§4. DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Nhị thức bậc nhất và dấu của nó. a) Định nghĩa nhị thức bậc nhất: Nhị thức bậc nhất (đối với x ) là biểu thức dạng ax b + , trong đó a và b là hai số cho trước với 0 a ¹ .
0
b x a = - được gọi là nghiệm cảu nhị thức bậc nhất ( ) f x ax b = + .
b) Dấu của nhị thức bậc nhất
Định lí: Nhị thức bậc nhất ( ) f x ax b = + cùng dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với hệ
số a x nhỏ hơn nghiệm của nó.
2. Một số ứng dụng. a) Giải bất phương trình tích
• Dạng ( ) 0 P x > (1) (trong đó ( ) P x là tích các nhị thức bậc nhất.)
• Cách giải: Lập bảng xét dấu của ( ) P x . Từ đó suy ra tập nghiệm của (1).
b) Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
• Dạng ( ) 0 ( ) P x Q x > (2) (trong đó ( ) ( ) , P x Q x là tích những nhị thức bậc nhất.)
• Cách giải: Lập bảng xét dấu của ( )
( ) P x Q x . Từ đó suy ra tập nghiệm của (2).
Chú ý: 1) Không nên qui đồng và khử mẫu. 2) Rút gọn bớt các nhị thức có lũy thừa bậc chẵn (cần lưu ý trong việc rút gọn để tránh làm mất nghiệm). c) Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ)
• Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu GTTĐ.
Chú ý: Với 0 B> ta có A B B A B < Û - < < ; A B A B A B
é < - ê > Û ê > ë
.
B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
➢DẠNG 1: LẬP BẢNG XÉT DẤU BIỂU THỨC CHỨA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN. 1. Các ví dụ minh họa. Ví dụ 1: Lập bảng xét dấu các biểu thức sau a) 2 3 x - + A.
x
- ¥ 3
2
+ ¥ 2 3 x - + - 0 -
B.
x
- ¥ 3
2
+ ¥ 2 3 x - + + 0 +
C.
x
- ¥ 3
2
+ ¥ 2 3 x - + - 0 +
DeThi.edu.vn
D.
x
- ¥ 3
2
+ ¥ 2 3 x - + + 0 -
b) 4 12 x- A.
x - ¥ 3 + ¥ 4 12 x- - 0 -
B.
x - ¥ 3 + ¥ 4 12 x- + 0 +
C.
x - ¥ 3 + ¥ 4 12 x- - 0 +
D.
x - ¥ 4 + ¥ 4 12 x- - 0 +
c) 2 4 x - A.
x - ¥ 2 - 2 + ¥ 2 x+ - 0 - | + 2 x- - | - 0 +
2 4 x - + 0 + 0 +
B.
x - ¥ 2 - 2 + ¥ 2 x+ + 0 + | + 2 x- - | - 0 +
2 4 x - + 0 - 0 +
C.
x - ¥ 2 - 2 + ¥ 2 x+ - 0 + | + 2 x- + | - 0 +
2 4 x - + 0 - 0 +
D.
DeThi.edu.vn
x - ¥ 2 - 2 + ¥ 2 x+ - 0 + | + 2 x- - | - 0 +
2 4 x - + 0 - 0 +
d) 2 2 5 2 x x - + - A.
x
- ¥ 1
2 2
+ ¥ 1 2x - + 0 - | - 2 x- - | - 0 +
2 2 5 2 x x - + - - 0 + 0 -
B.
x
- ¥ 1
2 2
+ ¥ 1 2x - + 0 + | - 2 x- - | - 0 +
2 2 5 2 x x - + - + 0 + 0 -
C.
x
- ¥ 1
2 2
+ ¥ 1 2x - + 0 + | - 2 x- - | - 0 +
2 2 5 2 x x - + - - 0 + 0 -
D.
x
- ¥ 1
2 2
+ ¥ 1 2x - + 0 - | - 2 x- - | - 0 +
2 2 5 2 x x - + - - 0 + 0 -
Lời giải:
a) Ta có 3 2 3 0 2 x x - + = Û = , 2 0 a = - < .
Bảng xét dấu
x
- ¥ 3
2
+ ¥ 2 3 x - + + 0 - b) Ta có 4 12 0 3 x x - = Û = , 4 0 a = > . Bảng xét dấu
DeThi.edu.vn
x - ¥ 4 + ¥ 4 12 x- - 0 + c) Ta có ( )( ) 2 4 2 2 x x x - = - + , 2 0 2, 2 0 2 x x x x - = Û = + = Û = -
Bảng xét dấu
x - ¥ 2 - 2 + ¥ 2 x+ - 0 + | + 2 x- - | - 0 +
2 4 x - + 0 - 0 +
d) Ta có 2
2 2 5 2 0 1 2
x x x
x
é = êê - + - = Û ê = êë
Suy ra ( ) ( )( ) 2 1 2 5 2 2 2 2 1 2 2 x x x x x x æ ö÷ ç - + - = - - - = - - ÷ ç ÷ ç ÷ è ø Bảng xét dấu
x
- ¥ 1
2 2
+ ¥ 1 2x - + 0 - | - 2 x- - | - 0 +
2 2 5 2 x x - + - - 0 + 0 - Ví dụ 2: Lập bảng xét dấu các biểu thức sau
a) 2 3 2 x x - + -
A.
x
- ¥ 3
2 2
+ ¥ 2 3 x - + + 0 - | - 2 x- + | - 0 + 2 3 2 x x - + - - 0 + || -
B.
x
- ¥ 3
2 2
+ ¥ 2 3 x - + + 0 - | - 2 x- - | + 0 + 2 3 2 x x - + - - 0 + || -
C.
x
- ¥ 3
2 2
+ ¥ 2 3 x - + + 0 - | - 2 x- + | + 0 +
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.