Giải tích tổ hợp Chuyên đề luyện thi Đại học
LE QUANGCHIEN 0904137261 1
Các bài tập tự luyện Quy tắc đếm Loại 1: Quy tắc nhân. Bài số 1: Cho các số 1,2,3,5,7,9 a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau? b/ Bao nhiêu số tự nhiên chẵn đôi một khác nhau?. ĐS: a. 360 số ; b. 120 số. Bài số 2: Cho các chữ số từ 0 đến 9 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?. ĐS: 27216 số. Bài số 3: A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và các số này là lẻ và chia hết cho 5. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng cuối chia hết cho 4. ĐS: a/ 300 số ; b/ 1320 số. Bài số 4: Cho tập A= a/ Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 50000?. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng ë vị trí thứ 3 chia hết cho 5 và chữ số cuối là lẻ?. ĐS: a/ 1440 số.; b/ 336 số. Bài số 5: Cho tập họp A= a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho 6 chữ số này không bắt đầu bằng 246. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 1 có mặt đúng một lần. ĐS: a/4296 số; b/ 1200 số. Bài số 6: Cho tập hợp A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho hai chữ số 2 và 5 không đứng cạnh nhau. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho các chữ số này chia hết cho 9. ĐS: a/ 1956 số; b/ 96+120=216 số. Loại 2: Quy tắc cộng Bài số 7: Một nữ sinh trung học khi đến trường có thể lựa chọn một trong hai cách trang phục là: quần trắng áo dài hoặc quần xanh áo sơ mi. Nữ sinh đó có 7 quần trắng, 5 áo dài, 4 quần xanh và 6 áo sơ mi. Hỏi cô có bao nhiêu cách chọn trang phục?.
0,1,2,3,4,5,6,7,8
1,2,3,4,5,6,7,8,9
0,1,2,3,4,5,6
0,1,2,3,4,5,6
DeThi.edu.vn
Giải tích tổ hợp Chuyên đề luyện thi Đại học
LE QUANGCHIEN 0904137261 2
ĐS: 35+24=59 cách. Bài số 8: Cho tập hợp A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số đôi một khác nhau. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số này chia hết cho 5?. ĐS: a/ 15120 số; b/ 15120+13440=28560 số. Bài số 9: Cho tập hợp A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số không chia hết cho 5. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số thứ ba luân lẻ. c/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 5 luân có mặt trong các số đúng một lần và các chữ số cuối là lẻ. ĐS: a/ 720 số; b/ 1440 số; c/ 360+480=740 số. Bài số 10: Cho A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 2 có mặt đúng một lần. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng ba chữ số đầu nhỏ hơn tổng ba chữ số sau 1 đơn vị. c/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đúng giữa và chữ số đứng cuối là lẻ. ĐS: a/ 60+72=132 số; b/ 3.6.6=108 số; c/ 3.2.4.3.2=144 số. Bài số 11: Cho A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau? b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 2 có mặt đúng một lần. c/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho cữ số 3 có mặt đúng một lần. ĐS: a/ 3024+10572=13776 số; b/ 8400+29400=37800 số; c/ 2688+4872=7560 số. Bài số 12: Cho A= . a/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng ë vị trí thứ ba không chia hết cho 5. b/ Từ tập A có thể có bao nhiêu số tự nhiên gồm 10 chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng của năm chữ số đầu lớn hơn tổng của năm chữ số sau là 15 đơn vị. ĐS: a/ 18114+26880=45024 số; b/ 11520+14400=25920 số. HD: b/ Gọi số cần tìm là n= ta …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.