1 2 : 3 x t y t
ì = - ïï D íï = - - ïî
D. 1 2 : 3 x t y t
ì = - ïï D íï = - + ïî b) D đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB
A. 1 : 2 x t y t
ì = - ïï D íï = ïî
B. 2 : 2
x t
y t
ì = - ïï D íï = ïî
C. 4 : 2
x t
y t
ì = - ïï D íï = ïî
D. : 2 x t y t
ì = - ïï D íï = ïî c) D là đường trung trực của đoạn thẳng AB
A.
1 2 : 2 2
x t
y t
ìïï = - - ï D íïï = ïî
B.
1 : 2 1 2
x t
y t
ìïï = - - ï D íïï = + ïî
C.
1 : 2 3 2
x t
y t
ìïï = - - ï D íïï = + ïî
D.
1 : 2 2
x t
y t
ìïï = - - ï D íïï = ïî Lời giải:
a) Vì D nhận vectơ ( ) 1;2 n
r
làm vectơ pháp tuyến nên VTCP của D là ( ) 2;1 u -
r
.
Vậy phương trình tham số của đường thẳng D là 1 2 : 3 x t y t
ì = - ïï D íï = - + ïî
b) Ta có ( ) 3;6 AB - uuur
mà D song song với đường thẳng AB nên nhận ( ) 1;2 u -
r
làm VTCP
Vậy phương trình tham số của đường thẳng D là : 2 x t y t
ì = - ïï D íï = ïî
c) Vì D là đường trung trực của đoạn thẳng AB nên nhận ( ) 3;6 AB - uuur
làm VTPT và đi qua trung điểm I
của đoạn thẳng AB.
Ta có 1 ;0 2 I
æ ö÷ ç- ÷ ç ÷ ç ÷ è ø
và D nhận ( ) 1;2 u -
r
làm VTCP nên phương trình tham số của đường thẳng D là
1 : 2 2
x t
y t
ìïï = - - ï D íïï = ïî
.
Ví dụ 2: Viết phương trình tổng quát, tham số, chính tắc (nếu có) của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau: a) đi qua điểm ( ) 3;0 A và ( ) 1;3 B
A. 3 2 6 0 x y + - = B. 3 2 7 0 x y + - = C. 3 2 9 0 x y + - = D. 3 2 8 0 x y + - =
b) đi qua ( ) 3;4 N và vuông góc với đường thẳng 1 3 ' : 4 5 x t d y t
ì = - ïïíï = + ïî
.
A. 4 3 5 3 y x + - = - B. 4 3 5 3 y x - + = - - C. 4 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.