ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Biết 143 - x = 57, giá trị của x là A. 86 B. 200 C. 144 D. 100 Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì: A. Tam giác B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình lục giác đều Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là: A. Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD. B. Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau. C. Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD. D. Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song ABvà BC; CD và AD. Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là: A. {1; 2; 4; 5} B. {2; 4; 5} C. {1; 2; 4} D. {1; 4; 5; 15} Câu 5: Số đối của số 20 là: A. 1 B. 0 C. -1 D. -20 Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là: A. 8cm B. 12cm C. 16cm D. 24cm
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3. A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? A. x = 3; y = 0 B. x = 4; y = 0 C. x = 0; y = 4 D. x = 8; y = 5. Câu 9: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là: A. 10 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 10: Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3? A. 26 B. 223 C. 109 D. 2019 Câu 11: Kết quả của phép tính 34.32 = ? A. 36 B.. 32 C) 38 D) 33 Câu 12: Số đối của số 3 là: A. 3 B. -3 C. 1 D. -1 Câu 13: Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có đối xứng trục:
A. a, b, c. B. b, c, d. C. a, c, d. D. a, b, d. Câu 14: Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ? A. 3 B. 2 C. 6 D. 8 Câu 15: Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng.
a. Tam giác đều b. Cánh quạt c. Cánh diều d. Trái tim. Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai: a. Trong tam giác đều ba góc bằng nhau. b. Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
DeThi.edu.vn
c. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. d. Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau. Câu 17: Cho tập A = {a; b; c; d; e; 5}. Số phần tử của tập A là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 18: Khẳng định nào sau đây sai: A. Trên trục số, số -3 nằm bên trái số -4. B. Số 0 không là số nguyên âm cũng không là số nguyên dương. C. Số nguyên liền sau số 4 là số 5. D. Số đối của 5 là -5. Câu 20: Kết quả của phép tính A = 1 + 2 + …+ 9 là A. 50 B. 40 C. 55 D. 45 Câu 21: Số hình thoi trong hình vẽ là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 22: Số tự nhiên x bất kỳ thỏa mãn điều kiện 0.(x – 3) = 0. Số x bằng A. 0 B. 3 C. Số tự nhiên bất kỳ. D. Số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 3 Câu 23: ƯCLN (60; 80) là A. 10 B. 20 C. 15 D. 25 Câu 24: Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà hàng đơn vị của nó là 1: A. 3 số B. 4 số C. 5 số D. 6 số Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai: A. Tập số nguyên âm được kí hiệu là N. B. Số 0 không là số nguyên dương cũng không là số nguyên âm. C. 6 là số nguyên dương. D. -8 là số nguyên âm. Câu 26: Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Những số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9. B. Những số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3. C. Những số chia hết cho 5 và 2 có tận cùng là 5. D. Những số chia hết cho 5 thì chia hết cho 3. Câu 27: Hình nào không có tâm đối xứng A. Hình tròn B. Tam giác đều C. Lục giác đều D. Hình vuông Câu 28: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố A. M = {1; 2; 3; 5; 7} B. N = {0; 2; 3; 5; 7} C. P = {2; 3; 5; 7} D. {3; 5; 7; 9} Câu 29: Tập hợp các ước của 6 là: A. {1; 2; 3; 6} B. {±0; ±1; ±2; ±3; ±6} C. {0; 1; 2; 3; 6} D. {±1; ±2; ±3; ±6} Câu 30: Nếu x – 3 là số nguyên âm lớn nhất, y + 9 là số nguyên dương nhỏ nhất thì x + y bằng: A. 12 B. 6 C. 0 D. – 6 Câu 31: Hình nào dưới đây có trục đối xứng.
Câu 32: Phân tích 250 ra thừa số nguyên tố ta được: A. 22.55 B. 2.125 C. 2.53 D. 23.5 Câu 33: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông lớn MNPQ. Biết MN = 9cm. Diện tích một hình vuông nhỏ là:
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.