Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phú Thọ TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phú Thọ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phú Thọ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Phú Thọ Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Phú Thọ Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Phú Thọ, TP HCM. Đề thi bao gồm đáp án chi tiết và thang điểm đầy đủ. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Ngành Điện lực quy định mức giá bán điện sinh hoạt (chưa kể thuế VAT) theo bảng bên cạnh. Biết rằng gia đình bạn Như đã sử dụng hết 440 kWh điện trong tháng 11/2022. Hỏi gia đình của bạn Như phải trả bao nhiêu tiền điện bao gồm thuế VAT 10%? 2. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại thực phẩm yêu thích trong 5 loại: Bánh rán, Nước ép, Bánh, Trà, Cà phê của học sinh khối 7 ở trường THCS Phú Thọ. Hỏi số học sinh chọn món Trà và Bánh rán chiếm bao nhiêu phần trăm? 3. Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Người ta cắt đi một phần khối gỗ có dạng hình lập phương cạnh 7 cm. Tính thể tích phần còn lại của khối gỗ. Đề thi đã được chuẩn bị kỹ lưỡng để giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có một kỳ thi suôn sẻ!

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ.

1 (TN2)

0,25đ

1 (TN1)

0,25đ

1 (TL1a)

1đ

1 (TL5)

1đ

5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ. Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế

2 (TL1b,2a)

2đ

2 (TN3+4)

0,5đ

2 Số thực

Số vô tỉ , căn bậc hai số học

1 (TN5)

0,25đ

1,25

Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực Làm tròn số và ước lượng kết quả

1 (TN7)

0,25đ

1 (TN8)

0,25đ

1 (TL2b)

0,5đ

3

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật - hình lập phương Diện tích xung quanh và thể tích

2 (TN9+10)

0,5đ

1 (TL3)

0,75đ

1,5 Hình lăng trụ đứng tam giác – hình lăng trụ đứng tứ giác

1 (TN11)

0,25đ

2

Diện tích xung quanh và thểtích

4

Góc và đường thẳng song song

Các góc ở vị trí đặc biệt Tia phân giác

1 (TN6)

0,25đ

2 Hai đường thẳng song song Định lí và chứng minh định lí.

2 (TL4)

1,75đ

5 Một số yếu tố thống kê.

Thu thập và phân loại dữ liệu.

0,25

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hình quạt tròn, đoạn thẳng.

1 (TN12)

0,25đ

Tổng: Số câu Điểm

5 1,25

2 1,75

4 1

3 3,0

3 0,75

3 2,25 10,0 Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – TOÁN LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ

Các phép tính với số hữu tỉ. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Nhận biết

 Tính được phép tính đơn giản  Nhận biết công thức lũy thừa số hữu tỉ.

1TN (TN2)

Thông hiểu  Áp dụng các phép tính số hữu tỉ,quy tắc dấu

ngoặc.  Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn

giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).

1TN (TN1)

3TL (TL1a,1

b,2a)

Vận dụng:

 Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

2TN (TN3,4)

1TL (TL5)

2 Số thực Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một sốkhông âm.

Thông hiểu: 1TN (TN7)

4

- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

Số vô tỉ. Số thực

Vận dụng:

– Áp dụng giá trị tuyệt đối của số thực vào bài toán tìm x

1TN (TN7)

1TN (TN8)

1TL (TL2b)

3

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết:

-Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

- Tính diện tích xung quanh và thể tích với kích thước cho sẵn.

2TN (TN9,10) 1TL (TL3)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Thông hiểu

- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng.

1TN (TN11)

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

4

Các hình hình học cơ bản

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Nhận biết :

– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).

1TN (TN6)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.