Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Đề học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trích từ đề thi: 1. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn. B. Số 2 không phải là số vô tỉ. C. Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ. D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. 2. Một nhân viên văn phòng có thể đánh máy được 160 từ trong 2,5 phút. Hỏi trong 1 giờ nhân viên đó đánh máy được bao nhiêu từ (giả thiết rằng thời gian để đánh máy được các từ là như nhau)? 3. Trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2022-2023 vừa qua, ba đơn vị X, Y, Z có tất cả 320 học sinh tham gia dự thi. Tính số học sinh dự thi của mỗi đơn vị, biết rằng nếu tăng 313 học sinh dự thi của đơn vị X, tăng 115 số học sinh dự thi của đơn vị Y và tăng 13 học sinh dự thi của đơn vị Z thì số học sinh tham gia dự thi của mỗi đơn vị là bằng nhau. Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKI năm học 2022-2023 – môn Toán lớp 7 - 1 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Trong các số 2 5 25 1 ; ; 0; 5; 3 13 4   có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

A. 2. B. 3. C. 4 . D. 1. Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Số 1

3 và 1

3  là hai số đối nhau.

B. Số đối của 5

7 là 5

7  .

C. Số nghịch đảo của 2

3  là 3

2 .

D. Số đối của 2

7 là 2

7 .

Câu 3: Kết quả của phép tính

0 2022 2023      

là

A. 0. B. 2022

2023 . C. 2022

2023  . D. 1.

Câu 4: Làm tròn số 1 211 568 với độ chính xác 50 ta được kết quả là A. 1 211 570. B. 1 211 500. C. 1 211 600. D. 1 211 560.

Câu 5: Kết quả của phép tính 1 3,5 1,5 13    là

A. . 10 3  B. . 5 3 C. 7

3 . D. . 1 3

Câu 6: Đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo công thức y =  3x. Khi x = 2 thì giá trị của y là A. 6. B.  3. C.  6. D. y = 3.

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

B. Số 2 không phải là số vô tỉ. C. Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ. D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Câu 8: Cho biết a 5 12 2  . Khi đó giá trị của a là

A. 15. B. 30. C. 60. D. 24. Câu 9: Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình bên. Thể tích cái bánh là A. 72 cm3. B. 48 cm3. C. 120 cm3. D. 144 cm3.

10cm 6cm

3cm 8 cm

Đề kiểm tra HKI năm học 2022-2023 – môn Toán lớp 7 - 2 -

Câu 10: Cho hình vẽ bên, biết  0 BAC 110  , AD là tia phân giác

của  BAC. Tính số đo 1 A .

A.  0 1 A 220 .  B.  0 1 A 70 . 

C.  0 1 A 55 .  D.  0 1 A 80 . 

1

A

C

B

D

Câu 11: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ như hình bên có AB = 5cm. Khẳng định nào sau đây đúng? A. A’D’ = 5cm. B. CC’ = 5cm. C. D’C’ = 5cm. D. AC’ = 5cm. B'

B C

D

A' D'

C'

A

Câu 12: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,00 điểm) Câu 13 (2,00 điểm): Thực hiện các phép tính.

a) 13 5 1 12 4 12   ; b)

2023 2022 11 5 5 : ; 15 6 6             

c)  

2 3 3 5 3 : (0,5) .( 36) 8 2    

Câu 14 (1,50 điểm):

a) Tìm x biết 3 9 4 8 x   ; b) Tìm hai số x, y biết: 5. 7. x y  và 8 y x  .

Câu 15 (1,00 điểm): Một nhân viên văn phòng có thể đánh máy được 160 từ trong 2,5 phút. Hỏi trong 1 giờ nhân viên đó đánh máy được bao nhiêu từ (giả thiết rằng thời gian để đánh máy được các từ là như nhau)? Câu 16 (2,00 điểm): Cho hình vẽ bên: a) Chứng tỏ a // b. b) Tìm số đo mỗi góc 1 2 3 4 , , , B B B B trong hình vẽ. b

a

50°

B 4 3

2 1 1

1

A

D

C

Câu 17 (0,50 điểm): Trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2022-2023 vừa qua, ba đơn vị X, Y, Z có tất cả 320 học sinh tham gia dự thi. Tính số học sinh dự thi của mỗi đơn vị, biết rằng nếu

tăng 3

13 học sinh dự thi của đơn vị X, tăng 1

15 số học sinh dự thi của đơn vị Y và tăng 1

3 học

sinh dự thi của đơn vị Z thì số học sinh tham gia dự thi của mỗi đơn vị là bằng nhau.

---HẾT--- (Đề có 02 trang. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.