1
PHÒNG GD&ĐT PHÚ LỘC HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: 2017-2018
A – ĐẠI SỐ
I. LÝ THUYẾT
1) Nắm vững các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến.
2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
3) Nắm vững và vận dụng tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.
4) Thực hiện các phép tính về cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số.
II. BÀI TẬP
Bài 1:
Làm tính nhân:
a) 2x. (x2 – 7x -3) b) ( -2x3 + y2 -7xy). 4xy2
c)(-5x3).(2x2+3x-5) d) (2x2 - xy+ y2).(-3x3)
e)(x2 -2x+3). (x-4) f) ( 2x3 -3x -1). (5x+2)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2x + 3y )2 b) ( 5x – y)2 c)
d) e) (2x + y2)3 f) ( 3x2 – 2y)3 ;
g) ( x+4) ( x2 – 4x + 16) h)
Bài 3: Tính nhanh:
a) 8922 + 892 . 216 + 1082
b) 362 + 262 – 52 . 36
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 - 2x2 + x b) x2 – 2x – 15
c) 5x2y3 – 25x3y4 + 10x3y3 d) 12x2y – 18xy2 – 30y2
3 4
1 3
2 1 4 x
2 2 2 2 . 5 5 x y x y
2 4 2 1 1 1 . 3 3 9 x x x
DeThi.edu.vn
2
e) 5(x-y) – y.( x – y) g)36 – 12x + x2
h) 4x2 + 12x + 9 i) 11x + 11y – x2 – xy
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 6: Chứng minh rằng:
a) x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x
b) -x2+2x -4 < 0 với mọi số thực x
Bài 7: a) Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
b) Làm tính chia : (x6 – 2x5 + 2x4 +6 x3 - 4 x2) : 6x2
c) Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1
Bài 8: Cho phân thức:
a) Tìm điều kiện của x để phân thức đã cho được xác định
b) Rút gọn phân thức
Bài 9: Cho biểu thức sau:
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi
Bài 10: Thực hiện phép tính:
Bài 11:Thực hiện phép tính :
Bài 12: Tính nhanh giá trị biểu thức:
3 2 2 2 3 2 4 2 ) 3 4 12 )2 2 6 6 ) 3 3 1 ) 5 4 a x x x b x y x y c x x x d x x
2
3 3 6 12 8 x x x
2
3 2 1 x x x 1 2x 1 A . : x 1 1 x x 1 x 2x 1
1 x 2
2 3 2 3 5xy - 4y 3xy + 4y a) + 2x y 2x y 2 2 4 1 7 1 ) 3 3 x x b x y x y
2 3 6 ) 2 6 2 6 x c x x x 2 2 2 2 2 4 ) 2 2 4 x y d x xy xy y x y
2
3 2 15 2 a) . 7
x y y x
5 10 4 2 b) . 4 8 2 x x x x
2
2 1 4 2 4 c) : 4 3 x x x x x 2
1 2 1 ) : 2 1 x d x x x x x
DeThi.edu.vn
3
tại x = 18; y = 4
b) (2x + 1)2 + (2x - 1)2 - 2(1 + 2x)(1 - 2x) tại x = 100
Bài 13: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định
b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của
biến x
Bài 14: Cho
a. Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định
b. Tính giá trị của A tại x = 20040
Bài 15: Cho phân thức
a. Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0
b. Tìm x để giá trị của phân thức bằng
5 2 c. Tìm x nguyên để phân thức có giá trị nguyên
Bài 16: Chứng minh đẳng thức:
Bài 17: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của B
b) Tìm x để B = 0; B = .
Bài 18: 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a) A = 4x2 + 4x + 11 b) C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
2. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
a) A = 5 - 8x - x2 b) B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y
Bài 19: Rút gọn và tính giá trị biểu thức M = ( x+ 3) ( x2 - 3x +9) - ( x3 + 54 - x) với x = 27
Bài 20: Tìm x, biết:
a) 7x2 – 28 = 0 b/.
4 x
100 x 10 x
2 x 5 10 x
2 x 5 A 2
2
2 2
2 2 ) 4 4 a x y xy
2
2 1 3 3 4 4 . 2 2 1 2 2 5 x x x B x x x
2
2 10 25 5 x x x x
3 2 9 1 3 3 : 9 3 3 3 9 3 x x x x x x x x x
2 2 5 50 5 2 10 2 ( 5) x x x x B x x x x
4 1
2 2 4 0 3 x x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.