Trường THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NGUYỄN THỊ THANH HẢI - 1 -
ÔN TẬP HÌNH HỌC 10 HỌC KỲ II HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT : • Tích vô hướng: Cho ) ; ( ;) ; ( 2 2 1 1 b a v b a u . Khi đó:
) , cos( . . . v u v u v u hoặc v u. = a1.a2+b1.b2
Chú ý: 0 . v v u u • Các ký hiệu trong ABC. Độ dài: BC = a, CA = b, AB = c ma, m b, mc: độ dài trung tuyến ứng với đỉnh A, B, C ha, h b, hc: Độ dài đường cao ứng với đỉnh A, B, C
p = : nữa chu vi ABC
S: diện tích tam giác R, r : bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp .
• Định lý Côsin: a2 = b2 + c2 - 2bc . cos A bc
a c b A 2 cos
2 2 2
• Định lý sin:
• Công thức trung tuyến:
• Công thức tính diện tích
a. S = a.ha = b.h b = c.hc
b. S = b.c. sinA = c.a. sinB = a.b. sinC
c. S =
d. S = p.r e. S = ) )( )( ( c p b p a p p ( Công thức Hê – rông) B. VÍ DỤ: Cho ABC có a = 7, b = 8, c = 5; Tính: Â, S, ha, R, r, ma
Giải: • a2 = b2 + c2 - 2bc cosA 49 = 64 + 25 - 2.8.5 cos A Cos A = ½ Â = 600
• S = ½ b.c.sinA = ½ 8.5.
• S = ½ a.ha ha =
• S = R =
• S = p.r r =
• = ma =
2
+ + c b a
R c c B b A a 2 = sin = sin = sin
4
c 2 + b 2 =
2 2 2 2 a
a - m
1
2
1
2
1
2 1
2
1
2
1
2
R abc
4
3 10 = 2
3
7
3 20 = a
S 2
R abc
4 3
3 7 = 4S abc
3 = p S
2 a m 4 129 = 4 2 + 2 2 2 2a - c b
2 129
B a
A
C
c b ha ma
Phần 1:
DeThi.edu.vn
Trường THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NGUYỄN THỊ THANH HẢI - 2 -
C. BÀI TẬP: Bài 1: Cho tam giác ABC, biết:
1) a=5; b = 6 ; c = 7. Tính S, ha, hb , hc, R, r 2) a= 2 ; b= 2 ; c= - . Tính 3 góc 3) b=8; c=5; góc A = 600. Tính S , R , r , ha , ma 4) a =21; b= 17; c =10. Tính S, R, r, ha , ma 5) A = 600; hc = ; R = 5 . tính a , b, c 6) A =1200; B = 450; R = 2. Tính 3 cạnh 7) a = 4 , b = 3 , c = 2. Tính SABC, suy ra SAIC ( I trung điểm AB) 8) c = 3, b = 4; S = 3 . Tính a Bài 2: Cho tam giác ABC có Â=600, CA = 8, AB = 5
1) Tính cạnh BC 2) Tính diện tích tam giác ABC 3) Xét xem góc B tù hay nhọn 4) Tính độ dài đường cao AH 5) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác Bài 3: Cho tam giác ABC có a = 13; b = 14; c = 15
a) Tính diện tích tam giác ABC b) Góc B nhọn hay tù c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác d) Tính độ dài đường trung tuyến ma Bài 4: Cho tam giác ABC có a = 3 ; b = 4 và Cˆ = 600; Tính các góc A, B, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp và trung tuyến ma.
************************************************************ ĐƯỜNG THẲNG
A. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT : *Mối liên hệ giữa toạ độ điểm và toạ độ của véc tơ. Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm . Khi đó:
a. .
b. Toạ độ trung điểm của đoạn là : .
c. Toạ độ trọng tâm của là : .
d. Ba điểm thẳng hàng cùng phương 0 , k AC k AB . Ví dụ 1. Cho ba điểm . a. Chứng minh ba điểm không thẳng hàng. b. Tính chu vi . c. Tìm tọa độ trực tâm . Ví dụ 2. Cho ba điểm . a. Chứng minh thẳng hàng. b. Tìm toạ độ sao cho là trung điểm của . c. Tìm toạ độ điểm trên sao cho thẳng hàng. Ví dụ 3. Cho ba điểm . a. Chứng minh ba điểm tạo thành tam giác. b. Tìm toạ độ trọng tâm . c. Tìm toạ độ điểm sao cho là hình bình hành.
3 2 6 2
3
3
Oxy 1 1 2 2 3 3 ( ; ); ( ; ); ( ; ) A x y B x y C x y
2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 ( ; ) ( ) ( ) AB x x y y AB x x y y
I AB 1 2 1 2 ( ; ) 2 2 x x y y I
G ABC 1 2 3 1 2 3 ( ; ) 3 3 x x x y y y G
, , A B C , AB AC
( 4;1), (2;4), (2; 2) A B C
ABC
H ( 3;4), (1;1), (9; 5) A B C , , A B C D A BD E Ox , , A B E ( 4;1), (2;4), (2; 2) A B C , , A B C
ABC E ABCE
Phần 2:
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.