Câu 1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ:
A. 7 5 ; 8 5 ; 9 5 ; -5; B. 0,4; 2; 2
1 ; 4
2 ;
C. 0,5; 0,25; 0,35; 0,45; D. 0,5; 10
5 ; 2
1 ; 40
20 .
Câu 2. Kết quả phép nhân (-3)6. (-3)2 là
A. (-3)12 ; B. 38 ; C. 98 ; D. 912 . Câu 3. Cách viết nào dưới đây là đúng:
A. |- 0,5| = 0,5 ; B. - |- 0,5| = 0,5 ; C. |- 0,5| = - 0,5; D. |- 0,5| = 0,5.
Câu 4. Từ tỉ lệ thức d
c b a (a, b, c, d 0), suy ra được tỉ lệ thức
A. b c d a ; B. d a b c ; C. d
c a b ; D. c d a b
Câu 5. Biết 1 3 < x < 2
3 . Số hữu tỉ nào sau đây không phải là giá trị của x
A. 1 9 ; B. 3
9 ; C. 4 9 ; D. 2
9 .
Câu 6. Số 4,81432432432... là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là
A. (143); B. (432); C. (324); D. (814). Câu 7. Cho các so sánh dưới đây, so sánh sai là
A. 1
6 > 0,(166); B. 0,141 < 0,(14); C. 31
99 = 0,(31); D. 0,535 > 0,(53).
Câu 8. Từ 18.36 = 24.27 có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 18 24 36 27 ; B. 18 36 24 27 ; C. 18 24 27 36 ; D. 27 24 36 18 .
Câu 9. Cho thì x bằng
A. 2 ; B. – 2 ; C. 3 ; D. .
Câu 10. Kết quả của phép tính:
A. ; B. ; C. 2 ; D. 4 .
Câu 11. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hai góc có chung một đỉnh là hai góc đối đỉnh; B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau; C. Hai góc có chung một đỉnh và bằng nhau là hai góc đối đỉnh; D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. Câu 12. Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d
A. chỉ có một đường thẳng đi qua O và song song với d; B. có vô số đường thẳng đi qua O và song song với d; C. có hai đường thẳng đi qua O và song song với d;
1 6 2 x
3
5 3 ( ) 2 2
1 2
3 2
DeThi.edu.vn
D. không có đường thẳng nào đi qua O và vuông góc với d. Câu 13. Nếu / / a b và a c thì: A. c // a; B. / / c b; C. c b ; D. a b . Câu 14. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu thì:
A. a và c cắt nhau; B. a và c song song với nhau; C. a và c trùng nhau; D. a và c vuông góc với nhau.
Câu 15. Cho hình vẽ (hình 1), biết a // b và µ 0 2 A 45 , khẳng định nào sau đây là đúng:
A. µ µ 0 4 3 A = B 45 ; B. µ µ 0 4 2 A = B = 45 ;
C. µ µ 0 1 3 A = B 180 ; D. µ µ 0 3 2 A +B 135 .
(hình 1) Câu 16. Khi định lý được phát biểu dưới dạng “ Nếu ... thì”, A. Phần nằm giữa từ “Nếu” và từ “thì” là phần giả thiết, phần sau từ “thì” là phần kết luận; B. Phần nằm sau từ “Nếu” là phần kết luận; C. Phần nằm sau từ “thì” là phần giả thiết; D. Phần nằm sau từ “Nếu” là phần kết luận và sau từ “thì” là phần giả thiết. Phần II: Tự luận. (6 điểm) Câu 17. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) A =
5
6 0,4
0,2 ; b) B = 15 5 3 18 12 13 12 13 .
Câu 18. (1 điểm) Tìm x, biết:
a) 5 1 3 4 2 4 x ; b) |- = .
Câu 19. (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia lao động trồng cây, biết rằng số cây tỉ lệ với các số 9; 8;7 và số cây trồng được của lớp 7C ít hơn số cây trồng được của lớp 7A là 10 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp.
Câu 20. (2,5 điểm) Cho ·xOy 90 . Trên Ox lấy điểm OA 4cm , trên Oy lấy
OB 2,5cm Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox. Qua B kẻ đường thẳng vuông
góc với Oy. Hai đường thẳng đó cắt nhau tại C.
a) Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận.
b) Tính số đo ·ACB.
c) Kẻ tia phân giác của ·OAC, tia này cắt BC tại D. Tính số đo của góc ·ADC.
d) Kẻ tia phân giác của ·OBC , tia này cắt OA tại E. Chứng tỏ rằng: AD // BE ...........
; a b b c
| 4 3 x 3 1
c
4
3 2
1
3 4
2
1
b
a
B
A
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.