Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Khối 7
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Khối 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I>. Mục tiêu:

 Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.  Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về cố hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức. Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số chưa biêt.

 Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho HS. II>. Chuẩn bị:

GV: Bảng tổng kế các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, căn bậc hai, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy số bằng nhau. III>. Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS  GV: Số hữu tỉ là gì?

 Số hữu tỉ biểu diễn số thập như thế nào?

 Số vô tỉ là gì?

 Số thực là gì?  Trong tập R các số thực, em đã biết những phép tóan nào?

GV: Quy tắc các phép tóan và các tính chất của nó trong Q được áp dụng tương tự trong R (GV treo “BẢng ôn tập các phép tóan” trước lớp)

GV yêu cầu HS nhắc lại một số quy tắc phép tóan trong bảng.

Bài tập: Thực phép tóan sau:

Bài 1: a). 0,75. 12

5   

2 1 4 1 6 

b).   11 11 . 24,8 .75,2 25 25  

c). 3 2 2 1 5 2 : : 4 7 3 4 7 3                

 Yêu cầu HS họat động nhóm làm bài 2.

Bài 2: a).   3 1 2 : 5 4 4 3         

 HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số a

b

với a, b  Z, b # 0

 Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan ngược lại.

 Số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn không tuần hòan.

 Số thực gồm số vố tỉ và số hữu tỉ  Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép tóan là cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm.

 HS quan sát và nhắc lại 1 số quy tắc phép tóan (lũy thừa, đ/ n, căn bậc hai).

 HS làm bài.  3 HS lên bảng trình bày.

a). = 3 12 25 15 1 . . .1 7 4 5 6 2 2    

b). =   11. 24,8 75,5 25   

  11. 100 4,4 25   

c). =

3 2 1 5 2 : 4 7 4 7 3 2 0 : 0 3

          

 

HS làm bài.  3 HS lên bảng trình bày

a). 3 1 3 . 5 4 4 2          

Tuần XVII Tiết 37:

DeThi.edu.vn

2

b). 12.

2 2 5 3 6       

c).  

2 2 36 9 25    

Bài 3:

a). 3 7 9 9 : 5,2 3,4.2 : 1 4 34 16           

b).

 

2 2

2 2 3 39

91 7

 

3 3 5 4 8    

= 3 3 5 5 8 8  

b).

2 4 5 12 6 6        

2 1 12 6        

1 1 12.36 3  

c). 4 + 6  3 + 5 = 12 HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của GV.

a). 39 26 17 75 25 : . : 4 5 5 34 16         

39 5 15 25 . : 4 26 2 16         

15 60 16 75 16 . . 6 8 8 25 8 25           

b). 3 39 42 1 91 7 84 2     Họat động 2 (23’): Ôn tập tỉ lệ thức  Dãy tỉ số bằng nhau  Tìm x. GV: Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?

 Biết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau ?

Bài tập

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức a). x : 8,5 = 0,69 : (1,15)  Nêu cách tìm số hạng trong tỉ lệ thức?

b). (0,25x) : 3 = 5 : 0,125 6 Bài 2: Tìm hai số x, y biết 7x = 3y và x  y = 16 GV: Từ 7x = 3y ta suy ra tỉ lệ thức nào? Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tìm x và y

Bài 3: (Bài 80 trang 14 SBT) Tìm các số a, b, c biết

a b c 2 3 4   và a + 2b  3c = 20

GV hướng dẫn biến đổi để có 2b; 3c

HS: TLT là một đẳng thức của 2 tỉ số a c b d 

Tính chất cơ bản của TLT:

Nếu a c b d  thì ad = bc

(Tích ngọai tỉ bằng tích trung tỉ)

 HS: a c e a c e a c e b d f b d f b d f           2 HS trình bày

a). x = 8,5.0,69 5,1 1,15  

b). x = 80

HS: Từ 7x = 3y  x y 3 7 

x y x y 16 4 3 7 3 7 4        x = 3.(4) = 12 y = 7.(4) = 28

a b c 2b 3c 2 3 4 6 12    

= a 2b 3c 20 5 2 6 12 4        

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.