TÀI LIỆU LUYỆN THI CẤP TỐC TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CÔNG LẬP TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 9
ĐẠI SỐ 9
Tài liệu này được SƯU TẦM và BIÊN SOẠN dựa theo chương trình mới của SGK,
bám sát cấu trúc đề thi và chỉ dành cho HS lớp 9 ôn thi vào lớp 10 công lập.
BIÊN SOẠN: NGUYỄN VĂN TIẾN
DeThi.edu.vn
NỘI DUNG LUYỆN THI PHẦN ĐẠI SỐ: Chủ đề 1: Tập xác định Chủ đề 2: Rút gọn biểu thức Chủ đề 3: Phương trình Chủ đề 4: Ứng dụng của hệ thức VI-ET Chủ đề 5: Hệ phương trình Chủ đề 6: Hàm số - Đồ thị - Sự tương giao Chủ đề 7: Giải bài toán bằng cách lập phương trình và hệ phương trình Chủ đề 8: Giá trị lớn nhất - Giá trị nhỏ nhất Chủ đề 9: Bài toán ứng dụng thực tiễn - Bài toán lãi suất
CHỦ ĐỀ 1: TẬP XÁC ĐỊNH
"Tập xác định là mẫu - căn" CÁCH TÌM TẬP XÁC ĐỊNH
Dạng 1:
f x A = g x có TXĐ: D = {x| g(x) 0}
Dạng 2: A = f x có TXĐ: D = {x| f(x) ≥ 0}
Chú ý: Nếu n A = f x thì
Khi n là số lẻ,với mọi x đều thỏa mãn. Khi n là số chẵn thì f(x) ≥ 0.
Dạng 3:
f x A =
g x
có TXĐ: D = {x| g(x) > 0}, (với f(x) có D = R).
Dạng 4: A = f(x) có TXĐ: D = R (với đa thức f(x) = anxn + an-1xn-1 + ... + a1x + a0) Bài tập Bài tập 1: Tìm tập xác định của biểu thức sau: y = 3x2 + 2x + 1 Giải Điều kiện xác định D = R.
Bài tập 2: Tìm tập xác định của biểu thức: y = 1 - x
x + 2
Giải Điều kiện xác định: D = x | x + 2 0 = x | x -2
Bài tập 3: Tìm tập xác định của biểu thức: y x 3 Giải Điều kiện xác định: x 3 0 x 3
Bài tập 4: Tìm điều kiện xác định của biểu thức: 1 y
x 2
Giải Điều kiện xác định: x - 2 ≥ 0 x ≥ 2.
Bài tập 5: Tìm tập xác định của biểu thức: a a T = a + ab b b
Giải
Điều kiện xác định: b 0 a < 0, b < 0 ab > 0 a > 0, b > 0
DeThi.edu.vn
CHỦ ĐỀ 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC PHƯƠNG PHÁP Dạng khai triển của một số biểu thức: Với a, b ≥ 0:
a - b = a + b a - b
a a. a
2 a 1 a 1 a 1 a 1
a a a , 3
3 3 2 2 3 3 3 a -b a - b a + ab + b =
3 3 2 2 3 3 3 a +b = a b a - ab + b +
3 3 a a b b a b a b a ab b
3 3 a a 1 a 1 a 1 a a 1
Bài tập
Bài tập 1: Rút gọn biểu thức sau: A 7 4 3 7 4 3 Giải Ta có:
2 2 2 2
2 2
A 7 4 3 7 4 3
A 2 2.2. 3 3 2 2.2. 3 3
A 2 3 2 3
A 2 3 2 3
A 2 3 2 3
A 2 3
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức: 4 8 15 A
1 5 1 5 5
Giải
4 8 15 A
1 5 1 5 5
4 5 1 8 5 1 3. 5. 5 A
5 5 1 5 1 5 1 5 1
2 2 2 2
4 5 1 8 5 1 A 3 5 5 1 5 1
4 5 1 8 5 1 A 3 5 4 4
A 5 1 2 5 1 3 5
DeThi.edu.vn
A 5 1 2 5 2 3 5
A 6 5 1
Bài tập 3: Rút gọn biểu thức sau: A = 4 + 15 10 - 6 4- 15
Giải
2 A = 10 - 6 4 + 15 4 - 15 = 10 - 6 4 + 15
Vì 10 - 6 = 2 5 - 3 > 0 nên ta có:
2 A = 2 5 - 3 4 + 15 = 2 8 - 2 15 4 + 15 = 4 = 2
Bài tập 4: Rút gọn biểu thức sau:
A = 2 + 3. 2 + 2 + 3. 2 + 2 + 2 + 3 . 2 - 2 + 2 + 3 Giải Ta có:
2 + 2 + 2 + 3 . 2 - 2 + 2 + 3 = 4 - 2 + 2 + 3 = 2 - 2 + 3
2 + 2 + 3 . 2 - 2 + 3 = 4 - 2 + 3 = 2 - 3
A = 2 + 3. 2- 3 =1
Bài tập 5: Rút gọn biểu thức sau: 1 x x A = + : x x +1 x + x
Giải Điều kiện: x > 0.
x +1+ x x x +1+ x A = : =
x x x +1 x x +1
Bài tập 6: Rút gọn biểu thức sau: 4 - 2 3 A =
6 - 2
Giải
2 3 -1 4 - 2 3 3 -1 2 A = = = 2 6 - 2 2 3 -1 2 3 -1
Bài tập 7: Rút gọn biểu thức sau: 2 x -9 x + 3 2 x +1 A = - - x -5 x + 6 x - 2 3- x
Giải Điều kiện xác định: x 0, x 4; x 9. Ta có:
Mẫu thức chung là: x -5 x + 6 = x - 2 x -3
2 x -9 - x -9 + 2 x -1 x - 2 x - x - 2 A = = x - 2 x -3 x - 2 x -3
x +1 x - 2 x +1 = =
x -3 x -3 x - 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.