ÔN TẬP TOÁN LỚP 7
Bài tập trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1 : Giá trị của x trong đẳng thức là :
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 2 : Cho = thì :
A. x = B. x C. x = D. x =
Câu 3 : Kết quả của phép tính (0,125)4.84 là :
A. 1000 B. 100 C. 10 D.1 Câu 4 : Biết rằng 12 + 22 + 32 + … + 112 = 506 thì 22 + 42 + 62 + … + 222 bằng :
A. 1012 B. 2024 C. 4048 D. 4506
Câu 5 : Giá trị của x trong tỉ lệ thức là :
A. x = B. x = 4 C. x = - 12 D. x = -
10
Câu 6 : Cho và x + y = - 10 thì :
A. x = -25 ; y = 35 B. x = 35 ; y = - 25 C. x = - 35 ; y = 25 D. x = 25 ; y = - 35
Câu 7 : Cho và a + b – c = - 8 thì :
A. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 22 B. a = 22 ; b = 30 ; c = 60
C. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44 D. a = 22 ; b = 30 ; c = 44 Câu 8 : Làm tròn số 129,1454 đến chữ số thập phân thứ hai là :
A. 129,14 B. 129,24 C. 129,00 D. 129,15 Câu 9 : Làm tròn số 2485 đến hàng chục là :
A. 2480 B. 2580 C. 2490 D. 2500
12
5 2
1 3 2 x x
14
5
72
5
2 5
2
5
x 7 1 3
7 1 3 N 7 1 3
7 1 3
5
4 15
x
3
4
7 5
y x
22 15 11
c b a
DeThi.edu.vn
Câu 10 : bằng :
A. B. C. D.
Câu 11 : Nếu thì m bằng : A. 6 B. 3 C. 9 D. -32
Câu 12 : Nếu thì t bằng : A. 2 B. 4 C. 16 D. Kết quả khác Câu 13 : Nếu thì a2 bằng : A. 3 B. 81 C. 27 D. 9 Câu 14 : Nếu thì b3 bằng : A. 15 B. 53 C. 56 D. 512
Câu 15 : Quan hệ giữa các tập hợp số là :
A. B. C. D.
Câu 16 : Nếu thì x2 bằng : A. 9 B. 3 C. 81 D. 27
Câu 17 : Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15.
Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là : A. 3 B. 75 C. 5 D. 10 Câu 18 : Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau khi :
A. xy = k (k là hằng số ) B. ( k là hằng
số )
C. y = kx ( k là hằng số, k 0 ) D. A, B, C đều sai Câu 19 : Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6. Hệ số tỉ lệ a bằng :
A. B. C. 60 D. Một
kết quả khác. Câu 20 : Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 0,4 thì y = 15. Khi x = 6 thì y bằng :
A. 1 B. 0 C. 6 D. 0,6 Câu 21 : Gọi x và y là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật có diện tích là 60 cm2. Ta có :
A.x và y tỉ lệ thuận B. x và y tỉ lệ nghịch C. y và x tỉ lệ thuận D. Cả A, B, C đều sai
16
9 1
4 3 1 4 3 1 4 5
4 3
3 m
4 t
3 a
5 b
N Z I R Q I R I
2 1 x
x k y
3 5
5 3
Nguyễn Quang Đôn – Tr-ờng THCS Đông Ph-ơng - Đông H-ng – Thái Bình
DeThi.edu.vn
Câu 22 : Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 3. ta có :
A. f(0) = 5 B. f(1) = 7 C. f(- 1) = 1 D. f(- 2) = 11 Câu 23 : Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 1 và f(a) = 13. Ta có :
A. a = 1 B. a = - 1 C. a = 2 D. a = - 2 Câu 24 : Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là :
A(- 1 ; - 2) B (1 ; 2) C. (- 1 ; 2) D. ( 0 ; 2)
Câu 25 : Đò thị hàm số y = là đường thẳng không đi qua điểm
:
A. M(- 2 ; ) B. N(- 1 ; ) C. P(3 ; - 2) D.
Q(- 6 ; 4)
Câu 26 : Cho hàm số y = f(x) = thì :
A. f(0) = 1 B. f(3) = - 1 C. f(- 3) = 2 D. f(- 1) = 1
Câu 27 : Hàm số y = nhận giá trị dương khi :
A. x < 0 B. x > 0 C. x = 0 D. Không xác định Câu 28 : Điểm E(a ; - 0,2) thuộc đồ thị hàm số y = 4x. Ta có :
A. a = - 0,5 B. a = - 0.05 C. a = 0,05 D. a = - 1 Câu 29 : Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại ë bảng sau :
3 8 5 9 10 5 10 7 5 8 5 7 3 4 10 6 3 5 6 9 6 4 5 6 7 5 8 7 8 5 8 6 8 9 10 6 9 10 10 6 5 7 4 8 8 9 5 6 7 4 1/ Dấu hiệu ë đây là :
A. Điểm kiểm tra Toán của tất cả học sinh lớp 7A B. Số bài kiểm tra Toán của lớp 7A C. Điểm kiểm tra Toán 1 tiết của từng học sinh lớp 7A D. Cả A, B, C đều đúng 2/ Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 3/ Số học sinh đã làm bài kiểm tra là :
A. 40 B. 45 C. 50 D. 55
x 3 2
3 4
3 2
1 3 1 2 x
x 3 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.