ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hàm Số Và Ứng Dụng Đạo Hàm
File Word liên hệ: 0937351107 Trang 1
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1 - Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: Phương pháp: Cho 2 hàm số có đồ thị lần lượt là (C) và (C’).
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’):
+) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm. +) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’). 2 - Tương giao của đồ thị hàm bậc 3 Phương pháp 1: Bảng biến thiên (PP đồ thị) +) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng (phương trình ẩn x tham số m)
+) Cô lập m đưa phương trình về dạng
+) Lập BBT cho hàm số . +) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m. *) Dấu hiệu: Sử dụng PP bảng biến thiên khi m độc lập với x. Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2. +) Lập phương trình hoành độ giao điểm
+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số). Giả sử là 1 nghiệm của phương trình.
+) Phân tích: (là là phương trình bậc 2 ẩn x
tham số m ). +) Dựa vào yêu cầu bài toán đi xử lý phương trình bậc 2 .
Phương pháp 3: Cực trị *) Nhận dạng: Khi bài toán không cô lập được m và cũng không nhẩm được nghiệm. *) Quy tắc: +) Lập phương trình hoành độ giao điểm (1). Xét hàm số
+) Để (1) có đúng 1 nghiệm thì đồ thị cắt trục hoành tại đúng 1 điểm.
(2TH) - Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên R hàm số không có cực trị hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
- Hoặc hàm số có CĐ, CT và (hình vẽ)
+) Để (1) có đúng 3 nghiệm thì đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân
biệt Hàm số có cực đại, cực tiểu và
y
x
q x ( ) = x3 + x + 1
O
y
x
f x ( ) = x3 3∙x 3
O
y
x
f x ( ) = x3 3∙x + 1
O
y
x
f x ( ) = x3 + 3∙x + 1
O
, y f x y g x
f x g x
, 0 F x m
m f x
y f x
, 0 F x m
0 x x
0 0 , 0 . 0 0
x x F x m x x g x g x
0 g x
0 g x
, 0 F x m , y F x m
, y F x m
' 0 y
' 0 y
. 0 cd ct y y
, y F x m
. 0 cd ct y y
DeThi.edu.vn
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hàm Số Và Ứng Dụng Đạo Hàm
File Word liên hệ: 0937351107 Trang 2
+) Để (1) có đúng 2 nghiệm thì đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân
biệt Hàm số có cực đại, cực tiểu và
Bài toán: Tìm m để đồ thị hàm bậc 3 cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành 1 cấp số cộng: 1. Định lí vi ét:
*) Cho bậc 2: Cho phương trình có 2 nghiệm thì ta có:
*) Cho bậc 3: Cho phương trình có 3 nghiệm thì ta có:
2.Tính chất của cấp số cộng: +) Cho 3 số theo thứ tự đó lập thành 1 cấp số cộng thì: 3. Phương pháp giải toán:
+) Điều kiện cần: là 1 nghiệm của phương trình. Từ đó thay vào phương trình để tìm m.
+) Điều kiện đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra. 3 - Tương giao của hàm số phân thức Phương pháp
Cho hàm số và đường thẳng . Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và
(d):
(phương trình bậc 2 ẩn x tham số m).
*) Các câu hỏi thường gặp:
1. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt có 2 nghiệm phân biệt khác .
2. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt cùng thuộc nhánh phải của (C) có 2 nghiệm phân biệt
và thỏa mãn .
3. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt cùng thuộc nhánh trái của (C) có 2 nghiệm phân biệt
và thỏa mãn .
4. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc 2 nhánh của (C) có 2 nghiệm phân biệt và
thỏa mãn .
5. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B thỏa mãn điều kiện hình học cho trước:
+) Đoạn thẳng +) Tam giác vuông. +) Tam giác ABC có diện tích * Quy tắc:
+) Tìm điều kiện tồn tại A, B (1) có 2 nghiệm phân biệt.
y
x
y
x
g x ( ) = x3 3∙x + 2 f x ( ) = x3 + 3∙x + 2
O O
0 3
b x a
, y F x m
. 0 cd ct y y
2 0 ax bx c 1 2 , x x 1 2 1 2 , b c x x x x a a
3 2 0 ax bx cx d 1 2 3 , , x x x
1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2 3 , , b c d x x x x x x x x x x x x a a a
, , a b c 2 a c b
ax b y C cx d : d y px q
, 0 ax b px q F x m cx d
1 d
c
1
1 2 , x x 1 2 : d x x c
1
1 2 , x x 1 2
d x x c
1 1 2 , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.