Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Doan Thi Diem Secondary School

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8

A. LÝ THUYẾT 1) Học thuộc các quy tắc nhân, chia đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến 2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức – các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử 3) Nêu tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu – quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức. 4) Học thuộc các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. 5) Nêu định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác 6) Định nghĩa hình thang, hình thang cân, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân. 7) Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang 8) Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. 9) Định nghĩa về 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, qua 1 điểm. Tính chất của các hình đối xứng với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng. 10) Các tính chất về diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác B. BÀI TẬP

Dạng 1: Bài tập trắc nghiệm khách quan.

Bài 1: Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của biểu thức: tại bằng:

A. 10000 B. 1001 C. 1000000 D. 300

Câu 2: Rút gọn biểu thức ta được:

A. B. C. D.

Câu 3: Kết quả của phép chia bằng:

A. B. C. D.

Câu 4: Phân thức rút gọn có kết quả là:

A. B. C. D. Một kết quả khác

Câu 5: Cho các phân thức: có mẫu thức chung là:

3 2 3 3 1 x x x    101 x 

2 2 ( ) ( ) a b a b   

2 2b 2 2a 4ab  4ab

3 ( 1):( 1) x x  

2 1 x x   2 2 1 x x   2 2 1 x x   2 1 x x  

3 3 3

x

x 

1

x

x  1 x x 

1 3

2 2 2 2 ; ; xy y xy x y xy x y xy   

DeThi.edu.vn

Doan Thi Diem Secondary School

A. B. C. D.

Câu 6: Tập các giá trị của để

A. B. C. D.

Câu 7: Kết quả của phép tính là:

A. B. C. D.

Câu 8: Kết quả rút gọn phân thức là:

A. B. C. D.

Câu 9: Phân thức được xác định với

A. B. C. D.

Câu 10: Phân thức đối của là:

A. B. C. D.

Bài 2: Các câu sau đúng hay sai:

1) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông 2) Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm o khi điểm O cách đều hai đầu đoạn thẳng nối hai điểm đó. 3) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi 4) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

Bài 3: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Hãy chọn câu khẳng định đúng nhất.

A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân D. Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Tứ giác nào có hai đường chéo là các đường phân giác của các góc.

2 2 x y  2 2 ( ) x x y  2 2 ( ) xy x y  2 2 ( ) xy x y 

x 2 2 3 x x 

 0   3 / 2   2 / 3   0;3 / 2

2 2 3 4 16 x x   

4 x x  2 16 x x 

4 4 x x

  2 2 5 16 x x

 

2

2

4 4 3 12 x x x

  

2

3

x  2 3( 2) x

x

2

3

x   2

3

x 

3 9 ( 3) x x x

0; 3 x x   0; 3 x x   0; 3 x x   3 x 

2 1 5

x

x  

1 2

5

x x

(2 1) 5 x x   

1 2 5

x x 

1 2 5

x x   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.