ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm: (2 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Số đối của số 3
4 là:
A. 4
3 . B. 3
4 . C. 4
3 . D. 3
4 .
Câu 2: Sắp xếp các số 12 7 23 ; ; 0; 7 12 7 theo thứ tự tăng dần là:
A. 23 12 7 ; ; 0; 7 7 12 . B. 7 12 23 0; ; ; 12 7 7 .
C. 23 12 7 0; ; ; 7 7 12 . D. 7 12 23 ; 0; ; 12 7 7 .
Câu 3: Kết quả của 64 là: A. 64. B. 32. C. 8 . D. 8. Câu 4: Số nào sau đây là số vô tỉ?
A. 7. B. 7,(23). C. 7 . D. 22 23 .
Câu 5: Các mặt bên của một hình lăng trụ đứng tam giác là: A. các hình tam giác. B. các hình bình hành. C. các hình thoi. D. các hình chữ nhật. Câu 6: Cho hình vẽ, biết Ot là tia phân giác của xOy và o xOt 40 . Số đo của
yOt là:
A. o 40 . B. o 50 . C. o 80 . D. o 140 . Câu 7: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
x
t y
O
c
b
a
Hình 1
40°
40°
c
b
a
Hình 2
40° 40° c
b a
Hình 3
80°
a
c
b Hình 4
Câu 8: Bảng thống kê sau cho biết tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho cây trồng:
Thành phần Không khí Nước Chất khoáng Chất mùn Tỉ lệ 30% 30% 35% 5% Số 5% là tỉ lệ phần trăm của: A. Không khí. B. Chất mùn. C. Chất khoáng. D. Nước. II. Tự luận: (8 điểm) Câu 1: (2,5 điểm) Tính:
a) 1 4 1 : 1 3 9 3
. b)
6 7
15 2 2 . 9 3 . 8 . c) 4 9 3 : 25 25 2
.
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết: 3 3 1 x 1 5 4 2 .
Câu 3: (1,0 điểm)
Bạn Minh mua hai món hàng ở một cửa hàng: món hàng thứ nhất giá 80 000 đồng và được giảm giá 20%; món hàng thứ hai giá 60 000 đồng và được giảm giá 15%. Hỏi bạn Minh phải trả bao nhiêu tiền cho hai món hàng đó? Câu 4: (1,75 điểm) Cho hình vẽ sau, biết 1 C .
a) Chứng a // b. b) Tính số đo của MCD và 1 D . Câu 5: (0,75 điểm) Bảng thống kê sau cho biết tình hình xếp loại học lực học kì I của học sinh 4 lớp 6:
Loại Tốt (học sinh) Khá (học sinh) Đạt (học sinh) Chưa đạt (học sinh) Lớp 6/1 35 5 2 2 Lớp 6/2 12 18 12 1 Lớp 6/3 26 12 5 1 Lớp 6/4 21 20 1 2 Hãy cho biết:
a) Lớp có học sinh xếp loại Tốt cao nhất? b) Lớp có học sinh xếp loại Chưa đạt thấp nhất? c) Tổng số học sinh xếp loại Chưa đạt là bao nhiêu? Câu 6: (1 điểm) Một chiếc bánh kem có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 40cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 10cm.
a) Tính thể tích của chiếc bánh kem. b) Người ta cắt đi một miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm. Tính thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem.
HẾT
1
1
110°
a
b M
N
C
D
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN 7 HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B A D C D A D B II. Tự luận: (8 điểm) Câu 1: (2,5 điểm) Tính:
a) 1 4 1 : 1 3 9 3
(0,75 điểm)
3 4 1 3 : 9 9 3 3
1 2 : 9 3 0,25 . 2
1 3 1 9 2 6 0,25
b)
6 7
15 2 2 . 9 3 . 8 (1,0 điểm)
7 6 2 6 14
2 15 6 1 15 3 2 . 3 2 . 3 1 . 1 1 3 . 2 3 . 1 3 3 . 2 0,25 . 4
c) 4 9 3 : 25 25 2
(0,75 điểm)
2 3 3 : 5 5 2
0,25
2 3 2 2 2 5 5 3 5 5 0,25
0 0,25 Câu 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết:
3 3 1 x 1 5 4 2
3 3 3 x 5 2 4 0,25
3 3 x 5 4 0,25
3 3 x : 4 5 0,25
3 5 5 x 4 3 4 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.