Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Thực hành Sài Gòn TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Thực hành Sài Gòn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Thực hành Sài Gòn TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Học Kỳ 1 (HK1) Toán Lớp 7 Trường Thực Hành Sài Gòn Năm 2022 - 2023 Đề Học Kỳ 1 (HK1) Toán Lớp 7 Trường Thực Hành Sài Gòn Năm 2022 - 2023 Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường Thực hành Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn từ Đề Học Kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường Thực hành Sài Gòn - TP HCM: Dữ liệu định tính: A. Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các học sinh khối 7 trường Thực hành Sài Gòn. B. Chiều cao (tính theo cm) của các học sinh khối 7 trường Thực hành Sài Gòn. C. Nhiệt độ hàng ngày của Thành phố Hồ Chí Minh trong tháng 12. D. Danh sách các môn thể thao được học sinh trường Thực hành Sài Gòn yêu thích. Định mức giá điện sinh hoạt năm 2022: Thông tin về cách tính tiền điện theo số kWh tiêu thụ và bậc giá bán điện. Thành tích vật động viên chạy cự li 1,500 mét: Bảng thống kê thành tích từ tuần 1 đến tuần 5 với số phút luyện tập tương ứng. Bạn cần vẽ biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu của bảng thống kê trên. Hãy tham gia và thử sức với Đề Học Kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 tại trường Thực hành Sài Gòn để kiểm tra kiến thức của mình và nắm vững bài học! Chúc các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

Mã đề 701|Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 701 Họ và tên học sinh:…………………………………………………….Số báo danh:…………………………. PHẦN I (3,0 điểm). TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (gồm 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm) Học sinh ghi đúng 1 lựa chọn A, B, C hoặc D vào bảng trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Số hữu tỉ nào sau đây không là số hữu tỉ dương?

A. 3

4 . B. 2 1 3 . C. 0. D. 0,5 .

Câu 2. Số đối của số hữu tỉ 5

7  là

A. 5 7  . B. 5

7 . C. 5

7  . D. 7

5 .

Câu 3. Căn bậc hai số học của 9 bằng

A. 3. B. 81. C. 3 và 3 . D. 81 và 81  .

Câu 4. Phân số nào dưới đây có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. 1

3 . B. 1

9 . C. 5

6 . D. 5

4 .

Câu 5. Giá trị của biểu thức 4 2 3  bằng

A. 2 3  . B. 2

3 . C. 10

3  . D. 10

3 .

Câu 6. Làm tròn số 2 với độ chính xác 0,05 d  ta được kết quả là

A. 1,4 . B. 1,41. C. 1,414 . D. 1,4142.

Câu 7. Hình lăng trụ đứng tam giác . ABC DEF có bao nhiêu mặt bên?

A. 2 . B. 5 . C. 3. D. 6 .

Câu 8. Thể tích của hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng 2 10 cm và chiều cao 5 cm là

A. 3 100 cm . B. 3 50 cm . C. 3 125 cm . D. 3 30 cm .

Mã đề 701| Trang 2

Câu 9. Cho  60 xOy   và Ot là tia phân giác của  xOy . Số đo  xOt bằng

A. 120. B. 60. C. 30. D. 45.

Câu 10. Cho hình vẽ:

Biết rằng a //b , giá trị của x là

A. 45. B. 135. C. 90. D. 35.

Câu 11. Dãy dữ liệu nào dưới đây là dữ liệu định tính?

A. Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các học sinh khối 7 trường Trung học Thực hành Sài Gòn.

B. Chiều cao (tính theo cm ) của các học sinh khối 7 trường Trung học Thực hành Sài Gòn.

C. Nhiệt độ hàng ngày của Thành phố Hồ Chí Minh trong tháng 12 .

D. Danh sách các môn thể thao được học sinh trường Trung học Thực hành Sài Gòn yêu thích.

Câu 12. Cho biểu đồ hình quạt tròn:

Tỉ lệ phần trăm học sinh yêu thích môn bơi là

A. 31%. B. 25% . C. 44%. D. 111%.

PHẦN II (7,0 điểm). TỰ LUẬN

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 1 2 8 : 1 4 3 9  .

b) Tìm x , biết:   2 1 5 3 3 6 6 x    .

Mã đề 701| Trang 3

Bài 2 (1,0 điểm). Định mức giá điện sinh hoạt năm 2022 được tính như sau:

Số điện (kWh) Giá bán điện (đồng/kWh)

Bậc 1: Từ 0 50  kWh 1678

Bậc 2: Từ 51 100  kWh 1734

Bậc 3: Từ 101 200  kWh 2014

Bậc 4: Từ 201 300  kWh 2536

Bậc 5: Từ 301 400  kWh 2834

Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên 2927

(Nguồn: EVN – Theo QĐ648/QĐ-BCT)

Tiền điện chưa thuế được tính như sau: Tiền điện  Số kWh tiêu thụ  giá tiền/kWh (theo từng bậc).

Chẳng hạn, nếu một hộ gia đình sử dụng 90 kWh điện thì 50 kWh đầu tính giá bán bậc 1, 40 kWh

còn lại tính giá bán bậc 2 .

Thuế giá trị gia tăng (GTGT) (8%)  Tiền điện 8%  .

Tổng cộng tiền thanh toán  Tiền điện chưa thuế  thuế GTGT.

Trong tháng 11/2022, nhà bạn An sử dụng hết 140 kWh điện. Tính tiền điện đã bao gồm thuế GTGT

nhà bạn An phải thanh toán (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Bài 3 (1,0 điểm). Người ta dùng một miếng bìa được cắt sẵn như hình vẽ dưới đây và gấp lại theo các

đường nét đứt để tạo thành một chiếc hộp hình lăng trụ đứng.

a) Chiếc hộp có đáy là hình gì?

b) Tính thể tích của chiếc hộp được tạo thành sau khi gấp.

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình vẽ:

Biết rằng // ; // a b b c và 

1 60 A  . Tính số đo 

1 B và số đo 

2 C .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.