Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Văn Nghi TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Văn Nghi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Văn Nghi TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 Sytu vui lòng thông báo đến thầy cô và các em học sinh lớp 7 về đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 của trường THCS Nguyễn Văn Nghi, TP HCM. Đề thi bao gồm câu hỏi đa dạng và hấp dẫn, cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết. Trong đề thi, có một câu hỏi liên quan đến việc biểu diễn số học sinh yêu thích các môn thể thao khác nhau thông qua biểu đồ hình quạt tròn. Học sinh cần tính toán và đưa ra phần trăm học sinh yêu thích môn thể thao khác. Đề cũng đưa ra một bài toán về dân số nam và dân số nữ tại Việt Nam, yêu cầu học sinh làm tròn số liệu đến hàng nghìn để đưa ra câu trả lời chính xác. Ngoài ra, đề cũng đặt ra một bài toán thú vị về tốc độ di chuyển của người chạy bộ từ nhà đến công viên, sau đó đến quán cà phê. Học sinh sẽ phải tính toán và xác định tốc độ của người đó khi chạy bộ từ công viên đến quán cà phê. Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 đánh giá kỹ năng tính toán, logic và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh. Hy vọng rằng các em sẽ hoàn thành đề thi một cách tốt nhất và rút ra được nhiều kiến thức bổ ích từ bài thi này.

Xem trước nội dung

Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là :

A. 6 B. 6 C. – 6 D. – 6

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. − ∉ 1,(3) B. ∈ 3,5 I C. π ∈ D. ∉ 11 I

Câu 3: Cho x = 9 thì giá trị của x là :

A. x = 9 hoặc x = –9 B. x = 3 C. x = 3 hoặc x = – 3 D. x = –9

Câu 4: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AD=7cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A'B' 7 cm  B. B'C' 7 cm 

C. CC' 7cm  D. BD' 7cm 

Câu 5: Quan sát lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF ở hình bên. Hỏi mặt bên ABED là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình bình hành.

C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.

Câu 6: Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng: Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a.

A. chỉ có một B. có vô số C. không có D. có hai Câu 7: Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ở hình bên. Cho biết lăng trụ đứng bên là hình gì?

A. Hình trụ đứng tam giác. B. Hình lăng trụ đứng lục giác.

C. Hình trụ. D. Hình lập phương.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GÒ VẤP

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN VĂN NGHI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có bốn trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn : TOÁN – LỚP 7

Ngày kiểm tra: 22/12/2022

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)

4 cm

4 cm

Câu 8: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh

khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học

sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 40%

B. 65%

C. 55%

D. 45%

Câu 9: Trong các số sau, số nào biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 1 10 B. 2 5 C. 7 6 D. 13

Câu 10: Quan sát hình vẽ bên dưới, tia phân giác của góc xOy là:

A. Ox B. Oy C. Ot D. không có

Câu 11: Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo N1 ෢ là bao nhiêu?

A. 600 B. 650 C. 1150 D. 1000

Câu 12: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Phần II. Tự luận. (7,0 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm) Tìm số đối của các số sau : 11 29 ; 97 −

Bài 2: (1,0 điểm)

a) Tính: 7 15 7 4 10 19 10 19 ⋅ + ⋅ b) Tìm x, biết: 3 1 0,8 5 2 x+   − =    

Bài 3: (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng a và b phân biệt cùng

vuông góc với một đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.

Bài 4: (0,75 điểm) Tính các căn bậc hai số học của các số sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

a) 31 b) 123 c) 200 5 −

Bài 5: (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau.

Giải thích vì sao BC song song với EF?

Bài 6: (1,0 điểm) Hãy nêu dữ liệu chưa hợp lí trong mỗi bảng thống kê sau:

a)

Lớp Sĩ số Số học sinh đăng ký tham quan ngoại khóa

7A 45 35

7B 50 42

7C 48 50

7D 47 30

Tổng 190 157

b)

Tỉ số phần trăm các loại xe trong nhà xe của chung cư A

Loại xe Tỉ số phần trăm

Xe đạp 15%

Xe gắn máy 65%

Xe điện 15%

Ô tô 8%

Tổng 103%

Bài 7: (0,5 điểm) Số học sinh yêu thích các môn thể thao: đá bóng, đá cầu, cầu lông, bơi và môn thể thao khác của một trường THCS được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn dưới đây. Tính số phần trăm học sinh yêu thích môn thể thao khác?

Bài 8: (0,5 điểm) Tính đến ngày 01/04/2019 Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông

Nam Á. Tổng số dân của Việt Nam là 96 208 984 người, trong đó dân số nam là 47 881 061 người và

dân số nữ là 48 327 923 người. Hãy làm tròn các số liệu về dân số nam và dân số nữ nêu trên đến hàng

nghìn.

Bài 9: (0,5 điểm) Kết quả tìm hiểu về mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của các bạn

nam lớp 7C tại một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:

Sở thích Không thích Thích Rất thích Không quan tâm

Số bạn nam 5 7 6 4

a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa vào tiêu chí định tính và định lượng. b) Biết lớp 7C có 50 học sinh. Hỏi dữ liệu trên có đại diện được cho mức độ yêu thích đối với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.